Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lê Lợi Kon Tum

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lê Lợi Kon Tum

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lê Lợi Kon Tum Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Lê Lợi Kon Tum Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Lê Lợi Kon Tum Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 11! Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến các bạn đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023-2024 tại trường THPT Lê Lợi, tỉnh Kon Tum. Kỳ thi được tổ chức vào ngày 01 tháng 11 năm 2023, với đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận có mã đề 111-118. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề thi: 1. Vào năm 2022, số dân của tỉnh Kon Tum là khoảng 579,914 người. Với tỷ lệ tăng dân số 1.5% so với năm trước, hãy ước tính dân số của tỉnh Kon Tum vào năm 2030. 2. Một rạp hát có 20 hàng ghế, với hàng đầu tiên có 20 ghế. Số ghế ở các hàng sau luôn nhiều hơn số ghế ở hàng trước đó một ghế. Nếu rạp hát bán hết vé với giá mỗi vé là 100,000 đồng, tổng số tiền thu được là bao nhiêu? 3. Dãy số n u là một cấp số nhân có số hạng đầu 1 u và công bội q. Số hạng tổng quát của cấp số nhân được xác định như thế nào? Chúc quý thầy cô và các em ôn tập tốt để đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Cùng nhau học hỏi, rèn luyện và phấn đấu để thành công! Hãy tự tin và cố gắng hết mình!

Xem trước nội dung

Mã đề 111 Trang 1/4

SỞ GD&ĐT KON TUM TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024

MÔN TOÁN - Lớp 11 Ngày kiểm tra: 01/11/2023 Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian giao đề) (Đề kiểm tra có 04 trang)

Họ và tên học sinh:……….……………………….....................Lớp..................SBD............

ĐỀ BÀI

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm) Câu 1. Đổi góc lượng giác có số đo 60 sang rađian ta được góc lượng giác có số đo bằng

A. 4

. B. 6

. C. 2

. D. 3

.

Câu 2. Cho dãy số   nu là một cấp số nhân có số hạng đầu 1u và công bội q. Khi đó số hạng tổng quát

của cấp số nhân được xác định theo công thức nào sau đây? A. 1. , 2 n u u q n   . B. 1 1. , 2 n n u u q n    .

C. 1 1. , 2 n n u u q n    . D. 1. , 2 n n u u q n   .

Câu 3. Một thư viện thống kê số lượng sách được mượn mỗi ngày trong ba tháng ở bảng sau:

Số sách   16;20   20;24   24;28   28;32   32;36   36;40   40;44

Sốngày 3 6 15 27 22 14 5 Độ dài của nhóm là A. 4. B. 6. C. 5. D. 3.

Câu 4. Giá trị cos435 bằng

A. 6 2 2  . B. 6 2 4  . C. 6 2 4  . D. 6 2 2  .

Câu 5. Thời gian (phút) truy cập internet mỗi buổi tối của một học sinh được cho trong bảng sau:

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là A.   15,5;18,5 . B.   9,5;12,5 . C.   18,5;21,5 . D.   12,5;15,5 .

Câu 6. Cho dãy số   nu với 3 2, n u n n    . Giá trị 4 u bằng

A. 9. B. 14. C. 15. D. 4. Câu 7. Phương trình sin 0 x  có nghiệm là:

A. , x k k   . B. , 2 x k k     .

C. 2 , 2 x k k     . D. , 2 x k k     .

Câu 8. Cho các dãy số sau. Dãy số nào là dãy số tăng?

A. 1; 1;1; 1;...   . B. 2;2;2;2;.... C. 2;4;6;8;.... D. 1 1 1 1; ; ; ;... 2 4 6

.

Câu 9. Cho dãy số   nu là một cấp số cộng có số hạng đầu 1u và công sai d . Khi đó số hạng tổng quát

của cấp số cộng được xác định theo công thức nào sau đây? A.   1 2 , 2 n u u n d n     . B.   1 3 , 2 n u u n d n     .

C.   1 1 , 2 n u u n d n     . D. 1 . , 2 n u u n d n    .

Mã đề 111

Mã đề 111 Trang 2/4

Câu 10. Số cuộc gọi điện thoại của một người thực hiện mỗi ngày trong 30 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên được thống kê trong bảng sau:

Giá trị đại diện của nhóm   14,5;17,5 là

A. 17,5. B. 13. C. 16. D. 2.

Câu 11. Cho dãy số   nu là một cấp số nhân, biết 1 5 u  , 2 10 u  . Khi đó công bội q bằng

A. 5. B. 15  . C. 2 . D. 10  . Câu 12. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. 2 sin 2 1 2cos a a  . B. sin 2 cos sin a a a   . C. sin2 2sin .cos a a a  . D. sin 2 sin .cos a a a  .

Câu 13. Cho dãy số   nu là một cấp số nhân với công bội 1 q . Đặt n S là tổng n số hạng đầu tiên của

cấp số nhân. Khi đó n S được xác định theo công thức nào sau đây?

A.   1

1

n

n

q S q

  

. B.   1 1

1

n

n

u q S q

  

. C.   1 1

1

n

n

u q S q

  

. D. 1 1 n

u S q  

.

Câu 14. Cho hàm số sin y x  có đồ thị trên   2 ;2    như sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;   .

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng 3 ; 2 2        

.

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2 2        

.

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;2  .

Câu 15. Cho góc 0 2     . Mệnh đề nào sau đây sai?

A. tan 0  . B. sin 0  . C. cot 0  . D. cos 0  .

Câu 16. Cho dãy số   nu là một cấp số cộng với 1 5 u  và công sai 2 d . Giá trị 3u bằng

A. 3. B. 9. C. 1 . D. 1. Câu 17. Khảo sát thời gian xem ti vi trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Nhóm chứa trung vị là A.   60;80 . B.   40;60 . C.   0;20 . D.   20;40 .

Câu 18. Điều tra số lượng khách hàng nữ mua bảo hiểm nhân thọ trong một ngày được thống kê trong bảng ghép nhóm sau:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.