Đề Olympic lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 liên cụm trường THPT Hà Nội

Đề Olympic lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 liên cụm trường THPT Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề Olympic lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 liên cụm trường THPT Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề Olympic Toán lớp 10 năm 2020 - 2021 liên cụm trường THPT Hanoi Đề Olympic Toán lớp 10 năm 2020 - 2021 liên cụm trường THPT Hanoi Ngày Thứ Bảy 20 tháng 03 năm 2021, liên cụm trường THPT gồm Thanh Xuân, Cầu Giấy, Mê Linh, Sóc Sơn, Đông Anh ở thành phố Hà Nội đã tổ chức kỳ thi Olympic Toán lớp 10 năm học 2020 - 2021. Đây là một bước quan trọng để khuyến khích sự tích cực học tập và rèn luyện kỹ năng toán học của học sinh. Đề thi Olympic Toán lớp 10 năm 2020 - 2021 liên cụm trường THPT Hà Nội được biên soạn với dạng đề thi tự luận, gồm 01 trang với 05 bài toán. Thời gian làm bài là 150 phút và đề thi cung cấp lời giải chi tiết để học sinh tham khảo và tự kiểm tra kết quả của mình. Trong đề thi, có những câu hỏi thú vị như: Tìm tham số b và c sao cho đồ thị của hàm số là một đường parabol với đỉnh tại I(2;5), hoặc lập bảng biến thiên của hàm số để tìm tham số m sao cho phương trình có nghiệm duy nhất. Ngoài ra, còn có câu hỏi liên quan đến tính diện tích tam giác dựa trên các điều kiện trước đó. Đề Olympic Toán lớp 10 năm 2020 - 2021 là cơ hội để học sinh thử thách khả năng giải quyết vấn đề, rèn luyện tư duy logic và sự tỉ mỉ trong việc suy luận và tính toán. Hy vọng rằng các em sẽ có được trải nghiệm thú vị và học hỏi nhiều điều bổ ích từ kỳ thi này.

Xem trước nội dung

Bài 1. (5 điểm)

1. Tìm tham số ,b csao cho hàm số

2 ( ) y f x x bx c     có đồ thị là một đường parabol

với đỉnh là ( 2;5). I 

2. Lập bảng biến thiên của hàm số 3 2 4 . y x x    Từ đó hãy tìm tham số m sao cho

phương trình 2 4 x x m    có nghiệm duy nhất.

Bài 2. (4 điểm)

1. Giải phương trình 2 4 1 2 1 ( 1)( 2 1 1). x x x x    

2. Biết

2 ( ) 2 0, . f x x mx n x      Tìm tham số , m n để biểu thức

5 P m n n    đạt giá trị nhỏ nhất. Bài 3. (2 điểm)

Giải hệ phương trình

2 2 3 . 2 2 3

x y

x y

      

Bài 4. (8 điểm)

1. Cho hình chữ nhật ABCD với 3 2, 3. AB AD   Gọi O là giao điểm của hai đường

chéo AC và BD, I và G lần lượt là trung điểm của CD và OB.

a) Chứng minh rằng 1 ( ) 4 OG AB AD   và 1 3 . 4 4 IG AB AD  

b) Chứng minh rằng . AI IG 

c) Tìm tập hợp các điểm M sao cho 2 2 2 2 37. MA MB MC MD    

2. Cho tam giác ABC có 0 , 60 . BC a BAC   Tam giác ABC có hai đường trung tuyến BM

và CN vuông góc với nhau tại trọng tâm G. Tính theo a diện tích tam giác ABC.

Bài 5. (1 điểm)

Cho tam giác ABC có chu vi bằng 3 và độ dài 3 cạnh của tam giác là a, b, c.

Chứng minh rằng

3 3 3 4( ) 15 27. a b c abc    

…………………HẾT …………………

Họ và tên thí sinh:…………………………………………….SBD:………………

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI LIÊN CỤM TRƯỜNG THPT THANH XUÂN  CẦU GIẤY

MÊ LINH  SÓC SƠN

ĐÔNG ANH

ĐỀ THI OLYMPIC NĂM HỌC 2020-2021

MÔN TOÁN LỚP 10 Thời gian làm bài: 150 phút

(Đề thi gồm 01 trang)

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 10

KÌ THI OLYMPIC LIÊN CỤM TRƯỜNG THPT THANH XUÂN-CẦU GIẤY,

MÊ LINH-SÓC SƠN, ĐÔNG ANH HÀ NỘI

Năm học: 2020-2021

…………o0o………..

Bài Đáp án Điểm

Bài 1

(5 đ)

1.1. Vì parabol có đỉnh ( 2;5) I  nên 2 2

b 

1,0

và ( 2) 5 f   (hoặc 5 4a ) 1,0

Khi đó: 4 4 2 5 b

b c      

0,75

4. 9 b c

   

Vậy b=4, c=9. 0,75

1.2. Ta có: 3 2 4 khi 2 3 7 khi 2 3 2 4 . 3 4 2 khi 2 1 khi 2 x x x x x y x x x x x x x                     

0,5

-Hàm số đồng biến trên khoảng (2; ),  hàm số nghịch biến trên khoảng ( ;2). 

0,5

-BBT

-1

2 +∞

+∞ +∞

-∞

y

x

-Ta có: 3 2 4 3, PT x x m      từ BBT ta thấy PT có nghiệm duy nhất

3 1 2. m m   

0,5

2.1. ĐK: 1. 2 x 

PT 2 1( 2 1 1) ( 1)( 2 1 1) x x x x      

0,5

( 2 1 1)( 2 1 1) 0 x x x      0,5

+) 2 1 1 0 2 1 1 2 1 1 1( ). x x x x TM      0,5

+) 2 1 0 2 1 1 0 2 1 1

2 1 ( 1)

x x x x x

x x

         

0,5

Bài 2

(4đ)

2

1 1 4( ). 0 4 0 4

x x x TM x x x x

                    

Vậy:   1;4 . x

0,5

2.2. Vì ( ) 0, f x x   và hệ số a=1>0 nên 2 2 ' 0 . m n n m     0,5

Ta có: 2 5 5 P m n n m m m       0,25

Ta lại có: 2 2 2 5 4 4 ( ) 4 ( 2) ( ) 4 m m m m m m m m m m             0,25

Vì 2 ( 2) 0 m   0,25

và 0 4. m m m m P       Dấu “=” khi

2

2 2 0 . 4

m m m n n m

           

Vậy Min 4 P  khi 2& 4. m n  

0,25

Bài 3

(2đ)

ĐK: 2. x 

Ta có: 2 3 2 x y   

0,5

2

2

3 3 2 0

2 2 (3 2 ) 4 12 7

y y

x y x y y

                 

0,5

Thế x theo y vào PT còn lại ta được:

2 2 2 2 4 12 7 2 3 2 12 10 0 6 5 0 y y y y y y y           

0,5

1 ( ) 5( ) y TM y KTM     

. Với y=1 thì 1. x  Vậy ( ; ) ( 1;1). x y  0,5

4.1a.

3

3 2

I

G O

A

D C

B

-Ta có: 1 1 ( ). 4 4 OG DB AB AD    1

-Ta có: IG IO OG   1 1 2 4 AD DB    1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.