Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thị xã Quảng Trị Bản PDF SyTu xin giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 11 đề chính thức kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Thị xã Quảng Trị. Đề thi bao gồm 3 trang, với 60% câu hỏi dạng trắc nghiệm (30 câu) và 40% câu hỏi dạng tự luận (4 câu), thời gian làm bài là 90 phút. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 101, 102, 103, 104. Trích dẫn từ Đề giữa kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Thị xã Quảng Trị bao gồm các câu hỏi như: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x để ba số 1, 2, x theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân? Một rạp hát có 20 hàng ghế. Hàng đầu tiên có 20 ghế, số ghế ở các hàng sau luôn nhiều hơn hàng trước một ghế. Hãy tính tổng số ghế của rạp hát. Một hình vuông có diện tích bằng 1. Chia hình vuông thành 9 hình vuông bằng nhau và tô màu hình vuông chính giữa. Tính tổng diện tích phần được tô màu ở các hình lần lượt. Hãy cùng thử sức và tự tin chinh phục đề thi này để kiểm tra và cải thiện kiến thức Toán của mình, các em học sinh lớp 11 nhé!

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 101

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024

Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian giao đề

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Phần I: TRẮC NGHIỆM ( 6,0 điểm )

Câu 1: Cho dãy số nu xác định bởi 1

1

1

3 n n

u

u u +

 = −  = + 

. Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó là:

A. 1;4;7. B. 4;7;10 C. 1;2;5. − D. 1;3;7. − Câu 2: Kết quả nào sau đây là đúng?

A. 1( ) 1 rad = . B. 1( ) 100 rad = . C. 1( ) 180 rad = . D. 180 1( )

o rad    =    

.

Câu 3: Tập nghiệm của phương trình cot 3 = x

A. ; 6 k k     +     

. B. ; 3     +      k k . C. 2 ; 6     +      k k . D. ; 6      +      k k .

Câu 4: Cho dãy số có các số hạng đầu là:5;10;15;20;25;... Số hạng tổng quát của dãy số này là:

A. 5 n u n = . B. 5 n u n = + . C. 5. 1 n u n = + . D. 5( 1) n u n = − .

Câu 5: Cho cấp số nhân ( ) nu với 1 3 u = và công bội 2 q = . Số hạng tổng quát nu ( ) 2 n  bằng:

A. 3.2n. B. 1 3.2n−. C. 1 3.2n+ . D. 2 3.2n+ . Câu 6: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn? A. cos . y x = B. cot . y x = C. sin . y x = D. tan . y x =

Câu 7: Cho ( ) 3 lim 2 x f x → = −. Khi đó, ( ) 3 lim 4 1 x f x x → + −   bằng:

A. 9. B. 11. C. 5. D. 6 . Câu 8: Cho cấp số cộng ( ) n u với 1 11 u = và công sai 3 d = . Giá trị của 2 u bằng :

A. 33. B. 14. C. 8 . D. 11

3 .

Câu 9: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên khoảng ( ) ; a b . Điều kiện cần và đủ để hàm số liên tục trên

đoạn   ; a b là?

A. ( ) ( ) lim x a f x f a − → = và ( ) ( ) lim x b f x f b + → = . B. ( ) ( ) lim x a f x f a − → = và ( ) ( ) lim x b f x f b − → = .

C. ( ) ( ) lim x a f x f a + → = và ( ) ( ) lim x b f x f b + → = . D. ( ) ( ) lim x a f x f a + → = và ( ) ( ) lim x b f x f b − → = .

Câu 10: Tất cả các nghiệm của phương trình sin sin 3 x  = là :

A. ( ) 3 x k k   = +  . B. ( ) 3 2

3

x k

k x k

 

 

= + 

  = + 

.

C. ( ) 2 3

2 3

x k

k x k

 

 

= + 

  = − + 

. D. ( ) 2 3 2 2 3

x k

k x k

 

 

= + 

  = + 

.

Mã đề 101

Đề KT chính thức

(Đề có 3 trang)

Trang 2/3 - Mã đề 101

Câu 11: Giới hạn 2 1 lim 1 n n

+ +

bằng:

A. 2 . B. 1. C. 2 −. D. +. Câu 12: Phương trình tan 3 x = có tập nghiệm là:

A. , 3 k k     +     

. B. . C. , 6 k k     +     

. D. 2 , 3 k k     +     

.

Câu 13: Tập xác định của hàm số sin y x = là:

A.   1;1 − . B. ( ) 0;+. C. . D. ( ) 1;1 − .

Câu 14: Hàm số nào sau đây không liên tục tại 2 x = ?

A. 2 3 2 y x x = − + . B. 2 y x = + . C.

2

2 x y x = − . D. sin y x = .

Câu 15: Cho dãy ( ) n u có lim 3 n u = , dãy ( ) nv có lim 5 n v = . Khi đó ( ) lim . n n u v bằng:

A. 15. B. 5. C. 3. D. 8.

Câu 16: Trên đường tròn lượng giác, cho góc lượng giác có số đo 2

 ( ) d ra thì mọi góc lượng giác có cùng

tia đầu và tia cuối với góc lượng giác trên đều có số đo dạng:

A. ( ) 2 , 2 k k   +  . B. ( ) , 2 k k   +  . C. 2

. D. ( ) , 2 2 k k   +  .

Câu 17: Trong các dãy số sau, dãy nào là một cấp số cộng? A. 1; 2; 4; 6; 8 − − − −. B. 1; 3; 5; 7; 9 − − − −. C. 1; 3; 7; 11; 15 − − − − . D. 1; 3; 6; 9; 12 − − − − . Câu 18: Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân? A. 2; 3; 4; 5; 6; 7;... − − − − − − . B. 1;2;4;8;16;32;.... C. 2;4;6;8;16;32;.... D. 1;2;3;4;5;6;....

Câu 19: Giá trị của ( ) 2

1 lim 2 3 1 x x x → − + bằng:

A. 0 . B. +. C. 1. D. 2 . Câu 20: Cho góc  thoả mãn 90 180    . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. tan 0  . B. cos 0  . C. sin 0  . D. cot 0  .

Câu 21: Số nghiệm của phương trình 3 tan tan 11 x  = trên khoảng ;2 4        

là

A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.

Câu 22: Cho 2 cos 3 = − . Khi đó, cos2 bằng:

A. 2 3 − . B. 4

3 . C. 4 3 − . D. 1 9 − .

Câu 23: Cho hàm số ( ) 3 2 1 x f x x x − = − . Kết luận nào sau đây đúng?

A. Hàm số liên tục tại 1 x = . B. Hàm số liên tục tại 1 x = −.

C. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.