Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm BR VT

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm BR VT

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm BR VT Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023-2024 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm BR VT Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023-2024 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm BR VT Chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 11! Sau đây là đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023-2024 tại trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Đề thi bao gồm các câu hỏi sau: 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Trên đoạn SD lấy một điểm M sao cho 3 4 SM SD. a) Tìm giao tuyến giữa mp SAC và SBD. b) Giao điểm của đường thẳng SB với mặt phẳng ACM. 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Giao tuyến của SAD và SBC là A. a) Đường thẳng đi qua S song song với AD và BC. b) Đường thẳng đi qua S song song với AB và DC. c) SD. d) SC. 3. Cho cấp số cộng un có u1 = 4 và d = 2. Tính tổng 5 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đã cho. Chúc quý thầy cô và các em học sinh sẽ làm bài thi tốt! Hy vọng rằng đề thi sẽ giúp các em ôn tập và nâng cao kiến thức của mình. Cảm ơn!

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 135

SỞ GD& ĐT TỈNH BRVT TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM

TỔ TOÁN NĂM HỌC 2023- 2024.

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

MÔN TOÁN LỚP 11. Thời gian làm bài: 90 phút.

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu trắc nghiệm; 7,0 điểm).

Câu 1: Tính 5 sin 6

.

A. 3 2 . B. 1

2

. C. 1 2  . D. 2 2 .

Câu 2: Rút biểu thức   cos sin 2 A             

.

A. sin cos A    . B. 0 A  . C. sin cos A     . D. 2sin A   . Câu 3: Cho cấp số cộng   nu có các số hạng lần lượt là 1; 3; 5; 7;.... Số số hạng tổng quát của cấp số cộng là A. nu n  . B. 2 1 n u n  . C. 1 nu n  . D. 2 1 n u n  . Câu 4: Cho hàm số sin y x  . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số tuần hoàn với chu kì . B. Hàm số tuần hoàn với chu kì 2. C. Hàm số là hàm số chẵn. D. Hàm số có tập xác định là  \ 0 .

Câu 5: Cho dãy số   nu biết 2 1 nu n n   . Dãy số   nu bị chặn dưới bởi số nào dưới đây?

A. 1. B. 3. C. 4 . D. 0 . Câu 6: Cho tứ diện ABCD.

B

C

D

A

Mệnh đề nào sau đây đúng? A. AB , CD chéo nhau. B. AB cắt CD. C. AC cắt BD . D. , BC BD chéo nhau.

Câu 7: Phương trình 3 tan 3 x  có nghiệm là

A.   2 6 x k k      . B.   2 3 x k k      .

C.   6 x k k      . D.   3 x k k      .

Câu 8: Cho cấp số cộng   nu có 1 3 u  và 2 6 u  . Số số hạng thứ 5 của cấp số cộng là

A. 14. B. 16. C. 12. D. 15. Câu 9: Phương trình cot 3 x  có nghiệm là

A.   3 x k k      . B.   2 6 x k k      .

C.   6 x k k      . D.   2 3 x k k      .

Mã đề: 135

Trang 2/4 - Mã đề 135

Câu 10: Phương trình 3 sin 2 x  có nghiệm là

A.   2 3 2 2 3

x k

k x k

 

 

  

    

. B.   3 2

3

x k

k x k

 

 

  

    

.

C.   2 3 2 3

x k

k x k

 

 

  

    

. D.   3

3

x k

k x k

 

 

  

    

.

Câu 11: Phương trình 1 cos 2 x  có nghiệm là

A.   2 3 x k k      . B.   3 x k k      .

C.   2 3 x k k      . D.   2 3 x k k      .

Câu 12: Cho dãy số   nu biết 2 1 n u n  . Ba số hạng đầu của dãy số đó lần lượt là

A. 3; 5; 7 . B. 1; 3; 5 . C. 3; 4; 5 . D. 1; 2; 3.

Câu 13: Cho góc lượng giác  thỏa mãn 3 sin 5  và 0 2     . Tính sin 3

        

.

A. 1 4 3 10  . B. 3 4 3 10  . C. 4 3 3 10

 . D. 3 4 3 10  .

Câu 14: Cho góc lượng giác  thỏa mãn 1 sin 3  . Tính cos cos 6 6 P                   

.

A. 5 36 P  . B. 23 36 P  . C. 5 26 P  . D. 23 26 P  .

Câu 15: Cho góc lượng giác  thỏa mãn cos 1 4 a  . Tính 3 cos cos 3 P a a                  

.

A. 1 2 P  . B. 1 4 P  . C. 3 4 P  . D. 2 3 P  .

Câu 16: Cho dãy số   nu biết 3 1 n

n u n

  

. Tính giá trị của số hạng thứ 5.

A. 5

8 3 u  . B. 5

5 6 u  . C. 5

4 3 u  . D. 5

5 3 u  .

Câu 17: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn? A. tan 2 y x  . B. cot 2 y x  . C. cos2 y x  . D. sin2 y x  . Câu 18: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi , M N lần lượt là trung điểm của , SA SB.

B

A

C

D

S

M

N

Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào song song với MN ? A. CD. B. BC . C. AD . D. SC .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.