Đề thi HSG lớp 10 môn Toán cấp trường năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Huệ Quảng Nam

Đề thi HSG lớp 10 môn Toán cấp trường năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Huệ Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi HSG lớp 10 môn Toán cấp trường năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Huệ Quảng Nam Bản PDF Đề thi HSG môn Toán lớp 10 cấp trường năm học 2020-2021 của trường THPT Nguyễn Huệ - Quảng Nam là một bài thi khá đa dạng và phong phú với nhiều dạng bài tập khác nhau. Đề thi bao gồm 5 bài toán dạng tự luận, được thiết kế để kiểm tra khả năng nắm vững kiến thức của học sinh trong chương trình Toán lớp 10.Bài thi được thiết kế trên một trang giấy đơn, với thời gian làm bài là 90 phút. Đề thi cung cấp một ma trận và lời giải chi tiết cho các bài toán, giúp học sinh dễ dàng theo dõi và tự kiểm tra lại kết quả của mình.Các chủ đề trong đề thi bao gồm:- Hệ phương trình: Học sinh sẽ cần giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn và phương trình bậc hai một ẩn.- Hệ thức Vi-et và ứng dụng: Học sinh sẽ được vận dụng để tìm các giá trị của tham số cho trước.- Hàm số y = ax^2: Học sinh cần nhận biết và vẽ parabol, cũng như hiểu tương quan giữa đường thẳng và parabol.- Biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai: Học sinh cần rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.- Hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông: Học sinh sẽ chứng minh đẳng thức có liên quan đến cạnh và đường cao của tam giác vuông, và vận dụng để giải bài toán liên quan.Đề thi này đánh giá khả năng suy luận, giải quyết vấn đề và ứng dụng kiến thức Toán lớp 10 của học sinh. Bằng cách này, đề thi giúp học sinh rèn luyện kỹ năng và củng cố kiến thức một cách hiệu quả.

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN: TOÁN-10

1. KHUNG MA TRẬN (Tự luận: 5 câu )

Chủ đề Chuẩn KTKN

Cấp độ tư duy Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

Hệ phương trình Câu 1b 10% Phương trình bậc hai một ẩn

Câu 1a Câu 2a

10%

5% Hệ thức Vi-et và ứng dụng

Câu 2b 15%

Hàm số ( ) 2 y ax a 0 = ≠ Câu 3a Câu 3b 15%

Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

Câu 4 10%

Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Câu 5a Câu 5b Câu 5c

20% 15%

Cộng 25% 25% 25% 25% 100%

2. BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI CHỦ ĐỀ CÂU MÔ TẢ Hệ phương trình 1b Thông hiểu: Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. Phương trình bậc hai một ẩn 1a Nhận biết: Giải phương trình quy về phương trình bậc hai một ẩn. 2a Nhận biết: Chứng minh phương trình bậc hai luôn có nghiệm hoặc vô nghiệm với mọi tham số. Hệ thức Vi-et và ứng dụng 2b Vận dụng thấp: Tìm tất cả các giá trị của tham số m thỏa điều kiện cho trước. Hàm số ( ) 2 y ax a 0 = ≠ 3a Nhận biết: Vẽ parabol. 3b Thông hiểu: Tương quan giữa đường thẳng và parabol. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

4 Vận dụng thấp: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.

Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

5a Thông hiểu: Chứng minh đẳng thức có liên quan đến cạnh và đường cao của tam giác vuông. 5b Vận dụng cao: Ứng dụng một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để giải một số bài toán liên quan. 5c Vận dụng cao: Ứng dụng một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để giải một số bài toán liên quan.

Ghi chú: Số thứ tự câu trong ma trận đề không phải là số thứ tự câu hỏi trong đề kiểm tra.

SỞ GD& ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

ĐỀ THI HSG CẤP TRƯỜNG, NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn: TOÁN - Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................

Câu 1: (2,0 điểm) Giải phương trình, hệ phương trình sau:

a/ ( ) 0 8 6 2 3 2 2 2 = − − − + x x x x b/

  

 

= +

= −

35 9 4

9 7 15

y x

y x

Câu 2: (2,0 điểm) Cho phương trình ( ) ( )1 ,0 2 3 1 2 2 = + − − − m x m x (m là tham số).

a/ Chứng minh rằng phương trình ( )1 luôn có hai nghiệm 2 1, x x với mọi giá trị của m.

b/ Tìm tất cả các giá trị của m sao cho 2 2 2 1 x x + đạt giá trị nhỏ nhất.

Câu 3: (1,5 điểm) Cho 2 2 :) ( x y P = và 1 :) ( + = x y D .

a/ Vẽ ) (P .

b/ Viết phương trình ) (D′ biết ) (D′ song song với ) (D và ) (D′ cắt ) (P tại điểm có hoành độ bằng -1.

Câu 4: (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức ( ) , 4 4 4 2 4

2

2

+ − − = x x x A với 2 ≠ x .

Câu 5: (3,5 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O , đường kính AB. Trên tia đối của tia AB lấy điểm

M , vẽ tiếp tuyến MC với nửa đường tròn (C là tiếp điểm). Gọi H là hình chiếu của C trên AB.

a/ Chứng minh MO MH MB MA . . = .

b/ Chứng minh tia CA là phân giác của góc HCM .

c/ Cho a MC a MA 2 , = = . Tính độ dài CH theo a.

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Thí sinh không được dùng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.