Đề chọn HSG lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Võ Thành Trinh An Giang

Đề chọn HSG lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Võ Thành Trinh An Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề chọn HSG lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Võ Thành Trinh An Giang Bản PDF - Nội dung bài viết Bài thi chọn học sinh giỏi môn Toán lớp 10 năm 2021 - 2022 Bài thi chọn học sinh giỏi môn Toán lớp 10 năm 2021 - 2022 Chào mừng quý thầy cô và các em học sinh lớp 10 của trường THPT Võ Thành Trinh - An Giang! Hôm nay, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về đề thi chọn học sinh giỏi môn Toán cho năm học 2021 - 2022. Đề thi này sẽ được tổ chức vào ngày thứ Bảy, ngày 05 tháng 03 năm 2022. Đây là dịp để các em thể hiện tài năng, kiến thức và mạnh mẽ trong môn học quan trọng này. Dưới đây là một số câu hỏi đặc biệt trong đề thi: Giải phương trình \(2x^4 + (m + 1)x^3 - 36x^2 + 2(m + 1)x + 8 = 0\) với m là tham số thực. Hãy giải phương trình này với m = 2 và tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có đúng 2 nghiệm thực. Trong tam giác ABC có trọng tâm G, M là một điểm bất kỳ. Hãy chứng minh rằng \(MA \cdot BC + MB \cdot CA + MC \cdot AB = 0\) và xác định vị trí của điểm M để biểu thức \(MA^2 + MB^2 + MC^2\) đạt giá trị nhỏ nhất. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M(2; 1). Một đường thẳng đi qua điểm M cắt tia Ox, Oy tại A(a; 0), B(0; b). Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(OA^2 + OB^2\). Chúc quý thầy cô và các em học sinh sẽ có một kỳ thi thành công và đạt kết quả cao trong bài thi chọn học sinh giỏi môn Toán lớp 10 năm 2021 - 2022 tại trường THPT Võ Thành Trinh - An Giang!

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT VÕ THÀNH TRINH CÂU LẠC BỘTOÁN HỌC

ĐỀCHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

Môn: Toán 10

Ngày thi: 05/03/2022

Thời gian làm bài: 180 phút

Bài 1. Cho phương trình 2x4 + (m + 1)x3 −36x2 + 2(m + 1)x + 8 = 0 (1), với m là tham sốthực.

1 Giải phương trình (1) với m = 2.

2 Tìm tất cảcác giá trịcủa m đểphương trình (1) có đúng 2 nghiệm thực.

Bài 2. Giải phương trình 6x2 −(4x −1) √

2x2 −3x + 2 −7x + 1 = 0 trên tập sốthực.

Bài 3. Cho tam giác ABC có trọng tâm G. M là một điểm bất kỳ.

1 Chứng minh rằng # » MA · # » BC + # » MB · # » CA + # » MC · # » AB = 0.

2 Xác định vịtrí của điểm M đểbiểu thức T = MA2 + MB2 + MC2 đạt giá trịnhỏnhất.

Bài 4. Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho điểm M(2; 1). Một đường thẳng đi qua điểm M cắt

tia Ox, Oy theo thứtựtại A(a; 0), B(0; b). Tìm giá trịnhỏnhất của biểu thức 1 OA2 + 1 OB2.

Bài 5. Cho các sốthực dương a, b, c thỏa mãn a + 2b + 3c = 20. Chứng minh rằng

a + b + c + 3

a + 9

2b + 4

c ≥13.

——– Hết ——–

Lưu ý: Thí sinh không được sửdụng tài liệu và máy tính cầm tay đểlàm bài. Cán bộcoi thi không giải thích gì thêm.

Đềchọn học sinh giỏi cấp trường 1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.