Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Lương Thế Vinh Hà Nội

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Lương Thế Vinh Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Lương Thế Vinh Hà Nội Bản PDF Nhằm giúp các em học sinh khối lớp 10 có thêm đề thi tham khảo để chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ 2 môn Toán lớp 10 sắp tới, Sytu chia sẻ đến các em đề thi HK2 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội, đề thi có mã đề 162 được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm khách quan, đề gồm 5 trang với 50 câu hỏi và bài toán, mỗi câu có 4 đáp án để học sinh lựa chọn, học sinh làm bài thi học kỳ 2 Toán lớp 10 trong khoảng thời gian 90 phút, đề thi có đáp án mã đề [162], [251], [336], [465], [567], [633]. Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội : + Một viên gạch hình vuông có cạnh thay đổi được đặt nội tiếp trong một hình vuông có cạnh bằng 20cm, tạo thành bốn tam giác xung quanh như hình vẽ. Tìm tập hợp các giá trị của x để diện tích viên gạch không vượt quá 208cm2. [ads] + Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho elip (E): x^2/25 + y^2/9 = 1 có hai tiêu điểm F1, F2. Biết rằng, điểm M là điểm có tung độ yM dương thuộc elip (E) sao cho bán kính đường tròn nội tiếp tam giác MF1F2 bằng 4/3. Khẳng định nào sau đây đúng? + Cho hàm số y = ax + b, trong đó a, b là tham số, a khác 0. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số y = ax + b nhận giá trị dương trên R. B. Hàm số y = ax + b nhận giá trị âm trên (-b/a;+∞). C. Hàm số y = ax + b nhận giá trị âm trên R. D. Hàm số y = ax + b nhận giá trị dương trên (-b/a;+∞).

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 162

TRƢỜNG LƢƠNG THẾ VINH HÀ NỘI ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN TOÁN LỚP 10

NĂM HỌC 2018 – 2019 Đề thi gồm 50 câu Trắc nghiệm Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề thi

162 Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….............……..……

Câu 1. Cho góc lƣợng giác thỏa mãn 1 sin 3  và 3

2

     . Tính sin2.

A. 7

9 . B. 4 2

9 . C. 4 2

9  . D. 2 3  .

Câu 2. Tìm m để phƣơng trình 2 ( 3) 2 3 0 m x mx m     có 2 nghiệm trái dấu. A. 3 m  . B. 3. m  C. 3 m  . D. 3 m  . Câu 3. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , phƣơng trình tham số của đƣờng thẳng đi qua   2;3 M  và

song song với đƣờng thẳng 7 5 1 5 x y     là

A. 5 2 1 3 x t y t      

. B. 5 x t y t     

. C. 2 3 5 x t y t      

. D. 3 5 2 x t y t      

.

Câu 4. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độOxy , cho đƣờng tròn 

2 2 : 2 10 1 0 C x y x y     . Trong các

điểm   1;3 , M    4; 1 , N      2;1 , 3; 2 P Q  , điểm nào thuộc  C ?

A. Điểm P . B. Điểm Q . C. Điểm N . D. Điểm M . Câu 5. Gọi m và M lần lƣợt là nghiệm nguyên nhỏ nhất và lớn nhất của hệ bất phƣơng trình

2 2

3 3 2 (2 ) 7 3 . ( 2) 3 3 20

x x x

x x x x

           

Tổng m M  bằng

A. 3 . B. 2 . C. 6 . D. 7 . Câu 6. Góc có số đo 0 120 đổi sang rađian là:

A. 3

2

. B. 2

3

. C.

4 . D.

10

.

Câu 7. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , tính góc giữa đƣờng thẳng 3 1 0 x y   và trục hoành. A. 0 45 . B. 0 135 . C. 0 60 . D. 0 120 . Câu 8. Mệnh đề nào sau đây sai? A. 2 cos2 1 2sin a a  . B. cos2 2sin cos a a a  . C. 2 2 cos2 cos sin a a a   . D. 2 cos2 2cos 1 a a  .

Câu 9. Cho 1 cos 3  . Khi đó   cos 3   bằng

A. 1 3  . B. 1

3 . C. 2

3 . D. 2 3  .

Câu 10. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độOxy , cho elip 

2 2 : 1 9 4 x y E  . Tính tiêu cự của elip  E .

A. 6 . B. 4 . C. 2 5 . D. 5 .

Câu 11. Số nghiệm nguyên của bất phƣơng trình 2 2 3 x x   là A. 5. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 12. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có       2; 1 , 4;5 , 3;2 A B C   . Viết

phƣơng trình đƣờng thẳng chứa đƣờng cao của tam giác ABC đi qua đỉnh C .

Trang 2/5 - Mã đề thi 162

A. 3 3 0 x y    . B. 3 11 0 x y    . C. 3 3 0 x y   . D. 1 0 x y   .

Câu 13. Phƣơng trình 3 3 x x   có tập nghiệm là

A.   ;3  . B.   ;3  . C.   3;. D.  3 .

Câu 14. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho đƣờng thẳng :2 3 1 0 x y    . Một vec tơ chỉ

phƣơng của đƣờng thẳng   là

A.   3;2 u  . B.   2; 3 u   . C.   2;3 u  . D.   3; 2 u   .

Câu 15. Cho tam giác ABC . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. sin sin 2 2 A B C   . B. cos cos 2 2 A B C   .

C.   sin sin A B C   . D.   cos cos A B C   .

Câu 16. Cho hàm số , y ax b   trong đó ,a b là tham số, 0 a  . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số y ax b   nhận giá trị dƣơng trên R .

B. Hàm số y ax b   nhận giá trị âm trên ; b a        

.

C. Hàm số y ax b   nhận giá trị âm trên R .

D. Hàm số y ax b   nhận giá trị dƣơng trên ; b a        

.

Câu 17. Cho góc lƣợng giác  thỏa mãn 2

     . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. cot 0  . B. cos 0  . C. tan 0  . D. sin 0.  Câu 18. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , phƣơng trình nào sau đây là phƣơng trình đƣờng tròn?

A. 2 2 2 4 9 0 x y x y      . B. 2 2 2 2 4 8 19 0 x y x y      . C. 2 2 2 6 15 0 x y x y      . D. 2 2 4 6 13 0 x y y y      .

Câu 19. Cho hàm số    2 0 f x ax bx c a     . Biết rằng 2 0; 4 0 a b ac     . Mệnh đề nào sau đây đúng? A.    1 2 1 2 , : 0, ; x x f x x x x    . B.  0, f x x R   .

C.    1 2 1 2 , : . 0 x x f x f x   . D.  0, f x x R   .

Câu 20. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho đƣờng tròn 

2 2 : 25 C x y   . Phƣơng trình tiếp tuyến

của đƣờng tròn tại điểm   3;4 A là

A. 4 3 0 x y   . B. 4 3 24 0 x y    . C. 3 4 25 0 x y    . D. 3 4 25 0 x y    .

Câu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.