Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường chuyên Nguyễn Huệ Hà Nội

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường chuyên Nguyễn Huệ Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường chuyên Nguyễn Huệ Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh đề thi HK2 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường THPT chuyên Nguyễn Huệ – Hà Nội, kỳ thi nhằm kiểm tra chất lượng môn Toán của học sinh khối lớp 10 trong giai đoạn học kỳ 2 năm học 2018 – 2019. Đề thi HK2 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường chuyên Nguyễn Huệ – Hà Nội mã đề 214, đề được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi và bài toán, học sinh có 90 phút để hoàn thành bài thi học kỳ. Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường chuyên Nguyễn Huệ – Hà Nội : + Cho mẫu số liệu {x1, x2 … xn} có số trung bình x, mốt M0. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau? A. ∑(xi – x) = 0, với i chạy từ 1 đến N. B. Mốt M0 là số liệu xuất hiện nhiều nhất trong mẫu. C. Số trung bình x có thể không là một giá trị trong mẫu số liệu. D. Mốt M0 luôn lớn hơn hoặc bằng số trung bình x. [ads] + Cho đường tròn (C): x^2 + y^2 + 2x + 4y – 31 = 0 có tâm I. Đường thẳng d thay đổi cắt đường tròn (C) tại hai điểm phân biệt A, B với AB không là đường kính của đường tròn (C). Diện tích tam giác IAB có giá trị lớn nhất bằng? + Trên đường tròn lượng giác gốc A, bốn điểm chính giữa bốn cung phần tư thứ (I), (II), (II), (IV) biểu diễn các cung lượng giác có số đo nào sau đây?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 361

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

NGUYỄN HUỆ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 10 NĂM HỌC 2018-2019

Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi

361 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Câu 1: Cho 2 3 cosx , 5 2 x           

. Khi đó tan xbằng

A. 21 5 B. 21 5  C. 21 2 D. 21 2 

Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình 1 9 7 2 5 x x         

là

A. 4; 5       

B. 5; 4       

. C. . 5 ; 4       

. D. 4 ;5       

Câu 3: Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là   4; 2 n  

. Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ chỉ phương của d ?

A.   2 2;4 u  

B.   4 2;1 u 

C.   1 2; 4 u  

D.   3 1;2 u 

Câu 4: Gọi S là tập hợp các số nguyên x thỏa mãn 11 4 8 4 8 3 4 x x x x        

. Số phần tử của tập S là

A. 7. B. 6 C. 5 D. 4

Câu 5: Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2 3 5 2

2 5 3 0

x x x x

x x

        

là

A.   3 ;1 ;5 2       

B.   3 0;1 ;5 2      

C.   3 0;1 ;5 2      

D. 3 1; 2      

Câu 6: Phương sai của một mẫu số liệu   1 2 ; ;... N x x x bằng A. Hai lần độ lệch chuẩn B. Căn bậc hai của độ lệch chuẩn

C.  

2

1

N

i i

x x

  D. Bình phương của độ lệch chuẩn

Câu 7: Cho mẫu số liệu 1 2 { ; ;...; } N x x x có số trung bình x, mốt o M . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau

A. Mốt o M là số liệu xuất hiện nhiều nhất trong mẫu.

B. Mốt o M luôn lớn hơn hoặc bằng số trung bình x.

C.   1

0

N

i i

x x

   .

D. Số trung bình x có thể không là một giá trị trong mẫu số liệu.

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị m để đường thẳng 1 : 5 0 d x my   và 2

1 3 : 3

x mt d y t

    

song song

với nhau.

Trang 2/5 - Mã đề thi 361

A. 1 m  B. 1 m  C. 0 m  D. Không tồn tại m

Câu 9: Đường thẳng 1 2 : 3

x t d y t

     

đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?

A.   2; 1 M  B.   3;5 P C.   7;0 N  D.   3;2 Q

Câu 10: Cho đường tròn 

2 2 : 8 6 9 0 C x y x y      . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.

A. Đường tròn  C có tâm   4; 3 I  

B. Đường tròn  C có bán kính 4 R 

C. Đường tròn  C không đi qua điểm   0;0 O

D. Đường tròn  C đi qua điểm   1;0 M 

Câu 11: Tìm m để bất phương trình 2 1 ( 1) m x x m   vô nghiệm. A. 1 m  B. 0 m  và 1 m  C. Không có m D. 0 m  Câu 12: Cho 0. a b   Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. 1 1 a b a b    B. 2 2 a b  C.

2 2 1 1 a b a b    D. 1 1 a b 

Câu 13: Đường thẳng :2 1 0 x y    có một vectơ pháp tuyến là

A.   1 1;2 n 

B.   3 2;1 n 

C.   4 1; 2 n  

D.   2 2; 1 n  

Câu 14: Cho đường tròn có bán kính 6 cm. Tìm số đo (rad) của cung có độ dài 3cm.

A. 1. B. 0,5. C. 2. D. 3.

Câu 15: Cho hai đường thẳng 1 : 2 2 0 d x y    và 2

3 : 1

x t d y t

     

. Giá trị cosin của góc tạo bởi

hai đường thẳng đã cho bằng

A. 2 3 B. 3 3 C. 10 10  D. 10

10

Câu 16: Cho tam giác ABC có 5, 7, 8 AB BC CA    Số đo góc A bằng A. 0 90 B. 0 60 C. 0 30 D. 0 45 Câu 17: Cho bảng số liệu điểm bài kiểm tra môn toán của 20 học sinh

Điểm 4 5 6 7 8 9 10 Cộng Số học sinh 1 2 3 4 5 4 1 20 Tìm số trung vị của bảng số liệu trên. A. 8 B. 7,5 C. 7,3 D. 7

Câu 18: Đường thẳng : 2 4 0 d x y    cắt đường tròn     2 2 : 2 1 5 C x y     theo dây cung có độ dài bằng

A. 10 B. 5 C. 2 5 D. 5 2

Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình 5 1 3 3 2 2 x x x x      là

A. 1; 4      

B. 1;3 4       

. C. 1;3 4      

. D. 1;3 4     

.

Câu 20: Tìm m để hàm số

2

2 2 2 x mx m y x mx m       có tập xác định là .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.