Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Phổ thông Năng khiếu TP HCM

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Phổ thông Năng khiếu TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Phổ thông Năng khiếu TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh khối lớp 10 đề thi học kì 2 Toán lớp 10 năm học 2018 – 2019 trường Phổ thông Năng khiếu, thành phố Hồ Chí Minh (PTNK – TP HCM), đề thi được biên soạn theo dạng đề tự luận với 06 bài toán, học sinh có 90 phút (không tính khoảng thời gian giám thị coi thi phát đề) để hoàn thành bài thi HK2 Toán lớp 10, đề thi có lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường Phổ thông Năng khiếu – TP HCM : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(3;1) và bán kính R = 5. a) Tìm tọa độ giao điểm của đường tròn (C) với trục Ox. b) Tính khoảng cách từ I đến đường thẳng AB, biết A(657;12), B(625;36). c) Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng (d): 8x + 6y + 1 = 0. [ads] + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho Elip (E) : 9x^2 + 25y^2 = 225. a) Tính diện tích hình chữ nhật cơ sở của (E). b) Có bao nhiêu điểm M ∈ (E) thỏa 1/MF1 + 1/MF2 = 8/F1F2. + Tìm m để giá trị lớn nhất của hàm số y = x^2 − 4x + 2m − 3 trên [−1;3] bằng 7.

Xem trước nội dung

STAR-EDUCATION 16/2 Trần Thiện Chánh, P.12, Q.10

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒCHÍ MINH TRƯỜNG PHỔTHÔNG NĂNG KHIẾU

ĐỀTHI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2018-2019 Môn thi: TOÁN - Lớp 10 Thời gian: 90 phút - Không kểthời gian giao đề.

——————

Bài 1. (2đ) Giải các bất phương trình:

a) 1 x2 −5x + 4 − 1 x −4 ≤0

b) −x2 + x −1 √x −3 −x > 0

Bài 2. (1,5đ)

a) Tìm m đểhệbất phương trình 2m2x −16 < −x + m2

4x + 1 > −x + 6 vô nghiệm.

b) Tìm m đểhàm sốy = 3 p

(m + 1)x2 + 4mx + m + 1 xác định ∀x ∈R

Bài 3. (1,5đ)

a) Chứng minh 2 cos a = √

2 sin a + π

4

+ √

2 cos a + π

4

.

b) Chứng minh 4 sin x · cos3 x −cos x · sin3 x +2 cos 5x·sin x+sin π

2 −6x ≤ √

2.

Bài 4. (1đ) Tìm m đểgiá trịlớn nhất của hàm sốy = x2 −4x + 2m −3 trên [−1; 3] bằng 7.

Bài 5. (3đ) Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho đường tròn (C) có tâm I(3; 1) và bán kính R = 5.

a) Tìm tọa độgiao điểm của đường tròn (C) với trục Ox.

b) Tính khoảng cách từI đến đường thẳng AB, biết A(657; 12), B(625; 36).

c) Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng (d) : 8x + 6y + 1 = 0.

Bài 6. (1đ) Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho Elip (E) : 9x2 + 25y2 = 225.

a) Tính diện tích hình chữnhật cơ sởcủa (E)

b) Có bao nhiêu điểm M ∈(E) thỏa 1 MF1 + 1 MF2 = 8 F1F2 .

– HẾT –

www.star-education.net - Hotline: 0868.733.730 STAR TEAM

STAR-EDUCATION 16/2 Trần Thiện Chánh, P.12, Q.10

star sducation star team đềthi học kì 2 ptnk Năm học 2019 - 2020 Môn thi: TOÁN 10

——————

LỜI GIẢI

Bài 1. a) 1 x2 −5x + 4 − 1 x −4 ≤0

⇔ 1 (x −4)(x −1) − 1 x −4 ≤0

⇔ 2 −x (x −4)(x −1) ≤0

Bảng xét dấu:

x

f(x)

1 2 4

+ − 0 + −

Vậy S = (1; 2] ∪(4; +∞)

b) −x2 + x −1 √x −3 −x > 0 (1)

Điều kiện: x ≥3

Ta có: −x2 + x −1 = − x −1

2

2 −3

4 < 0, ∀x

Từđó suy ra:

(1) ⇔√x −3 −x < 0 ⇔√x −3 < x (x ≥3) ⇔x −3 < x2

⇔x2 −x + 3 > 0 ⇔x ∈R

Vậy S = [3; +∞)

Bài 2. a) 2m2x −16 < −x + m2

4x + 1 > −x + 6

⇔ (2m2 + 1) < m2 + 16 5x > 5

⇔

 

 x < m2 + 16

2m2 + 1 x > 1

Hệphương trình vô nghiệm khi và chỉkhi:

m2 + 16 2m2 + 1 ≤1 ⇔m2 + 16 ≤2m2 + 1 ⇔m2 ≥15 ⇔ m ≥ √

15 m ≤− √

15

b) y = 3 p

(m + 1)x2 + 4mx + m + 1

www.star-education.net - Hotline: 0868.733.730 STAR TEAM

STAR-EDUCATION 16/2 Trần Thiện Chánh, P.12, Q.10

Hàm sốxác định ∀x ∈R ⇔(m + 1)x2 + 4mx + m + 1 > 0, ∀x ∈R

Đặt f(x) = (m + 1)x2 + 4mx + m + 1

• Với m + 1 = 0 ⇔m = −1

Khi đó f(x) = −4x > 0, ∀x ∈R (vô lý).

⇒m = −1 không thỏa yêu cầu đềbài.

• Với m + 1 ̸= 0 ⇔m ̸= −1

Khi đó f(x) > 0, ∀x ∈R khi và chỉkhi: m + 1 > 0 ∆′ < 0 ⇔ m > −1 3m2 −2m −1 < 0

⇔

( m > −1

−1

3 < m < 1 ⇔−1

3 < m < 1

Vậy m ∈ −1

3; 1 thì hàm sốtrên xác định ∀x ∈R.

Bài 3. a) Ta có: √

2 sin a + π

4

+ √

2 cos a + π

4

= √

2 sin a · cos π

4 + cos a · sin π

4

+ √

2 cos a · cos π

4 −sin a sin π

4

= sin a + cos a + cos a −sin a = 2 cos a

b) 4 sin x · cos3 x −cos x · sin3 x + 2 cos 5x · sin x + sin π

2 −6x

= 4 sin x cos x cos3 x −sin2 x + 2 cos 5x · sin x + sin π

2 −6x

= 2 sin 2x · cos 2x + sin 6x −sin 4x + sin π

2 −6x

= sin 6x + sin π

2 −6x

= 2 sin π

4 · cos 6x −π

4

= √

2 cos 6x −π

4

≤ √

2 (đpcm)

Bài 4. y = x2 −4x + 2m −3

Hoành độđỉnh của đồthịhàm số: x = −b

2a = 2

f(−1) = 2m + 2; f(3) = 2m −6; f(2) = 2m −7 Bảng biến thiên

Hàm sốđạt giá trịlớn nhất trên [−1; 3] là 7 khi và chỉkhi 2m + 2 = 7 ⇔m = 5

2

www.star-education.net - Hotline: 0868.733.730 STAR TEAM

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.