Đề Olympic lớp 10 môn Toán năm 2019 cụm THPT Thanh Xuân Cầu Giấy Thường Tín Hà Nội

Đề Olympic lớp 10 môn Toán năm 2019 cụm THPT Thanh Xuân Cầu Giấy Thường Tín Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề Olympic lớp 10 môn Toán năm 2019 cụm THPT Thanh Xuân Cầu Giấy Thường Tín Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề Olympic Toán lớp 10 năm 2019 cụm THPT Thanh Xuân Cầu Giấy Thường Tín Hà Nội Đề Olympic Toán lớp 10 năm 2019 cụm THPT Thanh Xuân Cầu Giấy Thường Tín Hà Nội Đề Olympic Toán lớp 10 năm 2019 của cụm THPT Thanh Xuân, Cầu Giấy và Thường Tín ở Hà Nội là một cơ hội để học sinh giỏi môn Toán của ba trường này giao lưu và thể hiện khả năng của mình. Đề thi bao gồm 05 bài toán được biên soạn dưới dạng tự luận, học sinh có thời gian làm bài trong 2 giờ. Một trong các câu hỏi trong đề thi là về hình chữ nhật ABCD trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Học sinh cần tìm phương trình của đường chéo BD, điểm trung điểm I của BH và điểm chiếu H của A lên BD. Câu hỏi bao gồm việc viết phương trình tham số đường thẳng AH và tìm tọa độ của điểm H. Ngoài ra, đề thi còn đưa ra bài toán về tam giác ABC với các độ dài các cạnh a, b, c và điểm tùy ý M. Học sinh cần tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = MA^2 + MB^2 + MC^2 theo a, b, c, và tính số đo góc nhỏ nhất của tam giác ABC cũng như diện tích của tam giác đó. Cuối cùng, đề thi còn liên quan đến hàm số y = x^2 – 2x + 2, đòi hỏi học sinh lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số. Học sinh cần tìm giá trị của m để phương trình -x^2 + 2x – 2 – m = 0 có hai nghiệm thỏa mãn điều kiện x1

Xem trước nội dung

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI CỤM TRƯỜNG THPT THANH XUÂN-

CẦU GIẤY-THƯỜNG TÍN

ĐỀ OLYMPIC MÔN TOÁN 10

NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn: Toán Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1. Cho hàm số 2 2 2 y x x     1 .

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị  P của hàm số  1 .

b) Tìm m để phương trình 2 2 2 0 x x m      có hai nghiệm 1x và 2x thỏa mãn:

1 2 1 3 x x   .

Câu 2. a) Giải bất phương trình sau:   2 2 4 2 5 3 0 x x x x    

b) Giải hệ phương trình sau:

2 2

2 2 2 5 2 0

4 0

x xy y x y

x y x y

             

.

c) Tìm m để bất phương trình:

2

2 4 2 3 2 3 x x m x x       nghiệm đúng x  ?

Câu 3. Cho tam giác ABC ; đặt , , a BC b AC c AB    . Gọi M là điểm tùy ý.

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2 P MA MB MC    theo , , a b c .

b) Giả sử   6 cm, 2 cm, 1 3 cm a b c     . Tính số đo góc nhỏ nhất của tam giác ABC

và diện tích tam giác ABC .

Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD. Gọi H là hình chiếu của A lên BD ;

I là trung điểm của BH . Biết đỉnh   2;1 A , phương trình đường chéo BD là: 5 19 0 x y    ,

điểm 42 41 ; 13 13 I      

.

a) Viết phương trình tham số đường thẳng AH . Tìm tọa độ điểm H ? b) Viết phương trình tổng quát cạnh AD .

Câu 5. Cho ba số dương , , a b c thỏa mãn:

2 2 2 1 a b c   . Chứng minh rằng

2 2 2 2 2 2 3 3 2 a b c b c c a a b       .

HẾT

2

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1. Cho hàm số 2 2 2 y x x     1 .

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị  P của hàm số  1 .

b)Tìm m để phương trình 2 2 2 0 x x m      có hai nghiệm 1x và 2x thỏa mãn:

1 2 1 3 x x   .

Lời giải

a) Tập xác định: D  .

Tọa độ đỉnh   1;1 I .

Hệ số 1 0 a  nên hàm số đồng biến trên khoảng   1; và nghịch biến trên khoảng   ;1  .

Bảng biến thiên:

+ Đồ thị:  P có trục đối xứng là đường thẳng 1 x .  P đi qua các điểm   0;2 A ;   2;2 B .

b) 2 2 2 2 0 2 2 x x m x x m          .  1

Số nghiệm của phương trình  1 chính là số giao điểm của  P với đường thẳng : d y m  ,

trong đó d là đường thẳng luôn song song hoặc trùng với Ox .

Dựa vào đồ thị  P ta thấy phương trình  1 có nghiệm thỏa mãn 1 2 1 3 x x   

5 5 m m   .

3

Câu 2. a) Giải bất phương trình sau:   2 2 4 2 5 3 0 x x x x    

b) Giải hệ phương trình sau:

2 2

2 2 2 5 2 0

4 0

x xy y x y

x y x y

             

.

c) Tìm m để bất phương trình:

2

2 4 2 3 2 3 x x m x x       nghiệm đúng x  ?

Lời giải

a) Điều kiện 2 2 5 3 0 x x   

3 1 2

x

x

    

.

+ Ta thấy 3 x , 1 2 x  là nghiệm của bất phương trình đã cho.

+ Khi

3

1 2

x

x

    

thì

2 2 5 3 0 x x    , suy ra 2 2 5 3 0 x x    nên:

  2 2 4 2 5 3 0 x x x x    

2 4 0 x x    4 0 x x    

.

Suy ra trường hợp này bất phương trình có tập nghiệm   2 1 ; 4 ; 2 S         

.

Vậy bất phương trình có tập nghiệm là     1 ; 4 ; 3 2 S        

.

b)

2 2

2 2 2 5 2 0

4 0

x xy y x y

x y x y

             

Ta có: 2 2 2 2 2 5 2 0 2 2 2 4 2 0 x xy y x y y xy y xy x x y x                

      2 1 2 1 2 2 1 0 y y x x y x y x          

   2 2 1 0 y x y x       2 2 1 y x y x       

.

Như thế:

2 2

2 2 2 5 2 0

4 0

x xy y x y

x y x y

             

   

   

2 2

2 2

2

2 2 4 0

2 1

2 1 2 1 4 0

y x

x x x x

y x

x x x x

                           

2

2

2

2 4 2 0

2 1

5 4 0

y x

x x

y x

x x

                    

1 1

4 5 13 5

x y

x

y

                

.

Vậy hệ có nghiệm   ;x y là:   1;1 ; 4 13 ; 5 5        

.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.