Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Nguyễn Chí Thanh TP HCM

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Nguyễn Chí Thanh TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Nguyễn Chí Thanh TP HCM Bản PDF Sau khi học sinh khối lớp 10 hoàn thành chương trình Toán lớp 10, trường THPT Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hồ Chí Minh đã tổ chức kì thi kiểm tra chất lượng học kì 2 môn Toán lớp 10 năm học 2018 – 2019, kỳ thi nhằm tổng kết lại các kiến thức Toán lớp 10 học sinh đã học trong thời gian vừa qua, điểm số trong kỳ thi này cùng các điểm số các em đã đạt được trước đó sẽ là cơ sở để giáo viên xếp loại học lực Toán lớp 10. Đề thi HK2 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường THPT Nguyễn Chí Thanh – TP HCM được biên soạn theo dạng đề tự luận hoàn toàn, đề gồm 01 trang với 07 bài toán, học sinh có 90 phút để hoàn thành bài thi HK2 Toán lớp 10, đề thi có lời giải chi tiết và thang chấm điểm. Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường THPT Nguyễn Chí Thanh – TP HCM : + Cho đường thẳng d: x = 2 + 3t, y = 1 + t, (t thuộc R) và hai điểm A(1;2), B(1;-4). 1) Tìm tọa độ trung điểm M của AB và viết phương trình đường trung trực của đoạn thẳng AB. 2) Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng d và đi qua 2 điểm A. [ads] + Tìm m để bất phương trình (m – 1)x^2 – 2(3m + 1)x + 2m – 1 ≤ 0 có tập nghiệm là R. + Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: x – y + 1 = 0 và đường tròn (C) có phương trình: x^2 + y^2 – 2x + 2y – 2 = 0. 1) Viết phương trình tiếp tuyến Δ1 của (C) biết Δ1 song song với d. 2) Viết phương trình đường thẳng Δ2 vuông góc với d và cắt (C) tại hai điểm phân biệt M, N sao cho tam giác IMN có diện tích bằng 2, với I là tâm của đường tròn (C).

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 -2019 TP HỒ CHÍ MINH MÔN TOÁN - Khối 10 TRG THPT NGUYỄN CHÍ THANH

ĐỀ CHÍNH THỨC

Thời gian làm bài 90 phút (Không tính thời gian phát đề )

Bài 1: (1 điểm) Tìm m để bất phương trình     2 1 2 3 1 2 1 0 m x m x m      có tập nghiệm là R

Bài 2: (2 điểm) Giải các bất phương trình sau:

1)    x x x 2 2 4 1 1

2)

2 2 5 2 x x x   

Bài 3: (1 điểm) Cho 12 3 cos , 13 2 x x      .Tính sin ,tan ,cos2 ,sin 3 x x x x        

Bài 4: (1 điểm) Chứng minh rằng: sin x 1 cot x 1 cosx sin x   

Bài 5: (1 điểm) Chứng minh rằng:   6 6 2 1 sin cos cos sin 4 2 2 4 x x x x   

Bài 6:(2 điểm) Cho đường thẳng d: x 2 3t y 1 t     

, (t  R) và hai điểm   1;2 A ,   1; 4 B  .

1) Tìm tọa độ trung điểm M của AB và viết phương trình đường trung trực của đoạn thẳng AB

2) Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng d và đi qua 2 điểm A, B. Bài 7:(2 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: 1 0 x y   và đường tròn (C) có phương

trình: 2 2 x 2 2 2 0 y x y      .

1) Viết phương trình tiếp tuyến 1  của (C) biết 1  song song với d.

2) Viết phương trình đường thẳng 2  vuông góc với d và cắt (C) tại hai điểm phân biệt M, N sao cho tam giác IMN có diện tích bằng 2, với I là tâm của đường tròn (C)

––––––––––––––––––––Hết––––––––––––––––––– Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD :. . . . . . . . . .

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2018 – 2019

MÔN TOÁN LỚP 10 Bài Ý NỘI DUNG ĐIỂM

2 ( 1) 2(3 1) 2 1 0, (*) m x m x m x R      

TH1: 1 1, 8 1 0 8 m bpt x x      không thỏa (*) nên loại 1 m  0,25

TH2: 1 m 

/ 2 0 1 0 (*)

0 7 9 0

a m

m m

            

0,25

1

1 9 0 9 7 0 7

m

m m

         

0,25+0,25

             

x x x x x x x x x

2 2

2 2

1 0 2 4 1 1 2 4 1 0 2 4 1 ( 1)

0,25

            

x

x x

x

1

2 2 2 2 2 2 2 0

Hs giải đúng 2 bpt đầu được 0,25đ, đúng bpt thứ 3 được 0,25đ

0,25+0,25

1)

    x 2 2 0 2

Tập nghiệm

         S 2 2 ;0 2

0,25

2 2

2

2 5 2 2 5 2

2 5 2

x x x x x x

x x x

           

0,25

2

2

1 4 5 0 5 5 0

5 5

x x x x x

x

                 

0,25+0,25

2

2)

5 5 x x    . Tập nghiệm:    ; 5 5; S     

0,25

2 2 25 sin 1 cos 169 x x   5 3 sin 13 2 x do x             

0,25

sin 5 tan cos 12 x x x   0,25

2 119 cos2 2cos 1 169 x x   0,25

3

12 3 5 sin sin cos sin cos 3 3 3 26 x x x              

0,25

4

cosx sin x VT sin x 1 cosx    

2 2 cosx cos x sin x sinx 1 cosx   

0,5

 

cosx 1 1 VP sinx sinx 1 cosx     

0,5

2 2 4 2 2 4 sin cos sin sin cos cos 2 2 2 2 2 2 x x x x x x VT             

0,25

2 2 2 2 2 cos sin cos sin cos 2 2 2 2 x x x x x

                

0,25

2 sin cos 1 4

x x       

0,25

5

  2 1 cos sin 4 4 x x VP    0,25

M là trung điểm của AB   1; 1 M   0,5

Gọi  là đường trung trực của AB  

 

1; 1 :

0; 6 :

qua M

AB VTPT

      

 0,25

1)

Phương trình     :0. 1 6 1 0 1 0 x y y        0,25

Gọi I là tâm đường tròn   2 3 ;1 I t t            2 2 2 2 2 2 3 1 1 3 1 5 AI BI t t t t         

0,25

  2 4; 1 t I    0,25

Bán kính 34 R IA   0,25

6 2)

Phương trình đường tròn:     2 2 4 1 34 x y     0,25

(C) có tâm   1; 1 , 2 I R  

1 1 / / : 0, 1 d x y c c       0,25

1  tiếp xúc với (C)   1

2 , 2 2

c d I R       0,25

1)

2 2 2 : 2 2 2 0

2 2 2 : 2 2 2 0

c Pttt x y

c Pttt x y

       

       

0,25 0,25

1 2 d   có dạng 0 x y c    ,   2 ,

2

c IH d I   

2 2 2 4 2 c IH IM IH    

0,25

2 2 . 2 . 4 2 2 2 IMN

c c S IH MH        0,25

4 2 2 8 16 0 2

c c c c

       

0,25

7

2)

2

2

: 2 0

: 2 0

x y

x y

     …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.