Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lê Quý Đôn Nam Định

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lê Quý Đôn Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lê Quý Đôn Nam Định Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lê Quý Đôn Nam Định Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lê Quý Đôn Nam Định Chào đón quý thầy cô và các em học sinh lớp 11, mình xin giới thiệu đến các bạn đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Lê Quý Đôn, tỉnh Nam Định. Đề thi bao gồm các câu hỏi và đáp án cùng với thang điểm đi kèm. Dưới đây là một số câu hỏi đặc sắc trong đề thi: 1. Trong không gian cho đường thẳng abc biết a song song với b và b song song với c. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. a c song song hoặc trùng nhau. B. a c cắt nhau. C. a c song song. D. a c trùng nhau. 2. Hàng ngày, mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h (mét) của mực nước trong kênh tính theo thời gian t h được cho bởi công thức 3cos(11/8)tπ. Khi nào mực nước của kênh là cao nhất với thời gian ngắn nhất? 3. Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 13sin(x)cos(2y) trên đoạn [0;π]. Tính giá trị của biểu thức T=M+m. File WORD chứa toàn bộ đề thi và đáp án đã được chuẩn bị sẵn sàng cho quý thầy cô. Chúc các em học sinh ôn tập tốt và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới!

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 201

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN TOÁN – Lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi có 04 trang) Họ và tên học sinh: .............................................................. Số báo danh: ......................................................................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)

Thí sinh kẻ khung và ghi chữ cái chỉ đáp án đúng ứng với mỗi câu vào tờ giấy thi theo mẫu:

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Đáp án

Câu 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24

Đáp án

Câu 1. Biết 4 cos 5 α = − và

2 π α π < < . Giá trị cos 4 π α   −    

bằng

A. 2 . 10 − B. 7 2 . 10 − C. 7 . 10 − D. 2 . 10

Câu 2. Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A. ( ) sin sin .cos cosa.sin . a b a b b + = + B. ( ) cos – cos .sin sin .cos . a b a b a b = +

C. ( ) cos cos .cos sin .sin . a b a b a b + = − D. ( ) sin – sin .cos cos .sin . a b a b a b = −

Câu 3. Cho tứ diện ABCD . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của CD và AB . Khẳng định nào dưới đây

sai? A. ( ) ( ) ACD BDC CD ∩ = . B. ( ) ( ) AMN ACD AB ∩ = .

C. ( ) ( ) ABM ACD AM ∩ = . D. ( ) ( ) ABM DCN MN ∩ = .

Câu 4. Rút gọn biểu thức ( ) ( ) 3 sin cos cot 2 tan 2 2 A x x x x π π π π     = + − + + − + −         ta được:

A. 0 A = B. sin 2 A x = C. 2cot A x = − D. 2sin A x = − Câu 5. Trong không gian cho đường thẳng , , a b c , biết a song song với b và b song song với c . Khẳng

định nào sau đây là đúng? A. ,a c song song hoặc trùng nhau. B. ,a c cắt nhau.

C. ,a c song song. D. ,a c trùng nhau.

Câu 6. Trong không gian, cho 4 điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho? A. 6. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 7. Trong các công thức dưới đây, công thức nào đúng?

A. cos cos 2sin sin . 2 2 a b a b a b + − − = B. cos cos 2cos cos . 2 2 a b a b a b + − − = −

C. cos cos 2sin sin . 2 2 a b a b a b + − − = − D. cos cos 2cos cos . 2 2 a b a b a b + − − =

Câu 8. Xét bốn mệnh đề sau:

Mã đề thi 201

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/4 - Mã đề thi 201

( ) I : Hàm số cos2 y x = có tập giá trị là [ ] 1;1 −

( ) II : Hàm số sin y x = có chu kì là 2π

( ) III : Hàm số y tan3x = có tập xác định là 

( ) IV : Hàm số cot y x = là hàm số lẻ

Tìm số mệnh đề đúng: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 9. Cho hình chóp .S ABCD có AC BD M ∩ = và . AB CD N ∩ = Giao tuyến của mặt phẳng ( ) SAC và

mặt phẳng ( ) SBD là đường thẳng

A. . SM B. . SC C. . SN D. . SB Câu 10. Phương trình nào dưới đây vô nghiệm?

A. 3 tan 3 4 x x π   + =    

B. 1 cos2 4 x =

C. sin 3 x π = D. 3 cos4x π =

Câu 11. Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là A. 6 mặt, 12 cạnh. B. 6 mặt, 10cạnh. C. 6 mặt, 8 cạnh. D. 5 mặt, 10cạnh.

Câu 12. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là ABCD hình thang( ) // AB CD . Giao tuyến của hai mặt phẳng

( ) SAB và ( ) SCD là

A. Đường thẳng qua S và giao điểm của AD và BC . B. Đường thẳng qua S và song song với AD và BC . C. Đường thẳng qua S và giao điểm của AC và BD. D. Đường thẳng qua S và song song với AB và CD.

Câu 13. Tập xác định của hàm số 5 4sin tan y x x = − + là

A. \ 2 ; 2 D k k π π   = + ∈      . B. \ ; 2 D k k π π   = + ∈      .

C. D = . D. { } \ ; D k k π = ∈  .

Câu 14. Phương trình cot3 3 0 x − =

có nghiệm là

A. 18 x k π π = + , . k ∈ B. 6 x k π π = + , . k ∈

C. 18 3 k x π π = + , . k ∈ D. 9 3 k x π π = + , . k ∈

Câu 15. Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. Hàm số tan 2 y x = là hàm số chẵn. B. Hàm số cot3 y x = là hàm số lẻ.

C. Hàm số sin 2 y x π   = +    

là hàm số lẻ. D. Hàm số sin y x = là hàm số chẵn.

Câu 16. Nghiệm của phương trình 1 sin 2 3 2 x π   + = −    

là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.