Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hiệp Hòa 3 Bắc Giang

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hiệp Hòa 3 Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hiệp Hòa 3 Bắc Giang Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hiệp Hòa 3 Bắc Giang Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hiệp Hòa 3 Bắc Giang Cả sản phẩm Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023-2024 của trường THPT Hiệp Hòa 3 Bắc Giang đã được Sytu chúng tôi tạo ra dành cho các thầy cô giáo và các em học sinh lớp 11. Đề thi gồm 03 trang, với hình thức bài thi bao gồm 50% câu hỏi trắc nghiệm (tương đương 25 câu) và 50% câu hỏi tự luận (tương đương 04 câu). Thời gian làm bài cho bài thi là 90 phút, không tính thời gian phát đề thi. Đề thi chứa đựng nhiều câu hỏi thú vị và mang tính thách thức cao. Ví dụ, một trong những câu hỏi đưa ra là "Cho tứ diện ABCD. Gọi I và J theo thứ tự là trung điểm của AD và AC. G là trọng tâm tam giác BCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng GIJ và BCD là đường thẳng nào?". Câu hỏi đòi hỏi sự tư duy logic và tính toán chính xác để có thể giải đáp. Ngoài ra, đề thi cũng đi sâu vào các khái niệm và kiến thức cơ bản của môn Toán lớp 11, giúp học sinh rèn luyện và củng cố kiến thức một cách hiệu quả. Đáp án cho đề thi có mã số 111-112-113-114, giúp học sinh tự kiểm tra và đánh giá kết quả bài thi của mình. Qua sản phẩm Đề thi giữa học kỳ 1 này, chúng tôi hy vọng rằng các em học sinh sẽ có cơ hội ôn tập và kiểm tra kiến thức một cách khoa học và hiệu quả, từ đó nâng cao kiến thức và kỹ năng trong môn Toán. Chúc các em đạt kết quả cao trong bài thi của mình!

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 111

SỞ GD & ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT HIỆP HÒA SỐ 3

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: TOÁN, Lớp 11 ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 03 trang)

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

111

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1. Trong các công thức sau, công thức nào sai.

A. ( ) 2 2 1 1 cot , sin k k α α π α + = ≠ ∈. B. tan cot 1 , 2 k k π α α α   + = ≠ ∈     .

C. 2 2 sin cos 1 α α + = . D. 2 2 1 1 tan , cos 2 k k π α α π α   + = ≠ + ∈     .

Câu 2. Chọn đẳng thức sai trong các đẳng thức sau

A. tan cot 2 x x π   + =    

. B. sin cos 2 x x π   + =    

. C. tan cot 2 x x π   − =    

. D. sin cos 2 x x π   − =    

.

Câu 3. Cho tam giác ABC. Hãy tìm mệnh đề sai

A. sin cos 2 2 A C B + = . B. cos sin 2 2 A C B + = . C. ( ) s in in s A B C + = . D. ( ) cos cos A B C + = .

Câu 4. Cho hình chóp . S ABCD có AD không song song với BC . Gọi , , M N , , , P Q R T lần lượt là trung điểm

, , , , , AC BD BC CD SA SD . Cặp đường thẳng nào sau đây song song với nhau? A. MQ và RT . B. MN và RT . C. PQ và RT . D. MP và RT .

Câu 5. Giải phương trình 3 tan 2 3 0 x −= .

A. ( ) 6 x k k π π = + ∈. B. ( ) 3 2 x k k π π = + ∈. C. ( ) 3 x k k π π = + ∈. D. ( ) 6 2 x k k π π = + ∈.

Trang 2/4 - Mã đề 111

Câu 6. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ( ) 2 sin 2 1 m x m − = + vô nghiệm.

A. 1 ; . 2 m   ∈ +∞    

B. ( ) 1 ; 2; . 2 m   ∈−∞ ∪ +∞    

C. ( ) 1 ;2 2; . 2 m   ∈ ∪ +∞    

D. 1 ;2 . 2 m   ∈   

Câu 7. Cho tam giác ABC , lấy điểm I trên cạnh AC kéo dài. Mệnh đề nào sau đây là sai?

A. ( ) A ABC ∈ . B. ( ) I ABC ∈ . C. ( ) ( ) ABC BIC ≡ . D. ( ) BI ABC ⊄ .

Câu 8. Phương trình lượng giác 2cos 2 0 x + = có nghiệm là

A.

3 2 4 3 2 4

x k

x k

π π

π π

= +   − = + 

. B.

5 2 4 5 2 4

x k

x k

π π

π π

= +   − = + 

. C.

x 2 4

2 4

k

x k

π π

π π

 = +   − = + 

. D.

2 4 3 2 4

x k

x k

π π

π π

= +   = + 

.

Câu 9. Cho α là góc tù. Điều khẳng định nào sau đây đúng? A. tan 0 α < . B. cot 0 α > . C. sin 0 α < . D. cos 0 α > . Câu 10. Cho tứ diện ABCD . Gọi I và J theo thứ tự là trung điểm của AD và , AC G là trọng tâm tam giác

BCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng   GIJ và   BCD là đường thẳng:

A. qua I và song song với AB . B. qua J và song song với BD . C. qua G và song song với DC . D. qua G và song song với BC . Câu 11. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của cạnh SD . Đường thẳng SB song song với mặt phẳng

A. ( ) ACD . B. ( ) CDM . C. ( ) ACM . D. ( ) ADM .

Câu 12. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi , , , I J E F lần lượt là trung điểm

, , , SA SB SC SD . Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với ? IJ A. EF . B. . DC C. AD . D. AB . Câu 13. Tập xác định của hàm số cot y x = là

A. { } \ 2 , k k π ∈  . B. \ , 2 k k π π   + ∈      . C. { } \ , k k π ∈  . D. \ 2 , 2 k k π π   + ∈      .

Câu 14. Công thức nào dưới đây là công thức nghiệm của phương trình sin sin x   ?

A. 2 , x k k    . B. , . x k k x k

 

  

         C. , x k k    . D. 2 , . 2

x k k x k

 

  

        

Câu 15. Phương trình 2 cos 2 x = − có tập nghiệm là

A. ; 4 x k k π π   = ± + ∈     . B. 3 2 ; 4 x k k π π   = ± + ∈     . C. ; 3 x k k π π   = ± + ∈     .D. 2 ; 3 x k k π π   = ± + ∈     .

Câu 16. Cho tứ diện ABCD . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AC và CD. Giao tuyến của hai mặt phẳng

( ) MBD và ( ) ABN là

A. AM . B. BG , G là trọng tâm tam giác ACD . C. AH , H là trực tâm tam giác ACD . D. MN .

Câu 17. Giá trị lớn nhất của hàm số

2 2 2 2 cos 7sin sin 7cos y x x x x = + + + là

A. 1 7 −+ . B. 14. C. 1 7 + . D. 4 . Câu 18. Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?

A. tan 99 x  . B. cot 2024 2023 x  . C. 3 sin 2 4 x  . D. 2 cos 2 2 3 x             .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.