Trang 1 / 8 - Mã đề 001
SỞ GD & ĐT ĐỒNG NAI TRƯỜNG THPT TRẤN BIÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút MÃ ĐỀ: 001
Câu 1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , đường tròn tâm ( ) 1;3 I tiếp xúc với đường thẳng
: 3 4 0 x y D + = thì có bán kính bằng bao nhiêu ?
A. 3 B. 3 . 5 C. 1 D. 15
Câu 2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , lập phương trình đường tròn ( ) C có tâm ( ) 2; 3 I - và có bán
kính 4 R = .
A. ( ) ( )
2 2 2 3 16 x y + + - = . B. ( ) ( )
2 2 2 3 4 x y + + - = .
C. ( ) ( )
2 2 2 3 4 x y - + + = . D. ( ) ( )
2 2 2 3 16 x y - + + = .
Câu 3. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) ( )
2 2 ( ) : 1 2 4 C x y + + - = . Khẳng định
nào đúng ?
A. Đường tròn ( ) C cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt.
B. Đường tròn ( ) C có bán kính 4 R = .
C. Đường tròn ( ) C có tâm ( ) 1; 2 I - .
D. Đường tròn ( ) C cắt trục Oy tại hai điểm phân biệt.
Câu 4. Cho 1 cos 3 = a . Tính giá trị của cos2a .
A. 2 cos2 . 3 = a B. 7 cos2 . 9 = - a C. 7 cos2 . 9 = a D. 1 cos2 . 3 = a
Câu 5. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 5 3 0 d x y - + = . Vectơ có tọa độ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng d ?
A. ( ) 5; 1 - . B. ( ) 1; 5 - . C. ( ) 1;5 . D. ( ) 5;1 .
Câu 6. Góc 5 6 p có số đo theo độ là
A. 0 112 50'. B. 0 150 - . C. 0 120 . D. 0 150 .
Câu 7. Biết 1 tan 2 = a . Tính cota .
Trang 2 / 8 - Mã đề 001
A. cot 2 = a . B. cot 2 = a . C. 1 cot 2 = a . D. 1 cot 4 = a .
Câu 8. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , điểm ( ) 1; 3 I - là tâm của đường tròn có phương trình nào
dưới đây?
A. 2 2 4 7 8 0 x y x y + - + - = . B. 2 2 2 20 0 x y x + + - = .
C. 2 2 6 2 9 0 x y x y + - - + = . D. 2 2 2 6 0 x y x y + - + = .
Câu 9. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
A. cos cos 2cos .cos 2 2 a b a b a b + - + = . B. sin sin 2cos .sin 2 2 a b a b a b + - - = .
C. cos cos 2sin .sin 2 2 a b a b a b + - - = . D. sin sin 2sin .cos 2 2 a b a b a b + - + = .
Câu 10. Cho 1 2 sin ,cos 2 2 a a = = . Tính giá trị của sin 2a .
A. 2
2 . B. 2 2 . C. 1. D. 1 2 .
Câu 11. Cho đường tròn ( ) O đường kính bằng 10cm . Tính độ dài cung có số đo 7 . 12 p
A. 35 cm 6 p . B. 17 cm 3 p . C. 35 cm 2 p . D. 35 cm 12 p .
Câu 12. Cho hàm số ( ) 2 f x ax bx c = + + có đồ thị như hình bên. Tập nghiệm của bất phương trình
( ) 0 f x £ là
A. 1;0 é ù - ê ú ë û .
B. 3; 1 é ù - - ê ú ë û .
C. 3;0 é ù - ê ú ë û .
D. 2;0 é ù - ê ú ë û .
Câu 13. Hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây.
A. ( ) cos cos + = - p a a . B. ( ) sin sin - = - a a .
C. ( ) sin sin + = - p a a . D. ( ) cos cos - = - a a .
Câu 14. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
Trang 3 / 8 - Mã đề 001
A. sin2 2 sin a a = . B. 4 4 cos2 cos sin a a a = - .
C. ( )
2 sin cos 1 2sin2 a a a + = + . D. 2 cos2 1 2 cos a a = - .
Câu 15. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , đường thẳng : 3 2 7 0 x y D - - = cắt đường thẳng nào sau đây?
A. 1 : 3 2 0 d x y + = . B. 3 : 3 2 7 0 d x y - + - = .
C. 4 : 6 4 14 0 d x y - - = . D. 2 : 3 2 0 d x y - = .
Câu 16. Cho a là góc tù. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. cos 0 > a . B. sin 0 < a . C. tan 0 < a . D. cot 0 > a .
Câu 17. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 2 1 0. d x y + - = Khẳng định nào sau đây sai ?
A. d đi qua ( ) 1;0 . A
B. d nhận vectơ ( ) 1;2 u = làm vectơ chỉ phương.
C. d có hệ số góc 1. 2 k = -
D. d có phương trình tham số ( ) 3 2 . 2
x t t R y t
ìï = - + ï Î íï = - ïî
Câu 18. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như bình bên. Bảng xét dấu của ( ) f x là bảng nào sau đây ?
A.
2 0 1 ( ) 0 0 0 x f x -¥ - +¥ - + + -
B.
2 0 1
( ) 0 0 0
x
f x
-¥ - +¥
- + - +
C.
2 0 1
( ) 0 0 0
x
f x
-¥ - +¥
- - + +
D.
2 0 1 ( ) 0 0 0 x f x -¥ - +¥ + - + -
Câu 19. Cho 2 cos 0 2 5 x x æ ö÷ ç ÷ = - < < ç ÷ ç ÷ çè ø
p thì sinx có giá trị bằng
A. 3
5 . B. 1
5
- . C. 4 p . D. 3
5
- .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.