Đề thi HSG lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Đan Phượng Hà Nội

Đề thi HSG lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Đan Phượng Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi HSG lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Đan Phượng Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi HSG Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Đan Phượng – Hà Nội Đề thi HSG Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Đan Phượng – Hà Nội Đề thi HSG Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Đan Phượng – Hà Nội là một bộ đề gồm 4 bài toán dạng tự luận, được thiết kế để kiểm tra năng lực và kiến thức của học sinh lớp 10 trong môn Toán. Học sinh sẽ có 120 phút để hoàn thành bài thi trên 1 trang giấy. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề thi: Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn: a + b = 8, b + c = 8, c + a = 8. Hãy tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = a^2 + b^2 + c^2. Viết phương trình của đường thẳng đi qua điểm B(4;5) và tạo với đường thẳng 7x + 8y = 0 một góc 45 độ. Cho tứ giác ABCD, AC và BD cắt nhau tại O. Gọi H, K lần lượt là trực tâm của tam giác ABO và CDO. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Chứng minh rằng tứ giác HKMN là hình bình hành. Đề thi này không chỉ đánh giá năng lực toán học của học sinh mà còn đặt ra những bài toán thú vị, phù hợp với đối tượng học sinh lớp 10. Hy vọng rằng các em sẽ đạt kết quả tốt trong kì thi này.

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT ĐAN PHƯỢNG

TOANMATH.com

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI

MÔN TOÁN - LỚP 10

NĂM HỌC 2020 – 2021

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . .

Câu I. (5,0 điểm)

Cho hàm số   2 2 2 1 6 y x m x m      có đồ thị là  P .

1. Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị  P của hàm số đã cho khi 1 m .

2. Tìm giá trị m sao cho đồ thị  P cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là 1x và 2x thỏa

mãn điều kiện:   2 2 1 2 1 2 7 4 x x x x     .

Câu II. (6,0 điểm)

1. Giải phương trình: 2 2 11 23 4 1 x x x    .

2. Giải bất phương trình: 2 2 4 3 2 3 3 1 x x x x x       .

3. Giải hệ phương trình:  

2

1 1 2 3 3

2 9 4 3 19 3

x y

x y y x

x y x y

                        

.

Câu III. (2,0 điểm)

Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn: 8 a b b c c a       . Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu

thức 2 2 2 P a b c    .

Câu IV. (7,0 điểm)

1. Viết phương trình đường thẳng đi qua   4;5 B  và tạo với đường thẳng :7 8 0 x y     một góc 45°.

2. Cho tứ giác ABCD, AC và BD cắt nhau tại O. Gọi H, K lần lượt là trực tâm của tam giác ABO và CDO. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Chứng minh rằng HK MN  .

3. Cho ABC  có AB c  ; BC a  ; AC b  .

a) Chứng minh rằng: Nếu   cos 3cos 1 A C B    thì 60 B  .

b) Chứng minh rằng: Nếu

2 2 1 cos 2 sin 4

B a c B a c

  

thì ABC  cân.

____________________ HẾT ____________________

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.