Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2017 2018 trường THPT chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2017 2018 trường THPT chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2017 2018 trường THPT chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai Bản PDF Đề thi HK2 Toán lớp 10 năm 2017 – 2018 trường THPT chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi, thí sinh làm bài trong thời gian 90 phút, đề nhằm đánh giá chất lượng học tập môn Toán của học sinh khối 10, đồng thời kết thúc chương trình Toán lớp 10, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 10 năm 2017 – 2018 : + Cho phương trình bậc hai: x^2 − 2(m + 1)x + 2m2 − m + 8 = 0, với m là tham số. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng? A Phương trình luôn vô nghiệm với mọi m ∈ R. B Phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m ∈ R. C Phương trình có duy nhất 1 nghiệm với mọi m ∈ R. D Tồn tại một giá trị m để phương trình có nghiệm kép. [ads] + Tam giác ABC có các góc A, B, C thỏa mãn (sinB + sinC)/(cosB + cosC) = sin A là: A tam giác vuông. B tam giác vuông cân. C tam giác đều. D tam giác cân . + Cho parabol (P): y = x^2 + 2x − 5 và đường thẳng d: y = 2mx + 2 − 3m. Tìm tất cả các giá trị m để (P) cắt d tại hai điểm phân biệt nằm phía bên phải trục tung.

Xem trước nội dung

SởGiáo dục và Đào tạo Đồng Nai Trường THPT chuyên Lương ThếVinh

Mã đề101 (Đềkiểm tra có 4 trang)

ĐỀKIỂM TRA HỌC KÌ 2, LỚP 10 Môn Toán Năm học 2017 – 2018 Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1. Đường tròn: x2 + y2 −10y−24 = 0 có bán kính bằng bao nhiêu?

A 49. B 7. C 1. D

p

29.

Câu 2. Cho đường thẳng d : 3x+5y−15 = 0. Trong các điểm sau đây, điểm nào không thuộc đường thẳng d:

A M1(5;0). B M4(−5;6). C M2(0;3) . D M3(5;3) .

Câu 3. Có bao nhiêu đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau? (giảsửrằng tất cảcác biểu thức lượng giác đều có nghĩa) i) 1+cos2a = 2sin2 a ii) sin2a = 2sina.cosa

iii) tana+tanb = sin(a+ b)

cosa.cosb iv) sina.sinb = 1

2 [cos(a+ b)−cos(a−b)]

A 1 . B 2 . C 3 . D 4.

Câu 4. Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

A 2x2 + y2 −6x−6y−8 = 0. B x2 +2y2 −4x−8y−12 = 0.

C x2 + y2 −2x−8y+18 = 0. D 2x2 +2y2 −4x+6y−12 = 0.

Câu 5. Cho tam thức f (x) = x2 −8x+16. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A phương trình f (x) = 0 vô nghiệm . B f (x) > 0 với mọi x ∈R.

C f (x) Ê 0 với mọi x ∈R . D f (x) < 0 khi x < 4.

Câu 6. Cho đường tròn (C) : x2+ y2−2x−4y−4 = 0 và điểm A(1;5). Đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây là tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm A?

A y−5 = 0. B y+5 = 0. C x+ y−5 = 0. D x−y−5 = 0.

Câu 7. Đường Elip x2

16 + y2

7 = 1 có tiêu cựbằng:

A 6. B 8. C 9. D 3.

Câu 8. Sốđo theo đơn vịrađian của góc 315◦là:

A 7π

2 . B 7π

4 . C 2π

7 . D 4π

7 .

Câu 9. Cho đường thẳng d : 5x +3y−7 = 0. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉphương của đường thẳng d?

A −→ n1 = (3;5). B −→ n2 = (3;−5). C −→ n3 = (5;3). D −→ n4 = (−5;−3).

Câu 10. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

A cos(a−b) = cosaãcosb +sinaãsinb. B cosaãcosb = 1

2 [cos(a+ b)+cos(a−b)].

