SởGiáo dục và Đào tạo Đồng Nai Trường THPT chuyên Lương ThếVinh
Mã đề101 (Đềkiểm tra có 4 trang)
ĐỀKIỂM TRA HỌC KÌ 2, LỚP 10 Môn Toán Năm học 2017 – 2018 Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1. Đường tròn: x2 + y2 −10y−24 = 0 có bán kính bằng bao nhiêu?
A 49. B 7. C 1. D
p
29.
Câu 2. Cho đường thẳng d : 3x+5y−15 = 0. Trong các điểm sau đây, điểm nào không thuộc đường thẳng d:
A M1(5;0). B M4(−5;6). C M2(0;3) . D M3(5;3) .
Câu 3. Có bao nhiêu đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau? (giảsửrằng tất cảcác biểu thức lượng giác đều có nghĩa) i) 1+cos2a = 2sin2 a ii) sin2a = 2sina.cosa
iii) tana+tanb = sin(a+ b)
cosa.cosb iv) sina.sinb = 1
2 [cos(a+ b)−cos(a−b)]
A 1 . B 2 . C 3 . D 4.
Câu 4. Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A 2x2 + y2 −6x−6y−8 = 0. B x2 +2y2 −4x−8y−12 = 0.
C x2 + y2 −2x−8y+18 = 0. D 2x2 +2y2 −4x+6y−12 = 0.
Câu 5. Cho tam thức f (x) = x2 −8x+16. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A phương trình f (x) = 0 vô nghiệm . B f (x) > 0 với mọi x ∈R.
C f (x) Ê 0 với mọi x ∈R . D f (x) < 0 khi x < 4.
Câu 6. Cho đường tròn (C) : x2+ y2−2x−4y−4 = 0 và điểm A(1;5). Đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây là tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm A?
A y−5 = 0. B y+5 = 0. C x+ y−5 = 0. D x−y−5 = 0.
Câu 7. Đường Elip x2
16 + y2
7 = 1 có tiêu cựbằng:
A 6. B 8. C 9. D 3.
Câu 8. Sốđo theo đơn vịrađian của góc 315◦là:
A 7π
2 . B 7π
4 . C 2π
7 . D 4π
7 .
Câu 9. Cho đường thẳng d : 5x +3y−7 = 0. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉphương của đường thẳng d?
A −→ n1 = (3;5). B −→ n2 = (3;−5). C −→ n3 = (5;3). D −→ n4 = (−5;−3).
Câu 10. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
A cos(a−b) = cosaãcosb +sinaãsinb. B cosaãcosb = 1
2 [cos(a+ b)+cos(a−b)].
C sin(a+ b) = sinaãcosb +sinb ãcosa. D cosa+cosb = 2cos(a+ b)ãcos(a−b).
Câu 11. Trong các mệnh đềsau, mệnh đềnào sai?
A cotα xác định với mọi α. B Nếu π
2 < α < π thì cotα < 0.
C Với mọi α ∈R, ta có −1 É sinα É 1 . D tanα xác định với mọi α ̸= π
2 + kπ,k ∈Z .
Câu 12. Phương trình nào sau đây là phương trình đường thẳng không song song với đường thẳng d : y = 3x−2?
A −3x+ y = 0. B 3x−y−6 = 0. C 3x−y+6 = 0. D 3x+ y−6 = 0.
Đềkiểm tra học kì 2 Trang 1/4 Mã đề101
Câu 13. Cho hai điểm A(3;1), B(4;0). Đường thẳng nào sau đây cách đều A và B?
A −2x+2y−3 = 0. B 2x−2y−3 = 0. C x+2y−3 = 0. D 2x+2y−3 = 0.
Câu 14. Bất phương trình (x−1)(x2 −7x+6) Ê 0 có tập nghiệm S là:
A S = (−∞;1]∪[6;+∞). B S = [6;+∞) . C S = (6;+∞). D S = [6;+∞)∪{1}.
Câu 15. Tìm giao điểm 2 đường tròn (C2) : x2 + y2 −4 = 0 và (C2) : x2 + y2 −4x−4y+4 = 0
A (2;2) và (−2;−2). B (0;2) và (0;−2). C (2;0) và (0;2). D (2;0) và (−2;0).
Câu 16. Đường tròn nào sau đây tiếp xúc với trục Ox?
A x2 + y2 +6x+5y+9 = 0. B x2 + y2 −5 = 0.
C x2 + y2 −10x−2y+1 = 0. D x2 + y2 −10y+50 = 0.
Câu 17. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(0;4), B(−6;0) là:
A x 6 + y
4 = 1 . B x 4 + y
−6 = 1 . C −x
4 + y
−6 = 1. D −x
6 + y
4 = 1 .
Câu 18. Cho ∆ABC có A(2;−1), B(4;5), C(−3;2). Đường cao AH của tam giác ABC có phương trình là:
A 7x+3y−11 = 0 . B −3x+7y+13 = 0 . C 3x+7y+17 = 0 . D 7x+3y+10 = 0 .
Câu 19. Cho phương trình bậc hai: x2 −2(m+1)x+2m2 −m+8 = 0, với m là tham số. Mệnh đềnào sau đây là mệnh đềđúng?
A Phương trình luôn vô nghiệm với mọi m ∈R.
B Phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m ∈R.
C Phương trình có duy nhất 1 nghiệm với mọi m ∈R.
D Tồn tại một giá trịm đểphương trình có nghiệm kép.
Câu 20. Cho đường tròn (C) : x2+ y2−4 = 0 và điểm A(−1;2). Đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây đi qua A và là tiếp tuyến của đường tròn (C)?
A 4x−3y+10 = 0. B 6x+ y+4 = 0. C 3x+4y+10 = 0. D 3x−4y+11 = 0.
Câu 21. Trên đường tròn lượng giác gốc A, cho điểm M xác định bởi sđ å AM = π
3. Gọi M1 là điểm đối xứng
của M qua trục Ox. Tìm sốđo của cung lượng giác æ AM1 A sđ æ AM1 = −5π
3 + k2π, k ∈Z. B sđ æ AM1 = π
3 + k2π, k ∈Z .
C sđ æ AM1 = −π
3 + k2π, k ∈Z . D sđ æ AM1 = −π
3 + kπ, k ∈Z .
Câu 22. Đường tròn: x2 + y2 −1 = 0 tiếp xúc với đường thẳng nào trong …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.