Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm học 2017 2018 sở GD và ĐT Bắc Giang

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm học 2017 2018 sở GD và ĐT Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm học 2017 2018 sở GD và ĐT Bắc Giang Bản PDF Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 10 năm học 2017 – 2018 sở GD và ĐT Bắc Giang mã đề 101 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, đề gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm và 3 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán lớp 10 năm học 2017 – 2018 : + Cho tam giác ABC, có độ dài ba cạnh là BC = a, AC = b, AB = c. Gọi ma là độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và S là diện tích tam giác đó. Mệnh đề nào sau đây sai? [ads] + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho elíp (E) có phương trình chính tắc là  x^2/25 + y^2/9 = 1. Tiêu cự của (E) là? + Cho đường thẳng ∆: 3x – 4y – 19 = 0 và đường tròn (C): (x – 1)^2 + (y – 1)^2 = 25. Biết đường thẳng ∆ cắt (C) tại hai điểm phân biệt A và B, khi đó độ dài đoạn thẳng AB là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2017-2018

MÔN TOÁN LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 101

A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5 điểm).

Câu 1: Cho tan 2 x = . Giá trị của biểu thức 4sin 5cos 2sin 3cos x x P x x + = − là

A. 2 . B. 13. C. 9. − D. 2. −

Câu 2: Bất phương trình 2 (16 ) 3 0 x x − − ≤ có tập nghiệm là A. ( ; 4] [4; ) −∞− ∪ +∞. B. [3;4]. C. [4; ). +∞ D. { } 3 [4; ) ∪ +∞.

Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy cho elíp ( ) E có phương trình chính tắc là

2 2 1 25 9 x y + = . Tiêu

cự của (E) là

A. 8. B. 4. C. 2. D. 16.

Câu 4: Cho hệ phương trình 2 2 2 2

2

x y

x y xy m

+ =   + = 

, với m là tham số. Tìm tất cả các giá trị của m để hệ trên

có nghiệm.

A. [ ] 1;1 m∈− . B. [ ) 1; m∈ +∞. C. [ ] 1;2 m∈− . D. ( ] ; 1 m∈−∞− .

Câu 5: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy cho ( ) ( ) 3;5 , 1;3 A B − và đường thẳng :2 1 0 d x y − −= ,

đường thẳng AB cắt d tại I . Tính tỷ số . IA IB

A. 6. B. 2 . C. 4. D. 1.

Câu 6: Cho đường thẳng :3 4 19 0 x y ∆ − − = và đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 1 25 C x y − + − = . Biết đường

thẳng ∆cắt (C) tại hai điểm phân biệt A và B , khi đó độ dài đoạn thẳng AB là

A. 6. B. 3. C. 4. D. 8.

Câu 7: Cho , , , a b c d là các số thực thay đổi thỏa mãn 2 2 2 2 2, 25 6 8 . a b c d c d + = + + = + Tìm giá trị lớn nhất của 3 4 ( ) P c d ac bd = + − + .

A. 25 4 2. + B. 25 5 2. + C. 25 5 2. − D. 25 10. +

Câu 8: Cho đường thẳng :7 3 1 0 d x y + −= . Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của d ?

A. ( ) 7;3 . u = 

B. ( ) 3;7 . u = 

C. ( ) 3;7 . u = − 

D. ( ) 2;3 . u = 

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình 1 1 2 1 2 1 x x ≥ − + là

A. 1 1 ; ; . 2 2     −∞− ∪ +∞        

B. 1 ; . 2   +∞    

C. 1 1 ; . 2 2   −    

D. 1 1 ; ; . 2 2     −∞− ∪ +∞        

Câu 10: Cho ( ) 0 0 3 sin 90 180 5 α α = < < . Tính cot . α

A. 3 cot . 4 α = B. 4 cot . 3 α = C. 4 cot . 3 α − = D. 3 cot . 4 α = −

Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình 3 4 2 5 3 4 1 x x x x + < +   − < − 

là

A. ( ) ; 1 . −∞− B. ( ) 4; 1 . − − C. ( ) ;2 . −∞ D. ( ) 1;2 . −

Trang 2/2 - Mã đề thi 101

Câu 12: Cho tam giác , ABC có độ dài ba cạnh là , , . BC a AC b AB c = = = Gọi a m là độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và S là diện tích tam giác đó. Mệnh đề nào sau đây sai ?

A.

2 2 2 2 . 2 4 a b c a m + = − B. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + + . C. . 4 abc S R = D. 2 . sin sin a b c R A sinB C = = =

Câu 13: Bất phương trình 2 5 3 3 2 x x − − > có tập nghiệm là

A. ( ) 2; . +∞ B. ( ) ( ) ;1 2; . −∞ ∪ +∞ C. ( ) 1; . +∞ D. 1 ; . 4   − +∞    

Câu 14: Tam thức ( ) 2 2 ( ) 2 1 3 4 f x x m x m m = + − + − + không âm với mọi giá trị của x khi

A. 3 m < . B. 3 m ≥ . C. 3 m ≤−. D. 3 m ≤ .

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình 4 3 8 x − ≤ là

A. ( ] ;4 . −∞ B. 4 ; . 3   − +∞  

C. 4 ;4 . 3   −    

D. [ ) 4 ; 4; . 3   −∞− ∪ +∞    

Câu 16: Xác định tâm và bán kính của đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 2 9 C x y + + − = .

A. Tâm ( ) 1;2 I − , bán kính 3 R = . B. Tâm ( ) 1;2 I − , bán kính 9 R = .

C. Tâm ( ) 1; 2 I − , bán kính 3 R = . D. Tâm ( ) 1; 2 I − , bán kính 9 R = .

Câu 17: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình ( ) 2 2 8 1 0 x m x m − + + + ≤ vô nghiệm.

A. [ ] 0;28 . m∈ B. ( ) ( ) ;0 28; . m∈−∞ ∪ +∞ C. ( ] [ ) ;0 28; . m∈−∞ ∪ +∞ D. ( ) 0;28 . m∈

Câu 18: Khẳng định nào sau đây Sai ?

A. 2 3 x x ≥ 3 0 x x ≥  ⇔≤ 

. B. 3 0 4 x x − ≥ − 3 0 x ⇔ − ≥ . C. 0 . x x x + ≥ ⇔ ∈ D. 2 1 x < 1 x ⇔ < .

Câu 19: Cho ( ), ( ) f x g x là các hàm số xác định trên , có bảng xét dấu như sau:

Khi đó tập nghiệm của bất phương trình ( ) 0 ( ) f x g x ≥ là

A. [ ] [ ) 1;2 3; . ∪ +∞ B. [ ) [ ) 1;2 3; . ∪ +∞

C. [ ) ( ) 1;2 3; . ∪ +∞ D. [ ] 1;2 .

Câu 20: Cho ,a b là các số thực dương , khi đó tập nghiệm của bất phương trình ( )( ) 0 x a ax b − + ≥ là

A. ( ) ; ; . b a a   −∞ ∪ +∞    

B. ; . b a a   −    …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.