Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2017 2018 trường THPT Chu Văn An Hà Nội

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2017 2018 trường THPT Chu Văn An Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2017 2018 trường THPT Chu Văn An Hà Nội Bản PDF Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2017 – 2018 trường THPT Chu Văn An – Hà Nội gồm 1 trang với 5 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2017 – 2018 : + Cho bất phương trình (m + 2)x^2 – 2mx + 1 > 0 (với m là tham số). a) Giải bất phương trình khi m = 2. b) Tìm m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x ∈ R. [ads] + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ: x + 2y – 7 = 0 và điểm I(2;4). a) Viết phương trình của đường thẳng d đi qua I và song song với đường thẳng Δ. b) Viết phương trình đường tròn có tâm I và tiếp xúc với đường thẳng Δ. c) Tìm tọa độ điểm M thuộc trục tung sao cho d(M,Δ) = √5. + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có tâm I. Gọi M là điểm đối xứng của D qua C. Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của C và D trên đường thẳng AM. Biết K(1;1), đỉnh B thuộc đường thẳng: y = 5x + 3y – 10 = 0 và đường thẳng HI có phương trình 3x + y + 1 = 0. Tìm tọa độ đỉnh B.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017-2018 Môn: TOÁN - Lớp 10 Buổi thi: Chiều ngày 26 tháng 04 năm 2018

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi gồm 01 trang)

Câu 1 (2,0 điểm). Cho bất phương trình  

2 2 2 1 0 m x mx     (với m là tham số). a) Giải bất phương trình khi 2. m  b) Tìm m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi . x

Câu 2 (2,5 điểm). Giải các bất phương trình và phương trình sau

a) 2 2 1 ; x x x   

b) 2 2 6 5 8; x x x     

c) 2 2 4 2 5 1. x x x x      

Câu 3 (2,5 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy cho đường thẳng : 2 7 0 x y     và điểm

  2;4 . I

a) Viết phương trình của đường thẳng d đi qua I và song song với đường thẳng .  b) Viết phương trình đường tròn có tâm I và tiếp xúc với đường thẳng . 

c) Tìm tọa độ điểm M thuộc trục tung sao cho ( , ) 5. d M 

Câu 4 (2,0 điểm).

a) Cho 2 sin , ; . 3 2            Tính cos . 4         

b) Chứng minh rằng 1 sin 2 tan , 4 cos2

x x x           với giả thiết các biểu thức có nghĩa.

Câu 5 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy cho hình vuông ABCD có tâm .I Gọi M là

điểm đối xứng của D qua . C Gọi , H K lần lượt là hình chiếu vuông góc của C và D trên đường

thẳng . AM Biết   1;1 , K đỉnh B thuộc đường thẳng :5 3 10 0 d x y    và đường thẳng HI có

phương trình3 1 0. x y   Tìm tọa độ đỉnh . B

------------------ Hết ------------------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh:…………………………………………; Số báo danh:………….…...

ĐỀ SỐ 1

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10 – Năm học 2017 -2018 Nội dung Điểm Câu 1 2

1.1 (1 đ) m = 2 2 4 4 1 0 x x    0,25

1 2 x   0,5

Vậy, tập nghiệm 1 \ 2 S      0,25

1.2 (1 đ)

1 2 4 1 0 . 4 m x x Loai      0.25

2 m  , bpt nghiệm đúng với x 

      2 2 0 0 2 0,25 0,25 1 2 0,25 0 1 2 2 0

m a m m m m m

                       

0.75

Câu 2 2,5

2.1 (1 đ)     2 2 2 2 2 2 1 1 x x x x x x        0.25

   2 1 2 1 0 x x x      0.25

1 2 x    0,5

2.2 (1 đ)

 

 

2

2

2 2

6 5 0 6 5 8 2 8 2 0 0,25

6 5 8 2

x x x x x x

x x x

                   

 

2

1 5 4 0,25

5 38 69 0

x x

x x

          

   

1 5

23 0,25 1 3 0,25 5 3

4

x

x x x

x

                

1

2.3 (0,5 đ)   

  

   

  

2

2 2 4 2 5 1

2 1 4 1 2 5 3

3 3 3 2 1 0 2 1 4 1 1 1 3 2 1 0 2 1 4 1

3 0 1 1 2 1 0 * 2 1 4 1

x x x x

x x x x

x x x x x x

x x x x

x

x x x

     

        

           

                              

ĐK: 2 4 x  

0,25

Lập luận để với   2;4 x  thì   1 1 2 1 0 2 1 4 1 x x x        

Nên pt (*) vô nghiệm và pt có nghiệm duy nhất 3 x 

0.25

Câu 3 2,5

3.1 (1 đ)  có VTPT     1;2 2;1 n VTCPu       0,25

|| d  d có   2;1 d VTCPu   , mà (2;4) I  0,25

PTTS của d: 2 2 4 x t y t        0.5

3.2 (1 đ) (C) tiếp xúc  ( , ) R d I    (0,25) 3 5 R   (0,25)

Phương trình (C) :     2 2 9 2 4 5 x y     (0,5)

1.0

3.3 (0,5 đ) Gọi   0; . o M y 

2 7 ( , ) 5 5 5

oy d M    

0,25

   

0;6 6

1 0;1

o

o

M y

y M

          0,25

Câu 4 (2 đ) 2

4.1 (1 đ)     2 2

; cos 0 2

5 5 cos 1 sin 0,25 cos 0,25 9 3

   

  

        

    

0,5

 

 

cos sin 0,25 4 4 4

10 2 2 0,25 6

              

 

0,5

4.2 (1 đ)  

2

2 2 1 2sin . s (c s sin ) sx sin x 0,25 (0.25) (0,25); cos sin (cos sin )( os sin ) os sin

1 tan x sx sin x tan (0,25) 4 1 tan x os sin

x co x o x x co VP x x x x c x x c x x

co x c x x 

         

            

1,0

Câu 5 (1 đ)

I

A B

C D M

H

K

Q

+ Gọi , Q KI DH   chứng minh được tứ giác KBHQ là hình vuông. (0,25) + Do I là trung điểm của KQ nên

( , ) 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.