Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2017 2018 trường THPT Dương Đình Nghệ Thanh Hóa

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2017 2018 trường THPT Dương Đình Nghệ Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2017 2018 trường THPT Dương Đình Nghệ Thanh Hóa Bản PDF Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2017 – 2018 trường THPT Dương Đình Nghệ – Thanh Hóa gồm 4 mã đề, mỗi mã đề gồm 12 câu hỏi trắc nghiệm khách quan (3 điểm) và 5 bài toán tự luận (7 điểm), thời gian làm bài 90 phút, đề có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2017 – 2018 : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC, có A(3;0), B(-2;1), C(4;1). a) Viết phương trình tổng quát của đường cao AH của ΔABC. b) Tìm tọa độ điểm M thuộc cạnh BC sao cho SΔABC = 3/2.SΔMAB. [ads] + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm I(1;3) và đường thẳng d: 3x + 4y = 0. Tìm bán kính R của đường tròn tâm I và tiếp xúc với đường thẳng d. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm phương trình chính tắc của Elip có độ dài trục lớn bẳng 10, độ dài trục bé bằng 8. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

SỞ GD & ĐT THANH HÓA ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017-2018 TRƯỜNG THPT DƯƠNG ĐÌNH NGHỆ MÔN THI: TOÁN KHỐI 10 Thời gian làm bài: 90 phút A. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) Câu 1. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình: 0 4 2   x A.   2;    S B.   2;    S C.     ;2 S D.     ;2 S Câu 2. Biết 2 tan   , tính  cot

A.

2

1 cot   B.

2

1 cot    C. 2 1 cot   D. 2 1 cot   

Câu 3. Tìm tập xác định của hàm số 3 2   x y

A.         2 3 ; B.        ; 2 3 C.        2 3 ; D.       ; 2 3

Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình của một đường tròn? A. 0 4 2 2   y x B. 0 4 2 2 2   y x C. 0 4 2 2 2    y x D. 0 4 2 2   y x Câu 5. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng A. 1 2 cos sin 2 2   x x B. 1 cos 2 sin 2 2   x x C. 2 2 cos 2 sin 2 2   x x D. 1 cos sin 2 2   x x Câu 6. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình: 0 6 2    x x A.           ;2 3 ; S B.   2;3   S C.   2;3  S D.          ;2 3; S Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: x-5y+4=0. Vectơ có tọa độ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng d? A.  1 ;5  B.   5 ;1  C.  5;1 D. 1;5

Câu 8. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai? A.     cos cos    B.      cos cos   

C.    sin 2 cos         D.    sin 2 cos         

Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm I(1;3) và đường thẳng d: 3x+4y=0. Tìm bán kính R của đường tròn tâm I và tiếp xúc với đường thẳng d

A. 3  R B. 5 3  R C. 1  R D. 15  R

Câu 10. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng A.   sin 2 2 sin  B.    2 2 sin cos 2 cos   C.     2 sin 2 1 cos sin 2    D.   2 cos 2 1 2 cos   Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm phương trình chính tắc của Elip có độ dài trục lớn bẳng 10, độ dài trục bé bằng 8

A. 1 64 100

2 2  y x B. 1 64 81

2 2  y x C. 1 16 25

2 2  y x D. 1 36 100

2 2  y x

Câu 12. Có bao nhiêu số nguyên m để bất phương trình 0 3 2 2 2     m mx x vô nghiệm? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

Mã đề thi: 101 Đề chính thức

B. PHẦN TỰ LUẬN(7 điểm)

Câu 1.(2,0điểm) Giải các bất phương trình sau

a) 0 8 7 2   x x b) 1 1 3 2 2     x x x

Câu 2. (1,0 điểm) Cho          2 0 , 10

1 sin    . Tính  tan , cos .

Câu 3. (1,0 điểm) Chứng minh rằng  

x x x

x x 2 2 tan 1 cos sin

2 sin tan 2   

Câu 4. (2,0điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC, có A(3;0), B(-2;1), C(4;1)

a) Viết phương trình tổng quát của đường cao AH của ABC  .

b) Tìm tọa độ điểm M thuộc cạnh BC sao cho MAB ABC S S   2 3

Câu 5. (1,0 điểm) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

  0 3 1 2 3 2       m x x m có nghiệm 1  x

……………HẾT……………

SỞ GD & ĐT THANH HÓA ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017-2018 TRƯỜNG THPT DƯƠNG ĐÌNH NGHỆ MÔN THI: TOÁN KHỐI 10 Thời gian làm bài: 90 phút A. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)

Câu 1. Tìm một vec-tơ chỉ phương

 u của đường thẳng d:         t y t x 5 3 2 1

A.   2;5 

 u B.   5 ;2  

 u C.  1;3  

 u D.   3;1  

 u Câu 2. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 0 9 3   x A.      ;3 S B.      ;3 S C.   3 ;    S D.   3 ;    S

Câu 3. Biết 3 1 cot    , tính  tan

A. 3 tan   B. 3 tan    C. 3 2 2 tan    D. 3 2 2 tan  

Câu 4. Tìm tập nghiệm S của hệ bất phương trình      

  

1 3 2 4

5 3 2

x x

x x

A.  1 ;    S B.     ;8 S C.   8;1   S D.    ,8

Câu 5.Cho 2 0    , tìm mệnh đề đúng

A. 0 cos   B. 0 cos   C. 0 tan   D. 0 sin   Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):     9 2 3 2 2     y x . Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C). A.   3 , 3;2   R I B.   3 , 2;3   R I C.   3 , 2 ;3   R I D.   9 , 2 ;3   R I Câu 7. Tìm tập nghiêm S của bất phương trình: 0 15 2 2   x x A.           ;5 3 ; S B.   5;3   S C.   5;3   S D.         ;5 3 ; Câu 8.Tính khoảng cách từ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.