5 đề ôn tập thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán Nguyễn Khánh Nguyên

5 đề ôn tập thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán Nguyễn Khánh Nguyên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung 5 đề ôn tập thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán Nguyễn Khánh Nguyên Bản PDF Tài liệu gồm 20 trang tuyển tập 5 đề thi thử HK2 Toán lớp 10. Các đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm với mỗi đề gồm 50 câu.

Xem trước nội dung

ĐỀ SỐ 01 – BIÊN SOẠN : THẦY KHÁNH NGUYÊN – TRƯỜNG L2T – KHÁNH HÒA

Câu 1. Cho ;x y ∈ . Chọn câu đúng:

A. 2 2 2 2 2 1 0 x y xy y + + + + > với mọi x; y B. 2 2 5 4 2 2 0 x y xy y + + + + > với mọi x; y

C. 2 2 2 2 4 4 0 x y xy y + + + + > với mọi x; y D. 2 2 2 2 6 9 0 x y xy y + + + + > với mọi x; y

Câu 2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 1 6 A x y = + với ; 0 x y > và 4 2 3 x y + =

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

Câu 3. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: ( ) ( ) 2 2 . 3 P x x = − − với 1 3 x < <

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 4. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 9 3 3 2 Q x x = + − với 2 3 x >

A. 7 B. 8 C. 9 D. 10

Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình ( )( )( ) 1 2 3 1 0 x x x − − + > là:

A. ( ) 2 ; 1; 3

    −∞ ∪ +∞      

B. ( ) 2 ; 1 ;1 3

    −∞− ∪     

C. 2 ; 3

    −∞      

D. ( ) 1;+∞

Câu 6. Bất phương trình: 3 1 2

x

x < − có nghiệm là :

A. ( ) ;2 −∞ B. 1 ; 2

    +∞      

C. 1 ;2 2

         

D. R

Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình 3 2 3 x x − ≥ là :

A. ∅ B. 1 ; 3

    −∞    

C. D. 1 ; 3

    +∞   

Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình 1 3 1 x x −+ < − là:

A. ( ) 1 ;0 ; 2

    −∞ ∪ +∞      

B. 1 0; 2

         

C. ( 1 ;0 ; 2

     −∞ ∪ +∞    

D. 1 ; 2

    +∞      

Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình ( )( ) 2 12 1 0 x x x + − −+ > là:

A. ( ) ( ) ; 4 1;3 −∞− ∪ B. ( ) ; 4 −∞− C. ( ) 3;+∞ D. ( ) 4;3 −

Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình: 2

1 2 2 x

x

+ ≥ − −

A. ∅ B. R C. ( ) 3;+∞ D. ( ) ; 4 −∞−

Câu 11. Tìm m để hàm số 2 2 ( ) 2 (2 1) 2 f x x m x m = − + − − − có tập xác định là ∅

A. ∅ B. C. 1 ; 2

    −∞    

D. 1; 2

    +∞   

Câu 12. Tìm m để bất phương trình 2 2( 1) 1 0 x m x m + − + + < vô nghiệm :

A. 0 3 m ≤ ≤ B. 3 m ≤ C. 0 m ≥ D. 0 m ≤ hoặc 3 m ≥

Câu 13. Tập nghiệm của bất phương trình: 2 1 2 3 3 x x + − < −

A. ( ) 8 ;0 ; 9

    −∞ ∪ +∞      

B. 8 ; 9

    +∞      

C. ( ) ;0 −∞ D. 8 0; 9

         

Câu 14. Tập nghiệm của bất phương trình: 5 4 1 2 x x − ≥ −

A. 4 ; 5

    +∞   

B. 1; 2

    +∞   

C. 4 1; 5

       

D. 1 ; 2

    −∞    

Câu 15. Rút gọn biểu thức : sin 1 cos 1 cos sin x x x x + + +

A. 2 cosx B. 2 sinx C. 1 sinx D. 1 cosx

Câu 16. Cho 0 0 1 sin & 90 180 4 x x = < < . Tính cos ? x

A. 15 4 B. 15 4 − C. 1

2 D. 1 2 −

Câu 17. Cho 3 tan 7 & 2 x x π π = < < . Tính sin ? x

A. 14 2 − B. 14 2 C. 7 2 − D. 7 2

Câu 18. Cho 0 0 90 180 x < < . Xét dấu ( ) 0 sin 90 x +

A. âm B. dương C. bằng 0 D. Không xác định

Câu 19. Cho tam giác ABC có góc A tù. Xét dấu : ( ) cos B C +

A. âm B. dương C. bằng 0 D. Không xác định

Câu 20. Tính

0 0 0 0

0 0 0 0 cos20 sin10 cos10 sin20 cos19 cos11 sin19 sin11 B + =

−

A. 1

2 B. 3 3 − C. 3 3 D. 2 3

3 −

Câu 21. Rút gọn

sin( ) cos( ) 4 4

x x E x x

π π

π π

+ − + = + + +

A. sinx B. cosx C. tan x D. cotx

Câu 22. Chọn câu sai :

A. 2 2 sin cos 1 x x + = B. 2 2 1 1 tan 2 cos x x k x

π π     + = ≠ +      

C. ( ) 2 1 1 cot

sin x x k x

π + = ≠ D. tan .cot 1 2 k x x x π     = ≠      

Câu 23. Tính

0 0

0 0 tan10 tan20 1 tan10 .tan20 E + =

−

A. 1

2 B. 3 3 − C. 3 3 D. 2 3

3 −

Câu 24. Tính 0 0 0 0 cos20 sin10 cos10 sin20 +

A. 1

2 B. 3 3 − C. 3 3 D. 2 3

3 −

Câu 25. Chọn câu sai :

A. 2 2 cos2 cos sin x x x = − B. 2 cos2 2cos 1 x x = − C. 2 cos2 1 2sin x x = − D. 2 cos2 1 sin x x = −

Câu 26. Tính sin cos cos 8 4 8 A π π π =

A. 1

4 B. 1

2 C. 1 2 − D. 1 4 −

Câu 27. Rút gọn 1 1 (1 tan )(1 tan ) cos cos x x x x + + + −

A. tanx B. 3tanx C. 2tanx D. 4tanx

Câu 28. Cho tam giác ABC có a = 8; c = 3; góc B = 600. Tính cạnh b?

A. 7 B. 49 C. 61 D. 97

Câu 29. Cho tam giác ABC có a = 8; c = 3; b = 7. Tính góc B ?

A. 600 B. 300 C. 900 D. Đáp án khác

Câu 30. Cho tam giác ABC có 2 3, 2 2 a b = = và 2 c = . Kết quả nào trong các kết quả sau là độ dài của trung tuyến ? AM

A. 2 B. 3 C. 3 D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.