Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Nguyễn Hiền Đà Nẵng

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Nguyễn Hiền Đà Nẵng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Nguyễn Hiền Đà Nẵng Bản PDF Sáng thứ Bảy ngày 04 tháng 05 năm 2019, trường Trung học Phổ thông Nguyễn Hiền, thành phố Đà Nẵng tổ chức kỳ thi kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2018 – 2019. Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT Nguyễn Hiền – Đà Nẵng có mã đề T10-01 gồm 2 trang, đề được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 20 câu, chiếm 4/10 điểm, phần tự luận gồm 2 câu, chiếm 6/10 điểm, học sinh 90 phút (không kể thời gian phát đề) để hoàn thành bài thi học kỳ 2 Toán lớp 10, đề thi có đáp án mã đề T01, T02, T03,  T04 phần trắc nghiệm và lời giải chi tiết phần tự luận. [ads] Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường THPT Nguyễn Hiền – Đà Nẵng : + Trên mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(2;1), B(3;-2), C(4;-2) và đường thẳng Δ: x – y – 2 = 0. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Câu 1. Tính khoảng cách từ điểm C đến đường thẳng Δ. Câu 2. Viết phương trình tham số của đường thẳng AB. Câu 3. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua G và song song với đường thẳng Δ. + Trên mặt phẳng Oxy, cho điểm M di động trên đường tròn lượng giác (tâm O) sao cho số đo cung AM = α với A(1;0) và 0 ≤ α ≤ π. Gọi a, b lần lượt là giá trị nhỏ nhất của sinα và cosα. Tính P = a + b. + Trên mặt phẳng Oxy, hình chữ nhật ABCD có đỉnh A(3;-1) và Δ1: x – 2y + 1 = 0, Δ2: 2x + y = 0 là hai trong bốn đường thẳng chứa bốn cạnh của hình chữ nhật đó. Diện tích của ABCD bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi T10-01

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2018-2019

MÔN: TOÁN LỚP 10 TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

NGUYỄN HIỀN

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề kiểm tra có 02 trang)

Họ và tên học sinh:...........................................Lớp10/........... Số báo danh:...................Phòng thi….......

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Câu 1: Biểu thức ( ) f x nào có bảng xét dấu như hình bên ?

x  2 

( ) f x  0  A.  2 4   f x x . B.  2 4   f x x . C.  2 4   f x x . D.  2 4   f x x .

Câu 2: Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 1 0   x y ? A.   0; 1  M . B.   1;0 Q . C.   1; 2 N  . D.   1; 1  P .

Câu 3: Mệnh đề nào sau đây sai?

A.    

a b c d     a c b d . B. 0    

ac bc c   a b . C. 0

0

     

a b c d   ac bd . D.    

a b c d .    a c b d

Câu 4: Cho tam thức 

2 2    f x x x . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  0, ( 1;2).   f x x B.  0, ( 2;1).   f x x C.  0, ( 2;2). f x x   D.  0, ( 1;3).   f x x

Câu 5: Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi ,a b ?

A.   cos sin .sin cos .cos    a b a b a b . B.   cos cos .cos sin .sin    a b a b a b .

C.   cos cos .cos sin .sin    a b a b a b . D.   cos cos .sin sin .cos    a b a b a b .

Câu 6: Cho 2     , mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. cos 0, tan 0     . B. cos 0, tan 0     . C. cos 0, tan 0     . D. cos 0, tan 0     .

Câu 7: Với x bất kì, mệnh đề nào sau đây sai? A. 1 sin 1. x   B. sin cos 1. x x   C. 2 2 sin cos 1. x x   D. 1 s 1. co x  

Câu 8: Trên đường tròn bán kính 40 R cm  , lấy cung tròn có số đo 135 .Độ dài l của cung đó là

A. 0 . 27 l cm  B. 30 . l cm   C. 4 . 5 l cm   D. 0 . 15 l cm 

Câu 9: Cho tam giác ABC . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

2 2 2 cos 2   b c a A bc . B. 2 2 2 2 cos    a b c bc A. C.

2 2 2 cos   b c a A bc . D. 2 2 2 2 sin    a b c bc A .

Câu 10: Trên mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d : 1 2 5 3 x t y t     

. Một vectơ chỉ phương của d là

A.   1 1;5 .   u B.   2 3;2 . u 



C.   3 2; 3 . u   

D.   4 3; 2 .    u

Câu 11: Tất cả các giá trị của x thỏa mãn điều kiện của bất phương trình 2 3 1

2 1

x x x

   

là

A. 1 x  và 2 x  . B. 1 x  và 2 x  . C. 0 x  và 1  x . D. 0, 1, 2 x x x    .

Câu 12: Tập nghiệm S của bất phương trình 2 3 0 1

x x    là

A.   1;3 S  . B.   ;3 S  . C.   ;3 \ 0 S  . D.    ;3 \ 1 S   .

Mã đề: T10-01

Trang 2/2 - Mã đề thi T10-01

Câu 13: Cho 3 cos 5 x  . Tính cos2x .

A. 7 cos 2 . 25  x B. 3 cos 2 . 10 x  C. 8 cos 2 . 9 x  D. 7 cos 2 . 25  x

Câu 14: Trên mặt phẳng Oxy, cho điểm M di động trên đường tròn lượng giác (tâm O) sao cho sđ  AM 

với   1;0 A và 0 .     Gọi ,a b lần lượt là giá trị nhỏ nhất của sin và cos .  Tính   P a b .

A. 2 . B. 0 . C. 2.  D. 1 .

Câu 15: Tam giác ABC có   . 45 , 3 , 2 0      AC B C Độ dài cạnh AB là

A. 1 3  . B. 2 2 . C. 2 . D. 1 2 2

.

Câu 16: Trên mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng 1 : 3 7 0    d x y và 2 : 2 1 0.   d x y Góc giữa hai đường

thẳng đó là A. 135 . B. 30 . C. 60 . D. 45 .

Câu 17: Trên mặt phẳng Oxy, phương trình tổng quát của đường thẳng  đi qua điểm   1; 2  A và vuông góc với

đường thẳng : 1 3

   

x t d y t là

A. 3 5 0. x y    B. 3 5 0. x y    C. 3 5 0. x y    D. 3 5 0    x y .

Câu 18: Đơn giản biểu thức     E cos .tan cos 2 sin , 2 x x x x               

được kết quả là

A. E 2cos .x  B. E sin 2cos . x x   C. E sin .x  D. E 1 2cos .x 

Câu 19: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2 2 3 2 0 x mx m    vô nghiệm? A. Vô số. B. 5. C. 4. D. 3.

Câu 20: Trên mặt phẳng Oxy, hình chữ nhật ABCD có đỉnh   3; 1  A và 1 : 2 1 0, x y    2 : 2 0 x y    là hai

trong bốn đường thẳng chứa bốn cạnh của …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.