Đề thi chọn HSG lớp 10 môn Toán năm học 2019 2020 trường THPT thị xã Quảng Trị

Đề thi chọn HSG lớp 10 môn Toán năm học 2019 2020 trường THPT thị xã Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi chọn HSG lớp 10 môn Toán năm học 2019 2020 trường THPT thị xã Quảng Trị Bản PDF - Nội dung bài viết Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Toán Lớp 10 Trường THPT Thị Xã Quảng Trị Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Toán Lớp 10 Trường THPT Thị Xã Quảng Trị Ngày 12 tháng 06 năm 2020, trường THPT thị xã Quảng Trị đã tổ chức kỳ thi chọn học sinh giỏi văn hóa lớp 10 môn Toán năm học 2019 – 2020. Đề thi bao gồm 07 bài toán dạng tự luận, với thời gian làm bài là 180 phút. Đề thi không chỉ có câu hỏi mà còn có lời giải chi tiết và thang điểm để học sinh tham khảo. Một trong những câu hỏi đáng chú ý của đề là: "Cho tam giác ABC có chu vi bằng 20, góc BAC = 60 độ, bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng 3. Gọi A1, B1, C1 là hình chiếu vuông góc của A, B, C lên BC, CA, AB và M là điểm nằm trong tam giác ABC thỏa mãn ABM = BCM = CAM = φ. Tính cot φ và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác A1B1C1." Câu hỏi khác như sau: "Cho tam giác ABC có trọng tâm G và điểm E thỏa mãn BE + 3EC = 0. Gọi I là giao điểm của AC và GE, tính tỉ số IA/IC." và "Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, hình chữ nhật ABCD có phương trình đường thẳng AB là x – 2y + 1 = 0. Biết đường thẳng BD là x – 7y + 14 = 0 và đường thẳng AC đi qua điểm M(2;1). Hãy tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD." Đề thi chọn HSG Toán lớp 10 trường THPT thị xã Quảng Trị không chỉ giúp học sinh ôn tập kiến thức mà còn đánh giá khả năng làm bài và tư duy logic của học sinh. Chúc các em học sinh đạt kết quả cao trong kỳ thi này!

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ KỲ THI CHỌN HSG VĂN HÓA LỚP 10, 11 TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Khóa thi ngày 12 tháng 6 năm 2020

Môn thi: Toán 10 Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề Câu 1 (2 điểm): Cho hàm số

2 4 3 y x x    có đồ thị là ( ) P . Tìm giá trị của tham số m để đường thẳng : m d y x m   cắt đồ thị ( ) P tại hai điểm phân biệt có hoành độ 1 2 , x x thỏa mãn

1 2

1 1 2. x x  

Câu 2 (4 điểm):

a. Giải bất phương trình:

2 2 ( 3 ) 2 3 1 0 x x x x    .

b. Giải hệ phương trình:

2 3 2

2 2

1

( ) 1

x x y xy xy y

x y xy

          

Câu 3 (4 điểm): Cho phương trình:

2 4 5 20 x x x x m        , (1), (với mlà tham số).

a. Giải phương trình (1) khi 3 m . b. Tìm tất cả các giá trị của mđể phương trình (1) có nghiệm. Câu 4 (4 điểm):

a. Cho cot 3 , tính giá trị biểu thức: 3 3 2sin 3cos cos 4sin P        .

b. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có phương trình đường thẳng AB là 2 1 0 x y   . Biết phương trình đường thẳng BD là 7 14 0 x y    và đường thẳng AC đi qua điểm (2;1) M . Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD .

Câu 5 (2 điểm): Cho tam giác ABC có trọng tâm G và điểm E thỏa mãn 3. 0 BE EC  .

Gọi I là giao điểm của AC và GE , tính tỉ số IA

IC .

Câu 6 (2 điểm): Cho tam giác ABC có chu vi bằng 20, góc

0 60 BAC  , bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng 3 . Gọi 1 1 1 , , A B C là hình chiếu vuông góc của , , A B C lên , , BC CA AB

và M là điểm nằm trong tam giác ABC thỏa mãn ABM BCM CAM     . Tính cot và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác 1 1 1 ABC . Câu 7 (2 điểm): Cho   x, ,z 2019;2020 y  . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 2019.2020 2019.2020 2019.2020 ( , , ) ( ) ( ) ( ) xy yz zx f x y z x y z y z x z x y          .

-----------------HẾT---------------------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu và MTCT (đối với môn Toán).

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh:……………………………….Số báo danh:……………….

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề có 01 trang)

ĐÁP ÁN THI CHỌN HSG VĂN HÓA LỚP 10, 11 – MÔN TOÁN Câu Lời giải Điểm

1) 2đ

Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và dm:

2 4 3 x m x x    

2 5 3 0 x x m     (*) dm cắt đồ thị ( ) P tại hai điểm phân biệt khi (*) có 2 nghiệm phân biệt 1 2 , x x 13 25 12 4 0 4 m m        . Khi đó

1 2

1 2

5 . 3

x x

x x m

      

Mà 1 2 1 2

1 2

1 1 1 2 2 5 6 2 2 x x x x m m x x           thỏa mãn

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

2.a) 2đ

Giải bất phương trình:

2 2 ( 3 ) 2 3 1 0 x x x x    . (**)

Điều kiện:

2 1 2 3 1 0 1 x 2 x x x     

+ 1 1 x 2 x   nghiệm đúng.

+ 1 1 x 2 x   :

2 (**) 3 0 3 x 0 x x x       , thỏa mãn

Vậy (**) có nghiệm là: 1 3 x 0 1 x 2 x x     

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

2.b) 2đ

Giải hệ phương trình:

2 3 2

2 2

1

( ) 1

x x y xy xy y

x y xy

          

2 2

2 2 xy( ) 1

( ) 1

x y xy x y

x y xy

          

. Đặt

2x y a xy b      

ta có hệ pt:

2 2

2 2 2 3 2 1 1 1

1 (1 ) 1 1 2 0

ab a b b a b a

a b a a a a a a a

                        

2

3 2 1 1 2 0 0 3 1 2 0

b a a a a b b b a a a

                         

+ 1

0

a

b

   

2 x 0 x 1 1

1 0 0 x y

y y xy

                  

+ 2 3 a b

   

2 x 1 2

3 3 x y

y xy

           

+ 0

1

a

b

   

2 x 1 0

1 1 x y

y xy

           

Vậy nghiệm của hệ là : (1 ; 1) ; (0 ; -1) ; (-1 ; 3) ; (1 ; 0) ; (-1; 0)

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

3a) 2đ

Khi m = 3 ta có pt:

2 4 5 20 3 x x x x       : đk:   4;5 x

Đặt

2 2 9 4 5 20 2 t x x t x x        

Pttt:

2

2 1( ) 9 3 2 3 0 3 2

t l t t t t t

          

0,5đ 0,5đ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.