Đề thi học sinh giỏi lớp 10 môn Toán năm 2012 2013 trường THPT Thuận An TT Huế

Đề thi học sinh giỏi lớp 10 môn Toán năm 2012 2013 trường THPT Thuận An TT Huế

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học sinh giỏi lớp 10 môn Toán năm 2012 2013 trường THPT Thuận An TT Huế Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học sinh giỏi Toán lớp 10 năm 2012 – 2013 trường THPT Thuận An TT Huế Đề thi học sinh giỏi Toán lớp 10 năm 2012 – 2013 trường THPT Thuận An TT Huế Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 10 đề thi học sinh giỏi môn Toán năm học 2012 – 2013 của trường THPT Thuận An, tỉnh Thừa Thiên Huế. Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm cho các bài toán. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề thi: Cho phương trình \(2mx^2 + mx + m - 2 = 0\), trong đó \(m\) là tham số. Tìm giá trị của \(m\) để phương trình đã cho có một nghiệm. Tìm giá trị của \(m\) để phương trình đã cho có hai nghiệm, với một nghiệm gấp đôi nghiệm còn lại. Cho tam giác \(ABC\). Trên các cạnh \(AB\), \(BC\), \(CA\) lần lượt lấy điểm \(M\), \(N\), \(P\) sao cho \(\dfrac{AM}{AB} = \dfrac{BC}{2}\), \(\dfrac{BN}{BC} = \dfrac{AC}{3}\) và \(\dfrac{CP}{CA} = 2\). Chứng minh rằng hai tam giác \(ABC\) và \(MNP\) có cùng trọng tâm. Gọi \(a\), \(b\), \(c\) là độ dài ba cạnh của tam giác \(abc\), \(h_a\), \(h_b\), \(h_c\) lần lượt là độ dài ba đường cao tương ứng với ba cạnh đó, \(r\) là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đó. Hãy tính công thức liên quan giữa các đại lượng này. Đề thi này rất thú vị và mang tính thách thức cao đối với các em học sinh lớp 10. Hy vọng rằng đề thi và lời giải chi tiết sẽ giúp các em rèn luyện kỹ năng giải toán một cách hiệu quả.

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ TRƯỜNG THPT THUẬN AN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN KHỐI 10

NĂM HỌC 2012-2013

Thời gian làm bài: 120 phút ( không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh :............................................................... Số báo danh : .............................

ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu I. (4 điểm) Cho phương trình 2 (2 1) 2 0 mx m x m      , m là tham số

1. Tìm m để phương trình đã cho có một nghiệm.

2. Tìm m để phương trình đã cho có hai nghiệm thỏa mãn nghiệm này gấp hai lần nghiệm kia.

Câu II. (4 điểm) Cho hệ phương trình 2 2 x y xy a

x y a

        (1) , a là tham số

1. Giải hệ phương trình (1) khi a = 5.

2. Tìm a để hệ phương trình (1) có nghiệm.

Câu III. (2 điểm) Giải phương trình: 13 3 16 x x x     

Câu IV. (4 điểm)

1. Cho tam giác ABC. Trên các cạnh AB, BC, CA lấy lần lượt các điểm M, N, P thỏa mãn 2 AM AB BC     , 3 BN BC AC     , 2 CP CA   . Chứng minh rằng hai tam giác ABC và MNP có cùng trọng tâm.

2. Trong mặt phẳng tọa độ, cho A( - 2; -1); B(2; - 4). Tìm trên đường thẳng x = 1

điểm M sao cho góc  45o MBA  .

Câu V. (2 điểm) Gọi a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác; , , a b c h h h là độ dài ba đường

cao tương ứng ba cạnh đó; r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đó.

Chứng minh:

1 1 1 1

a b c h h h r   

Câu VI. (4 điểm)

Cho a, b, c là ba số thực dương. Chứng minh:

2 2 2

2 2 2 1 1 1 a b c b c c a a b a b c     

------------------------------------ Hết -------------------------------------

HƯỚNG DẪN CHẤM

CÂU NỘI DUNG ĐIỂM

I.1

(2 điểm) Cho phương trình 2 (2 1) 2 0 mx m x m      , m là tham số

1. Tìm m để phương trình có một nghiệm

 m = 0: 2 x 

 0 m  : 4 1 m  

Pt có 1 nghiệm 1 0 4 m   

Vậy: m = 0 hoặc 1 4 m 

0,25đ

0,5đ

0,25đ

I.2

2. Tìm m để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn nghiệm này gấp hai lần nghiệm kia

Pt có 2 nghiệm

1 0 4 0 0

m m m

             

Theo Viet và gt ta có:

1 2

1 2

1 2

1 2

2 .

2

m x x m m x x m x x

             

Giải được: 2 10 2 0 m m   

5 3 3

5 3 3

m

m

       (thỏa)

Vậy 5 3 3

5 3 3

m

m

      

0,25đ

0, 25đ

0, 5đ

II.1

(2 điểm) Cho hệ phương trình 2 2 x y xy a

x y a

        , a là tham số

1. Giải hệ phương trình khi a = 5

0,25đ

a = 5: ta có 2 2 5

5

x y xy

x y

          2 5

2 5

x y xy

x y xy

        

đặt S = x + y ; P = xy , ta có: 2 5

2 5

S P

S P

       3 2 S P      hoặc 5

10

S

P

    

+ Với 3 2 S P      giải được 1 2 x y      hoặc 2 1 x y     

+ Với 3 2 S P      : vô nghiệm

Vậy hpt có 2 nghiệm (1;2);(2;1)

0,25đ

0,25đ

0,25đ

II.2

2. Tìm a để hệ phương trình có nghiệm

Ta có: 2 2 3 0 S S a    (*)

3 1 a  

 1 3 a  : (*) vô nghiệm

 1 3 a  : (*) có nghiệm S = -1 2 3 P   : vô nghiệm

 1 3 a :(*) có 2 nghiệm:

1

1

1 1 3

1 1 3

S

P a

        hoặc

2

2

1 1 3

1 1 3

S

P a

       

ĐK hệ pt có nghiệm 2 4 0 S P  

(a) 2 1 1 4 0 S P   giải được : 0 8 a  

(b) 2 2 2 4 0 S P   : vô nghiệm

Vậy 0 8 a  

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

III

(1 điểm) Giải phương trình: 13 3 16 x x x      (*)

ĐK: 3 16 x  

Với ĐK trên (*)  

2 13 3 16 x x x      

0,25đ

0,25đ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.