Đề học sinh giỏi lớp 10 môn Toán THPT năm 2022 2023 sở GD ĐT Vĩnh Phúc

Đề học sinh giỏi lớp 10 môn Toán THPT năm 2022 2023 sở GD ĐT Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học sinh giỏi lớp 10 môn Toán THPT năm 2022 2023 sở GD ĐT Vĩnh Phúc Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học sinh giỏi Toán lớp 10 THPT năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc Đề học sinh giỏi Toán lớp 10 THPT năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc Chào mừng quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 10 đến với đề thi chọn học sinh giỏi (HSG) môn Toán lớp 10 chương trình THPT năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc. Đề thi mã đề 111 bao gồm 50 câu trắc nghiệm, được chia thành 6 trang và thời gian làm bài là 90 phút (không tính thời gian phát đề). Trong đề thi, có các câu hỏi như sau: 1. Đề bài về quả bóng được đá lên từ độ cao 0 và đạt đến độ cao cụ thể sau một khoảng thời gian. Cần tính độ cao lớn nhất của quả bóng được đá lên so với mặt đất. 2. Câu hỏi liên quan đến việc pha chế nước ngọt loại I và nước ngọt loại II trong một cuộc thi. Qua đó, đề thi yêu cầu tính số điểm thưởng cao nhất mà mỗi đội có thể đạt được. 3. Bài toán về tam giác ABC, thông qua đó cần xác định tập hợp các điểm M là gì. Hy vọng rằng đề thi sẽ giúp các em học sinh rèn luyện kỹ năng giải toán, nắm vững kiến thức và chuẩn bị tốt cho việc tham gia các kì thi HSG trong tương lai. Chúc quý thầy cô giáo và các em học sinh thành công trong việc giải quyết đề thi này!

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 111

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

Đề thi có 06 trang

KỲ THI CHỌN HSG LỚP 10, 11 CHƯƠNG TRÌNH THPT

NĂM HỌC 2022-2023

Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: …………….…………………………………………………………… Số báo danh:…………….……

Thí sinh được sử dụng máy tính cầm tay; không sử dụng tài liệu nào khác.

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A có , 3 AB a AC a   và M là trung điểm của cạnh . BC Tính

tích vô hướng . . BA AM

A.

2

. 2 a  B. 2. a C. 2. a  D.

2

. 2 a

Câu 2: Miền nghiệm của hệ bất phương trình 2 0 3 2 x y x y      

không chứa điểm nào sau đây?

A.   0 ; 3 . D B.   1 ; 0 . B 

C.   1 ; 0 . A D.   3 ; 4 . C 

Câu 3: Cho đồ thị hàm số bậc hai   2 0 y ax bx c a     như hình vẽ sau:

Chọn khẳng định đúng. A. 0, 0, 0. a b c    B. 0, 0, 0. a b c    C. 0, 0, 0. a b c    D. 0, 0, 0. a b c   

Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 y x x    bằng A. 0. B. 2.  C. 3.  D. 1.

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho elip có phương trình

2 2

1. 36 9 x y   Tiêu cự của elip bằng

A. 6. B. 12. C. 6 3. D. 3 3.

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho hai đường thẳng 1 :2 10 0 d x y    và 2 : 3 9 0. d x y    Góc

giữa hai đường thẳng 1d và 2 d bằng

A. o 45 . B. o 30 . C. o 60 . D. o 135 .

Câu 7: Mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 :" : 2023 0" P x x    là A. '' 2 '' : : 2023 0. P x x    B. '' 2 '' : : 2023 0. P x x   

C. '' 2 '' : : 2023 0. P x x    D. '' 2 '' : : 2023 0. P x x   

Câu 8: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 3 0 x y   ?

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề thi: 111

Trang 2/6 - Mã đề thi 111

A.   1; 3 . Q  B. 3 1; . 2 M      

C. 3 1; . 2 P      

D.   1;1 . N

Câu 9: Hàm số 2 y ax bx c    ( 0 a  ) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. ; . 4a

        

B. ; . 2

b

a       

C. ; . 2

b

a        

D. ; . 4a

       

Câu 10: Biểu thức     4 4 6 6 3 sin cos 2 sin cos P         có giá trị bằng

A. 1. B. 3.  C. 0. D. 2. Câu 11: Lớp 10A có 45 học sinh, trong đó có 25 em thích môn Toán, 20 em thích môn Anh, 18 em thích môn Văn, 6 em không thích ba môn trên và 5 em thích cả ba môn đó. Khi đó số em chỉ thích một trong ba môn trên là

A. 20. B. 15. C. 34. D. 39.

Câu 12: Cho tam giác ABC có o 10, 30 . BC BAC   Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng

A. 10 3. B. 10. C. 5. D. 10 .

3

Câu 13: Cho bảng số liệu thống kê điểm kiểm tra môn Toán của 40 học sinh như sau:

Điểm 3 4 5 6 7 8 9 10 Cộng Số học sinh 2 3 7 18 3 2 4 1 40 Số trung vị Me và mốt Mo của bảng số liệu thống kê trên là A. 7; 6. Me Mo   B. 8; 40. Me Mo   C. 6; 6. Me Mo   D. 6; 18. Me Mo  

Câu 14: Cho ba tập hợp       1;7 , 2;6 , 2; . A B C     Tập A B C   bằng

A.   2; . C   B.   1;6 . C.   2;6 . D.   2;7 .

Câu 15: Cho tập hợp   , , , . A a b c d  Số tập con khác rỗng của tập A là A. 16. B. 15. C. 14. D. 13.

Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho đường thẳng : 1 2 . 2 x t y t      

Điểm nào sau đây thuộc đường

thẳng  và cách trục tung một khoảng bằng 3.

A.   3;1 . E B.   3; 4 . F  C.   1;3 . D  D.   3;1 . C 

Câu 17: Cho vectơ AB khác vectơ 0 và điểm . C Có bao nhiêu điểm D thỏa mãn AB CD  ?

A. Không có điểm nào. B. 1 điểm. C. 2 điểm. D. Vô số.

Câu 18: Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây (không chứa biên), biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?

y

x O

1 -1

1

A. 0 . 2 1 x y x y       

B. 0 . 2 1 x y x y       

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.