Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Trần Hưng Đạo Hải Phòng

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Trần Hưng Đạo Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Trần Hưng Đạo Hải Phòng Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Trần Hưng Đạo Hải Phòng Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Trần Hưng Đạo Hải Phòng Sytu xin gửi đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Phòng. Đề thi bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận, kèm theo đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Chúng ta cùng điểm qua một số câu hỏi trong đề thi: 1. Cho hình chóp S.ABCD. Gọi O là giao điểm của AC và BD, AB không song song với CD, AD không song song với BC. Hãy tìm giao tuyến của hai mặt phẳng SAC và SBD. 2. Giả sử một cái xích đu dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình 2cos(5πt). Trong khoảng thời gian từ 0 đến 6 giây, xích đu đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần? 3. Vào năm 2023, dân số của một thành phố là khoảng 1,2 triệu người. Mỗi năm, dân số tăng thêm khoảng 30 nghìn người. Hãy ước tính dân số của thành phố vào năm 2033. Đây là một số câu hỏi thú vị và đòi hỏi sự logic, suy luận của các em học sinh. Hy vọng đề thi sẽ giúp các em ôn tập và nắm vững kiến thức môn Toán.

Xem trước nội dung

Mã đề 001 trang 1

SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024 TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

Đề thi gồm 04 trang

Môn: Toán - Lớp: 11 Thời gian 90 phút (không kể giao đề) MÃ ĐỀ 001

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)

Câu 1: Cho góc có số đo  405 , khi đổi góc này sang đơn vị rađian ta được:

A. 8 9 . B. 9 4 . C. 9 4 . D. 9 8 .

Câu 2: Trên đường tròn lượng giác. Số đo của

góc lượng giác ( ) , OA OB′ là:

A. 4 π − . B. 2 π − .

C. 4 π . D. 2 π .

Câu 3: Trên đường tròn lượng giác, cho góc lượng giác có số đo 2 π ( ) d ra thì mọi góc

lượng giác có cùng tia đầu và tia cuối với góc lượng giác trên đều có số đo dạng:

A. 2 π . B. ( ) , 2 2 k k π π + ∈. C. ( ) 2 , 2 k k π π + ∈. D. ( ) , 2 k k π π + ∈.

Câu 4: Cho góc α thoả mãn 90 180 α ° < < °. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. sin 0 α < . B. cos 0 α ≥. C. tan 0 α < . D. cot 0 α > .

Câu 5: Cho hai góc nhọn α và β phụ nhau. Hệ thức nào sau đây là sai? A. sin cos α β = − . B. cos sin α β = . C. cos sin β α = . D. cot tan α β = .

Câu 6: Biểu thức sin cos cos sin x y x y − bằng A. ( ) cos x y − . B. ( ) cos x y + . C. ( ) sin x y − . D. ( ) sin y x − .

Câu 7: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn? A. sin . y x = B. cos . y x = C. tan . y x = D. cot . y x = Câu 8: Mệnh đề nào sau đây là sai? A. Hàm số cos y x = tuần hoàn với chu kì 2π; B. Hàm số sin y x x = + là hàm số không tuần hoàn; C. Hàm số tan y x = tuần hoàn với chu kì 2π; D. Hàm số cot y x = tuần hoàn với chu kì π.

Câu 9: Mệnh đề nào sau đây là sai? A. Đồ thị hàm số sin y x = đối xứng qua gốc tọa độ . O

B. Đồ thị hàm số cos y x = đối xứng qua trục . Oy

Mã đề 001 trang 2

C. Đồ thị hàm số tan y x = đối xứng qua trục . Oy

D. Đồ thị hàm số tan y x = đối xứng qua gốc tọa độ . O Câu 10: Cho hàm số sin y x = có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Hàm số sin y x = nghịch biến trên khoảng nào?

A. ( ) 0;π B. 3 ; 2 2 π π   − −    

C. ( ) 2 ; −π −π D. 5 3 ; 2 2 π π   − −    

.

Câu 11: Tập xác định D của hàm số 2020 3 sin 2 y x  là:

A. D \ , . 2 k k                      B.  D \ 0 .  C. , D \ . 2 k k                    D.   D \ , . k k     

Câu 12: Giá trị lớn nhất M của hàm số 1 2 cos3 y x = − là A. 3 M = ; B. 2 M = ; C. 1 M = ; D. 0 M = . Câu 13: Phương trình sin 2 1 x = − có họ nghiệm là:

A. 2 , . 2 x k k      B. , . 2 2 k x k     

C. , 4 x k k      D. , 4 x k k     

Câu 14: Họ nghiệm của phương trình cot 2 cot x a = là:

A. , . 2 2 a k x k     B. , . 2 3 a k x k     C.

, 2 k x a k    D.

, x a k k     Câu 15:Các giá trị của tham số m để phương trình cos x m = − vô nghiệm là A. ( ) ( ) ; 1 1; m∈−∞− ∪ +∞; B. ( ) 1; m∈ +∞;

C. [ ] 1;1 m∈− ; D. ( ) ; 1 m∈−∞− .

Câu 16. Phương trình sin cos x x = có số nghiệm thuộc đoạn [ ] ; −π π là A. 2; B. 3; C. 4; D. 5. Câu 17: Phương trình 3 tan 3 0 x − = có tập nghiệm là

A. 2 , 3 k k π   + π ∈      B. ∅

C. , 3 k k π   + π ∈      D. , 6 k k π   + π ∈     

Câu 18. : Dãy số ( ) n u xác định bởi công thức un = 2n - 1 với mọi

* n∈chính là: A. Dãy số tự nhiên lẻ. B. Dãy 1, 3, 5, 9 13, 17.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.