Đề HSG cấp trường lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2022 2023 trường THPT Bình Sơn Vĩnh Phúc

Đề HSG cấp trường lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2022 2023 trường THPT Bình Sơn Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề HSG cấp trường lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2022 2023 trường THPT Bình Sơn Vĩnh Phúc Bản PDF Đề HSG cấp trường lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2022-2023 tại trường THPT Bình Sơn Vĩnh Phúc là một cơ hội để các em học sinh thử sức và khẳng định kiến thức của mình trong môn Toán. Đề thi bao gồm 50 câu hỏi và bài toán, được thiết kế hoàn toàn dưới dạng trắc nghiệm và có đáp án đi kèm để các em có thể tự kiểm tra và đánh giá kết quả của mình.Một số câu hỏi trong đề thi mẫu có thể đảm bảo độ phong phú và thách thức cho các em như: đề thi có mệnh đề sai nào, tính số đơn vị vitamin mỗi loại cần dùng để chi phí rẻ nhất, tính tổng độ dài của dây cáp treo trên cầu treo Parabol ACB. Các câu hỏi này không chỉ yêu cầu kiến thức cơ bản mà còn đòi hỏi sự sáng tạo, logic và khả năng áp dụng kiến thức vào thực tế của học sinh.Đề thi HSG môn Toán lần 2 là cơ hội tốt để các em học sinh có thể rèn luyện và nâng cao kỹ năng giải quyết vấn đề, tư duy logic và làm việc nhóm. Hy vọng rằng qua bài kiểm tra này, các em sẽ có cơ hội phát triển bản thân và chuẩn bị tốt cho những kỳ thi quan trọng trong tương lai. Chúc các em thành công và chinh phục mọi thách thức trong học tập!

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT BÌNH

SƠN

Đề thi có 09 trang

KỲ THI CHỌN HSG CẤP TRƯỜNG LẦN 2 NĂM HỌC 2022-2023

Môn: TOÁN 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1. Trong các mệnh đề sau đây , mệnh đề nào sai ?

A. Nếu 2 3 5 + = thì 169 chia hết cho 13

B.Nếu 45 là số nguyên tố thì 5 6 >

C.Nếu 42 chia hết cho 5 thì 42 chia hết cho 7

D. Nếu 52 1 −là số nguyên tố thì 12 là ƯCLN của hai số 4 và 6

Câu 2. Cho các mệnh đề .

A.Nếu ABC ∆ đều có cạnh bằng a, đường cao là h thì 3 2 a h =

B.Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình vuông

C.15 là số nguyên tố

D. 225 là một số nguyên

Hãy cho biết trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào đúng

A.( ) ( ) A D B C ⇒ ⇔ ⇒

B. ( ) ( ) A B C D ⇒ ⇔ ⇒

C. ( ) ( ) B D A C ⇒ ⇔ ⇒

D. ( ) A B C D ⇒ ⇔ ⇒

Câu 3. Cho hai tập hợp ( ) 2; A = +∞và 5 ; 2 B   = −∞      

. Khi đó ( ) ( ) \ A B B A ∩ ∪ là

A. 5 ; 2 2

     

B. ( ) 2;+∞ C. 5 ; 2

  −∞      

D. 5 ; 2

  −∞      

Câu 4. Xác định phàn bù của tập hợp ( ) ; 2 −∞− trong ( ) ;4 −∞ ?

A.( ) 2;4 − B.( ] 2;4 − C.[ ) 2;4 − D.[ ] 2;4 −

Câu 5. Cho các tập hợp khác rỗng ( ) ; A m = −∞ và [ ] 2 2;2 2 B m m = − + . Tìm m∈ để

C A B ∩ ≠∅  .

A. 2 m ≥ B. 2 m < − C. 2 m ≥− D. 2 m <

Câu 6. Cho [ ) ; 1 A a a = + . Lựa chọn phương án đúng

A. ( ] [ ) ; 1; C A a a = −∞ ∪ + +∞  B. ( ) [ ) ; 1; C A a a = −∞ ∪ + +∞ 

C. ( ] ( ) ; 1; C A a a = −∞ ∪ + +∞  D. ( ) ( ) ; 1; C A a a = −∞ ∪ + +∞ 

Câu 7. Miền nghiệm của hệ bất phương trình

1 0 2 2 3

x y y x y

+ −>  ≥  −+ > 

là phần không tô đậm của hình vẽ

nào trong các hình vẽ sau?

O

y

x 1

2

1

-3

O

y

x 1

2

1

-3

A. B.

O

y

x 1

2

1

-3

O

y

x 1

2

1

-3

C. D.

Câu 8. Cho ,x y thoả mãn hệ

2 100 0 2 80 0 . 0 0

x y x y x y

+ − ≤   + − ≤ ≥  ≥ 

Tìm giá trị lớn nhất max P của biểu thức

( ) ; 40000 30000 . P x y x y = = +

A. max 2000000. P = B. max 2400000. P =

C. max 1800000. P = D. max 1600000. P =

Câu 9. Một nhà khoa học đã nghiên cứu về tác động phối hợp của hai loại Vitamin A và B đã thu được kết quả như sau: Trong một ngày, mỗi người cần từ 400 đến 1000 đơn vị Vitamin cả A lẫn B và có thể tiếp nhận không quá 600 đơn vị vitamin Avà không quá 500 đơn vị vitamin B . Do tác động phối hợp của hai loại vitamin trên nên mỗi ngày một người sử dụng số đơn vị vitamin B không ít hơn một nửa số đơn vị vitamin A và không nhiều hơn ba lần số đơn vị vitamin A. Tính số đơn vị vitamin mỗi loại ở trên để một người dùng mỗi ngày sao cho chi phí rẻ nhất, biết rằng mỗi đơn vị vitamin A có giá 9 đồng và mỗi đơn vị vitamin B có giá 7,5 đồng.

A. 600 đơn vị Vitamin A, 400 đơn vị Vitamin . B

B. 600 đơn vị Vitamin A, 300 đơn vị Vitamin . B

C. 500 đơn vị Vitamin A, 500 đơn vị Vitamin . B

D. 100 đơn vị Vitamin A, 300 đơn vị Vitamin . B

Câu 10. Cho biết 1 sin os = 5 c α α − . Giá trị của 4 4 sin P cos α α = + bằng bao nhiêu ?

A. 15 5 P = B. 17 5 P = C. 19 5 P = D. 21 5 P =

Câu 11. Cho tam giác đều ABC . Tính ( ) ( ) ( ) , , , P cos AB BC cos BC CA cos CA AB = + +   

.

A. 3 3 2 P = B. 3 2 P = C. 3 2 P = − D. 3 3 2 P = −

Câu 12. Cho tam giác ABC vuông ở A và có 2 BC AC = . Tính ( ) , cos AC CB 

A. ( ) 2 , 1 cos AC CB = 

B. ( )

1 2 , cos AC CB = − 

C. ( ) 2 , 3 cos AC CB = 

D. ( )

3 2 , cos AC CB = − 

Câu 13. Cho tam giác ABC . Tính tổng ( ) ( ) ( ) , , , AB BC BC CA CA AB + +   

A. 0 180 B. 0 360 C. 0 270 D. 0 120

Câu 14. Cho tam giác ABC có 4, 6, 2 7 AB BC AC = = = . Điểm M thuộc đoạn BC sao

cho 2 MC MB = . Tính độ dì cạnh . AM

A. 4 2 AM = B. 3 AM = C. 2 3 AM = D. 3 2 AM =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.