Trang 1/4 – Mã đề 113
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 04 trang)
THI HKII - KHỐI 10 - NĂM HỌC 2007 -2018
Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ........................................................................................ Số báo danh: ............................................................................................. Câu 1. Nhị thức 3 2 f x x nhận giá trị âm khi:
A. 3 2 x . B. 2 3 x . C. 3 2 x . D. 2 3 x .
B
Câu 2. Tam thức 2 2 3 f x x x nhận giá trị dương khi và chỉ khi:
A. 1 3 x . B. 1 x hoặc 3 x . C. 3 1 x . D. 3 x hoặc 1 x .
C
Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình 2 5 6 0 x x là: A. 6;1 . B. 2;3 . C. ;6 1; . D. ;2 3; .
A
Câu 4. Bất phương trình 2 ( 1)(3 7 4) 0 x x x có tập nghiệm là:
A. 1;1 . B. 4 ; 1 1; 3 . C. 4 ; 1;1 3 . D. 4 ; . 3
C
Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 1 0 2 3 1 x x x là:
A. 1 1 ; 2 2 . B. 1 1 ; 1; 2 2 . C. 1 ;1 2 . D. 1 1 ; ;1 2 2 .
B
Câu 6. Điểm O(0; 0) thuộc miền nghiệm của bất phương trình: A. 3 2 0 x y . B. 2 0 x y . C. 2 5 2 0 x y . D. 2 2 0 x y . D
Câu 7. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 3 2 0 2 1 0 x y x y ?
A. 1;1 . B. 1;2 . C. 2;2 . D. 2;2 .
C
Câu 8. Với giá trị nào của m để phương trình 2 1 2 1 5 0 m x m x m có 2 nghiệm trái dấu:
A. 1 5 m . B. 1 5 m . C. 1 5 2 m . D. 1 1 2 m .
B
Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 4 8 x x x là: A. . B. 6;2 . C. ; 6 2; . D.
A
Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình 2 4 21 3 x x x là: A. ; 3 7;15 . B. 3;15 . C. 3;3 7;15 . D. 7;15 .
D
Câu 11. Cho 2 –2 2 – 4 f x x m x m . Tìm m để f x âm với mọi x.
A. –2;4 m . B. –14;2 m . C. –14;2 m . D. –4;2 m .
C
Câu 12. Với giá trị nào của m để phương trình 2 2 3 0 x mx m có hai nghiệm phân biệt. A. 2 6 m . B. 2 3 m m . C. 2 6 m m . D. 3 2 m . C
Câu 13. Tìm các giá trị m để bất phương trình: 2 2 1 3 1 1 0 m x m x m vô nghiệm. B
Mã đề thi 113
Trang 2/4 – Mã đề 113
A. 1 5 2 m . B. 5 1 m . C. 1 5. m m . D. 1 5 m .
Câu 14. Tìm các giá trị m để bất phương trình: 2 2 2 3 0 x mx m - + + ³ có nghiệm đúng x A. 1 3 m . B. 1 3. m m C. 2 3. m m D. 3 2 m . A
Câu 15. Tìm m để bất phương trình 2 4 ( 2)(4 ) 2 18 x m x x x có nghiệm. A. 6 10 m . B. 7 m . C. 6 m . D. 10 m .
D
Câu 16. Số tiền điện phải nộp (đơn vị: nghìn) của 7 phòng học được ghi lại: 79; 92; 71; 83; 69; 74; 83. Độ lệch chuẩn gần bằng: A. 7,54. B.7,46. C.7,34. D.7,24.
B
Câu 17. Cung có số đo 2250 được đổi sang số đo rad là :
A. 225. B. 3 4
. C. 5 4
. D. 4 3
.
C
Câu 18. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. 1rad = 10. B. 0 1 1 . C. π rad = 1800. D.
0 1 ( ) 180 rad .
C
Câu 19. Giá trị 47 sin 6
bằng:
A. 3 2 . B. 1 2 . C. 2 2 . D. 1 2 .
D
Câu 20. Tính độ dài cung tròn có bán kính R = 20cm và có số đo 1350. A. 2700 cm. B. 27 cm. C. 15 cm. D. 155 cm. C
Câu 21. Cho 2
< < . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. sin > 0. B. cos > 0. C. tan > 0. D. cot > 0.
A
Câu 22. Cho 2 cos 5 và < < 3 2
. Khi đó tan bằng:
A. 2 . B. 2 . C. 1 2 . D. 1 2 .
D
Câu 23. Tìm , biết sin = 1 ?
A. 2 k . B. 2 2 k . C. k . D. 2
k .
B
Câu 24. Cho tan 2 a . Khi đó giá trị của biểu thức 3 3 sin sin 2cos a M a a là:
A. 1. B. 5 12 . C. 8 11. D. 1 2 .
A
Câu 25. Cho
0 0 0
0 0 0 sin15 sin 45 sin 75 cos15 cos45 cos75 H . Khi đó:
A. H = 0. B. H = 1. C. H = 2. D. H = 3.
B
Câu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.