Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán KNTTVCS năm 2023 2024 trường THPT Yên Viên Hà Nội

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán KNTTVCS năm 2023 2024 trường THPT Yên Viên Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán KNTTVCS năm 2023 2024 trường THPT Yên Viên Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán KNTTVCS năm 2023 2024 trường THPT Yên Viên Hà Nội Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán KNTTVCS năm 2023 2024 trường THPT Yên Viên Hà Nội Sytu xin gửi đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) năm học 2023 - 2024 trường THPT Yên Viên, thành phố Hà Nội. Đề thi bao gồm 03 trang, trong đó có 70% câu hỏi trắc nghiệm (35 câu) và 30% câu hỏi tự luận (03 câu). Thời gian làm bài là 90 phút (không tính thời gian phát đề). Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm theo mã số 101 - 102 - 103 - 104. Trích đoạn từ đề thi: + Một công ty trách nhiệm hữu hạn trả lương cho kĩ sư theo cách thức cụ thể. Nếu mức lương ban đầu của một quý làm việc là 45 triệu đồng và tăng 3 triệu đồng mỗi quý, hỏi sau 3 năm làm việc, một kĩ sư sẽ nhận được bao nhiêu tiền lương? + Một loại vi khuẩn sau mỗi phút số lượng tăng gấp đôi. Nếu sau 5 phút có 64000 con, hỏi sau bao nhiêu phút sẽ có 2048000 con? + Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2cos(x)cos(3x) - tan²(x) = 0 trên đoạn [0, 4π] có dạng πa/b với a và b là các số nguyên tối giản.

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 101

TRƯỜNG THPT YÊN VIÊN

TỔ TOÁN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 – 2024

Môn: Toán - Lớp 11 – Sách KNTT ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi

101 Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….............……..……

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 35 câu- 7 điểm)

Câu 1. Cho dãy số   nu xác định bởi 1

1

1

3 n n

u

u u +

 = −  = + 

. Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó là

A. 1;4;7. B. 1;3;7. − C. 1;2;5. − D. 4;7;10 Câu 2. Xét bốn mệnh đề sau: (1) Hàm số sin y x = là hàm số lẻ. (2) Hàm số cos y x = là hàm số chẵn. (3) Hàm số tan y x = là hàm số lẻ. (4) Hàm số cot y x = là hàm số chẵn. Số mệnh đề đúng là: A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. Câu 3. Đổi số đo góc 105° sang rađian, ta được

A. 5 . 8 π rad B. 9 . 12 π rad C. 7 . 12 π rad D. 5 . 12 π rad

Câu 4. Phương trình nào sau đây có một nghiệm là 3 x π = ?

A. 3 sin . 2 x = B. 1 sin . 2 x = C. 1 cos . 2 x = − D. 3 cos . 2 x = −

Câu 5. Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân? A. 1; 3; 9;10 − . B. 32; 16; 8;4 . C. 1; 0; 0;0. D. 1; 1; 1; 1 − −. Câu 6. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. sin3 sin 2sin 2 .cos x x x x + = . B. cos3 cos 2sin 2 .sin x x x x − = . C. sin3 sin 2cos2 .sin x x x x − = . D. cos3 cos 2cos2 .cos x x x x + = . Câu 7. Trong các dãy số sau, dãy nào là một cấp số cộng? A. 1; 3; 6; 9; 12 − − − − . B. 1; 3; 5; 7; 9 − − − −. C. 1; 3; 7; 11; 15 − − − − . D. 1; 2; 4; 6; 8 − − − −.

Câu 8. Cho dãy số  , n u biết   n

nu n 1 .2 .  Mệnh đề nào sau đây sai?

A. 4 8. u  B. 1 2. u  C. 2 4. u  D. 3 6. u  Câu 9. Tập xác định của hàm số tan y x = là

A. { } D \ 2 , . k k π = ∈   B. D \ 2 , . 2 k k π π   = + ∈      

C. D \ , . 2 k k π π   = + ∈       D. { } D \ , . k k π = ∈  

Câu 10. Cho góc hình học uOv có số đo bằng 30°(tham khảo hình vẽ).

Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) sđ ; 60 . Ou Ov = − ° B. ( ) sđ ; 30 . Ou Ov = ° C. ( ) sđ ; 30 . Ou Ov = − ° D. ( ) sđ ; 90 . Ou Ov = °

Câu 11. Phương trình nào sau đây có nghiệm?

A. 2 sin3 . 3 x = B. cos . x π = C. sin 2. x = D. cos2 2. x = −

Câu 12. Trong các dãy số ( ) n u cho bởi hệ thức truy hồi sau đây, dãy số nào là cấp số cộng?

30

o

O u

v

Trang 2/3 - Mã đề 101

A.

1

1

3

2 1 n n

u

u u +

=   = + 

. B.

1

1

1

2 n n

u

u u +

= −   − = 

. C.

1

3 1

1

1 n n

u

u u +

=   = − 

. D.

1

1

1

n n

u

u u n +

=   = + 

.

Câu 13. Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A. 2 cos2 1– 2sin . a a = B. 2 cos2 2cos –1. a a = C. 2 2 cos2 cos sin . a a a = + D. 2 2 cos2 cos – sin . a a a = Câu 14. Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 5 u = và 2 2 u = . Công bội của cấp số nhân đó bằng

A. 28 . B. 2 5 . C. 5 2 . D. 1.

Câu 15. Cho dãy số ( ), nu biết 1 2 1 n n u n + = + . Số 8 15 là số hạng thứ mấy của dãy số?

A. 8. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 16. Tìm chu kỳ 0T (nếu có) của hàm số tan 2 = y x .

A. 0 3 T π = . B. 0 2 T π = . C. 0T π = . D. 0 2 T π = .

Câu 17. Cho 3 sin 5 x = với 2 x π π < < khi đó tan 4 x π   +    

bằng.

A. 2 7 . B. 1 7 . C. 2 7 . D. 1 7 .

Câu 18. Cho cấp số nhân ( ) nu với 2 6 u = và 5 162 u = . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

A. 1 3 . B. 3. C. 3 −. D. 2 .

Câu 19. Nghiệm của phương trình 1 sin 2 x = là

A. 5 2 ; 2 , . 6 6 x k x k k π π π π = + = + ∈ B. 5 ; , . 6 6 x k x k k π π π π = + = + ∈

C. ; , . 6 6 x k x k k π π π π = + = − + ∈ D. 2 ; 2 , . 6 6 x k x k k π π π π = + = − + ∈

Câu 20. Hàm số nào sau đây có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng?

A. sin y x = − B. | sin | y x = . C. cot y x = . D. tan y x = .

Câu 21. Cho góc α thỏa mãn 0 2 π α < < và 1 cos 3 α = . Tính sin 5cos . α α +

A. 5 2 3 + . B. 5 2 2 3 + . C. 5 2 2 3 − . D. 5 2 3 − .

Câu 22. Cho ( ) nu là một cấp số cộng thỏa mãn 1 3 8 u u + = và 4 10 u = . Công sai của cấp số cộng đã cho

bằng A. 3. B. 6 . C. 4 . D. 2 . Câu 23. Tập giá trị của hàm số 3sin3 2 y x = + là

A. ( ) 0; + ∞. B. . C. [ ] 7;11 − . D. [ ] 1; 5 − .

Câu 24. Trên đường tròn bán kính 15 r = , độ dài của cung có số đo 50 α = ° là

A. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.