Đề thi học sinh giỏi tỉnh lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Hà Tĩnh

Đề thi học sinh giỏi tỉnh lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Hà Tĩnh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học sinh giỏi tỉnh lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Hà Tĩnh Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi Học sinh giỏi Toán lớp 10 tỉnh Hà Tĩnh năm 2021 - 2022 Đề thi Học sinh giỏi Toán lớp 10 tỉnh Hà Tĩnh năm 2021 - 2022 Để chuẩn bị cho kỳ thi Học sinh giỏi Toán lớp 10 cấp tỉnh năm học 2021 - 2022 do Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Tĩnh tổ chức vào ngày 15 tháng 03 năm 2022, SYTU xin giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh bộ đề thi dưới đây: 1. Cho tam giác ABC vuông tại A trong hệ tọa độ Oxy, gốc tọa độ O là trung điểm của cạnh BC. Đường phân giác trong góc B có phương trình (d): x + 2y - 5 = 0, đường thẳng AC đi qua điểm I(6;2). Hãy tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC. 2. Cho tam giác ABC vuông tại A (BC = a, CA = b, AB = c), đường cao AH, I là điểm thuộc đoạn AH sao cho AI = 2IH. - a) Chứng minh rằng a^2IA + 2b^2IB + 2c^2IC = 0. - b) Biết góc ACB = 30°, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức k = 2MA + 3MB + 7MC với M là điểm bất kỳ trong mặt phẳng chứa tam giác. 3. Cho hàm số f(x) = (x^2 + mx + 1)/(x^2 + x + 1) (m là tham số). Tìm m để với mọi a, b, c thì f(a), f(b), f(c) là độ dài ba cạnh của một tam giác. Đề thi Học sinh giỏi Toán lớp 10 tỉnh Hà Tĩnh năm 2021 - 2022 là cơ hội để các em thể hiện tài năng, kiến thức và kỹ năng giải quyết vấn đề. Chúc các em học sinh đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

NHÓM TOÁN VDC

Câu 1 a: Đặt 2 16 4 t x    , ta có phương trình:   2 2 1 4 2 1 0 t x t x    

  

1 ( ) 2 1 2 1 0 2 2 1

t l t t x

t x

         

Với 2 1 t x  , thì: 2

2 2

1 16 2 1 2

16 4 4 1

x x x

x x x

    

     

2

1 1 2

3 3 2 3 4 15 0 5 3

x x x x x x x

            

           

Câu 1b: Đk 0 3; 0 x y    .

Nếu 0 x y   , khi đó: 1 3 3 1 m m     , thỏa mãn.

Nếu , 0 x y  , PT một được viết lại:   2 2 4 3 3 2 2 0 x y x y      

  2 2

2 2

2 2 4 0 2 4 3 3

x y x y

x y x y

        

2 y x  

Thay vào phương trình thứ hai ta được:

    2 1 3 2 3 1 3 1 3 * x x m x x x x x x m              

Đặt    2 1 3 4 2 1 3 4 2 t x x t x x t          

Mặt khác:  

2 2 4 2 4 1 8 2 2 t x t       . Hay: 2 2 2 t 

Khi đó ta có  

2

2 4 2 2 4 ** 2 t t m m t t        , với 2 2 2 t 

Xét hàm số: 

2 2 4, 2;2 2 f t t t t       

Lập bảng biến thiên, phương trình (**) có nghiệm khi: 4 2 4 2 4 2 2 2 2 m m        .

Câu 2: Đường thẳng qua O vuông góc với phân giác góc B có phương trình tổng quát:

: 2 0 x y    .

Gọi H là giao điểm của  và  d , thì tọa độ điểm H là nghiệm của hệ phương trình:   1;2 H  .

Đường thẳng   cắt AB tại K , khi đó , O K đối xứng nhau qua H , do đó:   2;4 K

+ Gọi điểm   5 2 ; B b b  , do O là trung điểm BC nên   2 5; C b b   .

+   3 2 ; 4 KB b b   

vuông góc với   2 11; 2 IC b b   

, khi đó:

    

2 1 . 0 3 2 2 11 4 2 0 6 5 0 5

b KB IC b b b b b b b

               



+ Với     1 3;1 ; 3; 1 b B C    .

- Đường thẳng AB đi qua , B K nên có phương trình tổng quát:3 10 0 x y    . - Đường thẳng AC đi qua , C I nên có phương trình tổng quát: 3 0 x y   .

+ A là giao điểm của hai đường thẳng , AB AC nên có tọa độ là nghiệm của hệ:   3 10 3;1 3 0

x y A x y

      

loại do trùng với điểm B + Với     5 5;5 ; 5; 5 b B C     .

- Đường thẳng AB đi qua , B K nên có phương trình tổng quát: 7 30 0 x y    . - Đường thẳng AC đi qua , C I nên có phương trình tổng quát: 7 40 0 x y    .

+ A là giao điểm của hai đường thẳng , AB AC nên có tọa độ là nghiệm của hệ: 31 17 ; 5 5 A      

.

Câu 3. Ta có:   2 2 3 3 AI AH AB BH       

.

Mặt khác

2 2 2 2

2 2 . . BA BA c BH BC BA BH BH BC BC BC BC a         

Do đó:      

2 2

2 2 2 2 2 2 2 2 . 3 3 3 3 3 3 c c AI AH AB BH AB BC IB IA IC IB a a                   

  2 2 2 2

2 2 2 2 2 2 3 3 3

a c c a AI IB IC IA a a a

        

2 2 2

2 2 2 2 2 2 1 0 3 3 3 a b c IA IB IC a a a           

    2 2 2 2 2 0 a IA b IB c IC        

(đpcm)

Do  0 30 ACB  nên 2 ; 3 BC c CA c   . Khi đó:

2 2 4 2

2 2 2 . 3 3 4 2 AB AC c c AH AH AB AC c     

2 2 3 3 1 3 . ; 3 3 2 3 3 6 c c c AI AH IH AH      

Ngoài ra: 2 3 . 2 2 c c BH BC AB BH CH      . Theo định lí Pitago thì:

2 2 2 2 3 3 4 36 3 c c c IB BH IH      ;

2 2 2 2 9 3 21 4 36 3 c c c IC CH IH     

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.