Đề thi HSG lớp 10 môn Toán cấp trường năm 2018 2019 trường Thuận Thành 2 Bắc Ninh

Đề thi HSG lớp 10 môn Toán cấp trường năm 2018 2019 trường Thuận Thành 2 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi HSG lớp 10 môn Toán cấp trường năm 2018 2019 trường Thuận Thành 2 Bắc Ninh Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi HSG Toán lớp 10 trường Thuận Thành 2 năm 2018 - 2019 Đề thi HSG Toán lớp 10 trường Thuận Thành 2 năm 2018 - 2019 Trường THPT Thuận Thành 2 Bắc Ninh tổ chức kỳ thi chọn học sinh giỏi Toán lớp 10 nhằm thành lập đội tuyển học sinh giỏi Toán. Đề thi bao gồm 6 bài toán, học sinh có thời gian 150 phút để làm bài. Các em học sinh đạt điểm cao trong kỳ thi sẽ được tuyên dương trước toàn trường, góp phần làm tấm gương học tập cho các bạn khác. Họ cũng sẽ được bồi dưỡng để tham dự kỳ thi học sinh giỏi Toán cấp tỉnh. Đề thi gồm các câu hỏi khó, đa dạng về các khái niệm và phương pháp giải toán. Ví dụ như tìm nghiệm của phương trình bậc 2, tìm điểm trên mặt phẳng tọa độ, khảo sát và vẽ đồ thị hàm số. Kỳ thi không chỉ đánh giá kiến thức mà còn khuyến khích sự sáng tạo, logic và tư duy của các em học sinh. Chúc các em đạt kết quả cao và tiếp tục phấn đấu trên con đường học tập!

Xem trước nội dung

Câu 1. (3.0 điểm) . Cho hàm số   m P m x x y ; 4 4 2     .

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số với 1  m .

b) Tìm m để   m P cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt có hoành độ cùng thuộc đoạn   4;1 

Câu 2. (3.0 điểm) Cho 1x và 2x là hai nghiệm của phương trình 0 3 2    a x x ; 3x và 4x là hai

nghiệm của phương trình 0 12 2    b x x . Biết rằng

3

4

2

3

1

2

x x x x x x   . Tìm a và b.

Câu 3. (6.0 điểm)

a)Giải phương trình:   0 1 2 2     x x x

b)Giải hệ phương trình:     

    

    

y x x x

y y x x x

1 4 7 1 6 4

2 4 3 3 2 3

Câu 4. (3.0 điểm)

a) Cho tam giác OAB. Đặt b OB a OA  , . Gọi C, D, E là các điểm sao cho

OA OE OB OD AB AC 3 1 , 2 1 , .2    . Hãy biểu thị các vectơ DE CD OC , , theo các vectơ b a, . Từ

đó chứng minh C, D, E thẳng hàng.

b) Cho tam giác ABC vuông cân tại A, có trọng tâm G. Gọi E,H lần lượt là trung điểm của

các cạnh AB, BC; D là điểm đối xứng với H qua A. Chứng minh ED EC 

Câu 5. (3.0 điểm) Trên mặt phẳng tọa độ cho hai điểm     4;2 ; 1;1 B A  .

a) Tìm điểm C trên trục Ox sao cho tam giác ABC vuông tại B.

b) Tìm điểm D sao cho tam giác ABD vuông cân tại A.

Câu 6. (2.0 điểm) Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn 2019  y x . Tìm giá trị nhỏ nhất của

biểu thức

y

y

x

x P

   

2019 2019

-----------------Hết-----------------

Họ và tên thí sinh :....................................................... Số báo danh .............................

Họ và tên, chữ ký: Giám thị 1:........................................................................................

Họ và tên, chữ ký: Giám thị 2:........................................................................................

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH 2

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn thi: Toán – Lớp 10 – THPT Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH 2

HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn: Toán – Lớp 10 – THPT Câu ĐÁP ÁN Điểm 1 Cho hàm số   m P m x x y ; 4 4 2     .

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số với 1  m

b) Tìm m để   m P cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt có hoành độ cùng thuộc đoạn   4;1 

3.0

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số với 1  m 2.0

Với m=1 thì 3 4 2    x x y

TXĐ: R. Đồ thị là 1 parabol, có:Đỉnh (I 2;-1). hệ số 0 1   a parabol có bề lõm hướng lên trên

0.5

0.5

Lập BBT

Tìm giao của parabol với trục hoành, trục tung và vẽ.

0.5

0.5 b) Tìm m để   m P cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt có hoành độ cùng thuộc đoạn   4;1  1.0

Xét pt hoành độ giao điểm 1 3 4 0 4 4 2 2          m x x m x x Dựa vào đồ thị tìm được 4 0 3 1 1        m m Chú ý: HS có thể dùng bảng biến thiên cho hàm 3 4 2    x x y hoặc 4 4 2    x x y ...

0.5 0.5

2 Cho 1x và 2x là hai nghiệm của phương trình 0 3 2    a x x ; 3x và 4x là hai nghiệm của

phương trình 0 12 2    b x x . Biết rằng

3

4

2

3

1

2

x x x x x x   . Tìm a và b.

3.0

Điều kiện có nghiệm

  

   

   

0 36

0 4 9

'

2

1

b a

Đặt

3

4

2

3

1

2

x x x x x x k   





 

 

1 3 3 4

1 2 2 3

1 2

x k kx x

x k kx x

kx x

0.5

0.5

Theo định lý viet ta có hệ

   

  

 

 

 

 

b k x

a k x

k k x

k x

5 2 1

2 1

2 1

1

12 1

3 1

2   k

0.5

0.5

Với 2  k thì 1 1  x ta được 32 ,2   b a (tm) 0.5

Với 2   k thì 3 1   x ta được 288 , 18     b a (tm) 0.5

3 1. Giải phương trình:   0 1 2 2     x x x 2.0

Điều kiện: 1  x 0.5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.