MA TRẬN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN: TOÁN-10
1. KHUNG MA TRẬN (Tự luận: 5 câu )
Chủ đề Chuẩn KTKN
Cấp độ tư duy Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
Hệ phương trình Câu 1b 10% Phương trình bậc hai một ẩn
Câu 1a Câu 2a
10%
5% Hệ thức Vi-et và ứng dụng
Câu 2b 15%
Hàm số ( ) 2 y ax a 0 = ≠ Câu 3a Câu 3b 15%
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Câu 4 10%
Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Câu 5a Câu 5b Câu 5c
20% 15%
Cộng 25% 25% 25% 25% 100%
2. BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI CHỦ ĐỀ CÂU MÔ TẢ Hệ phương trình 1b Thông hiểu: Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. Phương trình bậc hai một ẩn 1a Nhận biết: Giải phương trình quy về phương trình bậc hai một ẩn. 2a Nhận biết: Chứng minh phương trình bậc hai luôn có nghiệm hoặc vô nghiệm với mọi tham số. Hệ thức Vi-et và ứng dụng 2b Vận dụng thấp: Tìm tất cả các giá trị của tham số m thỏa điều kiện cho trước. Hàm số ( ) 2 y ax a 0 = ≠ 3a Nhận biết: Vẽ parabol. 3b Thông hiểu: Tương quan giữa đường thẳng và parabol. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
4 Vận dụng thấp: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.
Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
5a Thông hiểu: Chứng minh đẳng thức có liên quan đến cạnh và đường cao của tam giác vuông. 5b Vận dụng cao: Ứng dụng một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để giải một số bài toán liên quan. 5c Vận dụng cao: Ứng dụng một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để giải một số bài toán liên quan.
Ghi chú: Số thứ tự câu trong ma trận đề không phải là số thứ tự câu hỏi trong đề kiểm tra.
SỞ GD& ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
ĐỀ THI HSG CẤP TRƯỜNG, NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn: TOÁN - Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Câu 1: (2,0 điểm) Giải phương trình, hệ phương trình sau:
a/ ( ) 0 8 6 2 3 2 2 2 = − − − + x x x x b/
= +
= −
35 9 4
9 7 15
y x
y x
Câu 2: (2,0 điểm) Cho phương trình ( ) ( )1 ,0 2 3 1 2 2 = + − − − m x m x (m là tham số).
a/ Chứng minh rằng phương trình ( )1 luôn có hai nghiệm 2 1, x x với mọi giá trị của m.
b/ Tìm tất cả các giá trị của m sao cho 2 2 2 1 x x + đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu 3: (1,5 điểm) Cho 2 2 :) ( x y P = và 1 :) ( + = x y D .
a/ Vẽ ) (P .
b/ Viết phương trình ) (D′ biết ) (D′ song song với ) (D và ) (D′ cắt ) (P tại điểm có hoành độ bằng -1.
Câu 4: (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức ( ) , 4 4 4 2 4
2
2
+ − − = x x x A với 2 ≠ x .
Câu 5: (3,5 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O , đường kính AB. Trên tia đối của tia AB lấy điểm
M , vẽ tiếp tuyến MC với nửa đường tròn (C là tiếp điểm). Gọi H là hình chiếu của C trên AB.
a/ Chứng minh MO MH MB MA . . = .
b/ Chứng minh tia CA là phân giác của góc HCM .
c/ Cho a MC a MA 2 , = = . Tính độ dài CH theo a.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Thí sinh không được dùng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.