C sin(a+ b) = sinaãcosb +sinb ãcosa. D cosa+cosb = 2cos(a+ b)ãcos(a−b).

Câu 11. Trong các mệnh đềsau, mệnh đềnào sai?

A cotα xác định với mọi α. B Nếu π

2 < α < π thì cotα < 0.

C Với mọi α ∈R, ta có −1 É sinα É 1 . D tanα xác định với mọi α ̸= π

2 + kπ,k ∈Z .

Câu 12. Phương trình nào sau đây là phương trình đường thẳng không song song với đường thẳng d : y = 3x−2?

A −3x+ y = 0. B 3x−y−6 = 0. C 3x−y+6 = 0. D 3x+ y−6 = 0.

Đềkiểm tra học kì 2 Trang 1/4 Mã đề101

Câu 13. Cho hai điểm A(3;1), B(4;0). Đường thẳng nào sau đây cách đều A và B?

A −2x+2y−3 = 0. B 2x−2y−3 = 0. C x+2y−3 = 0. D 2x+2y−3 = 0.

Câu 14. Bất phương trình (x−1)(x2 −7x+6) Ê 0 có tập nghiệm S là:

A S = (−∞;1]∪[6;+∞). B S = [6;+∞) . C S = (6;+∞). D S = [6;+∞)∪{1}.

Câu 15. Tìm giao điểm 2 đường tròn (C2) : x2 + y2 −4 = 0 và (C2) : x2 + y2 −4x−4y+4 = 0

A (2;2) và (−2;−2). B (0;2) và (0;−2). C (2;0) và (0;2). D (2;0) và (−2;0).

Câu 16. Đường tròn nào sau đây tiếp xúc với trục Ox?

A x2 + y2 +6x+5y+9 = 0. B x2 + y2 −5 = 0.

C x2 + y2 −10x−2y+1 = 0. D x2 + y2 −10y+50 = 0.

Câu 17. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(0;4), B(−6;0) là:

A x 6 + y

4 = 1 . B x 4 + y

−6 = 1 . C −x

4 + y

−6 = 1. D −x

6 + y

4 = 1 .

Câu 18. Cho ∆ABC có A(2;−1), B(4;5), C(−3;2). Đường cao AH của tam giác ABC có phương trình là:

A 7x+3y−11 = 0 . B −3x+7y+13 = 0 . C 3x+7y+17 = 0 . D 7x+3y+10 = 0 .

Câu 19. Cho phương trình bậc hai: x2 −2(m+1)x+2m2 −m+8 = 0, với m là tham số. Mệnh đềnào sau đây là mệnh đềđúng?

A Phương trình luôn vô nghiệm với mọi m ∈R.

B Phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m ∈R.

C Phương trình có duy nhất 1 nghiệm với mọi m ∈R.

D Tồn tại một giá trịm đểphương trình có nghiệm kép.

Câu 20. Cho đường tròn (C) : x2+ y2−4 = 0 và điểm A(−1;2). Đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây đi qua A và là tiếp tuyến của đường tròn (C)?

A 4x−3y+10 = 0. B 6x+ y+4 = 0. C 3x+4y+10 = 0. D 3x−4y+11 = 0.

Câu 21. Trên đường tròn lượng giác gốc A, cho điểm M xác định bởi sđ å AM = π

3. Gọi M1 là điểm đối xứng

của M qua trục Ox. Tìm sốđo của cung lượng giác æ AM1 A sđ æ AM1 = −5π

3 + k2π, k ∈Z. B sđ æ AM1 = π

3 + k2π, k ∈Z .

C sđ æ AM1 = −π

3 + k2π, k ∈Z . D sđ æ AM1 = −π

3 + kπ, k ∈Z .

Câu 22. Đường tròn: x2 + y2 −1 = 0 tiếp xúc với đường thẳng nào trong …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.