Trang 1/5 - Mã đề thi 361
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN HUỆ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 10 NĂM HỌC 2018-2019
Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi
361 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Câu 1: Cho 2 3 cosx , 5 2 x
. Khi đó tan xbằng
A. 21 5 B. 21 5 C. 21 2 D. 21 2
Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình 1 9 7 2 5 x x
là
A. 4; 5
B. 5; 4
. C. . 5 ; 4
. D. 4 ;5
Câu 3: Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là 4; 2 n
. Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ chỉ phương của d ?
A. 2 2;4 u
B. 4 2;1 u
C. 1 2; 4 u
D. 3 1;2 u
Câu 4: Gọi S là tập hợp các số nguyên x thỏa mãn 11 4 8 4 8 3 4 x x x x
. Số phần tử của tập S là
A. 7. B. 6 C. 5 D. 4
Câu 5: Tập nghiệm của hệ bất phương trình
2 3 5 2
2 5 3 0
x x x x
x x
là
A. 3 ;1 ;5 2
B. 3 0;1 ;5 2
C. 3 0;1 ;5 2
D. 3 1; 2
Câu 6: Phương sai của một mẫu số liệu 1 2 ; ;... N x x x bằng A. Hai lần độ lệch chuẩn B. Căn bậc hai của độ lệch chuẩn
C.
2
1
N
i i
x x
D. Bình phương của độ lệch chuẩn
Câu 7: Cho mẫu số liệu 1 2 { ; ;...; } N x x x có số trung bình x, mốt o M . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
A. Mốt o M là số liệu xuất hiện nhiều nhất trong mẫu.
B. Mốt o M luôn lớn hơn hoặc bằng số trung bình x.
C. 1
0
N
i i
x x
.
D. Số trung bình x có thể không là một giá trị trong mẫu số liệu.
Câu 8: Tìm tất cả các giá trị m để đường thẳng 1 : 5 0 d x my và 2
1 3 : 3
x mt d y t
song song
với nhau.
Trang 2/5 - Mã đề thi 361
A. 1 m B. 1 m C. 0 m D. Không tồn tại m
Câu 9: Đường thẳng 1 2 : 3
x t d y t
đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?
A. 2; 1 M B. 3;5 P C. 7;0 N D. 3;2 Q
Câu 10: Cho đường tròn
2 2 : 8 6 9 0 C x y x y . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.
A. Đường tròn C có tâm 4; 3 I
B. Đường tròn C có bán kính 4 R
C. Đường tròn C không đi qua điểm 0;0 O
D. Đường tròn C đi qua điểm 1;0 M
Câu 11: Tìm m để bất phương trình 2 1 ( 1) m x x m vô nghiệm. A. 1 m B. 0 m và 1 m C. Không có m D. 0 m Câu 12: Cho 0. a b Mệnh đề nào dưới đây sai?
A. 1 1 a b a b B. 2 2 a b C.
2 2 1 1 a b a b D. 1 1 a b
Câu 13: Đường thẳng :2 1 0 x y có một vectơ pháp tuyến là
A. 1 1;2 n
B. 3 2;1 n
C. 4 1; 2 n
D. 2 2; 1 n
Câu 14: Cho đường tròn có bán kính 6 cm. Tìm số đo (rad) của cung có độ dài 3cm.
A. 1. B. 0,5. C. 2. D. 3.
Câu 15: Cho hai đường thẳng 1 : 2 2 0 d x y và 2
3 : 1
x t d y t
. Giá trị cosin của góc tạo bởi
hai đường thẳng đã cho bằng
A. 2 3 B. 3 3 C. 10 10 D. 10
10
Câu 16: Cho tam giác ABC có 5, 7, 8 AB BC CA Số đo góc A bằng A. 0 90 B. 0 60 C. 0 30 D. 0 45 Câu 17: Cho bảng số liệu điểm bài kiểm tra môn toán của 20 học sinh
Điểm 4 5 6 7 8 9 10 Cộng Số học sinh 1 2 3 4 5 4 1 20 Tìm số trung vị của bảng số liệu trên. A. 8 B. 7,5 C. 7,3 D. 7
Câu 18: Đường thẳng : 2 4 0 d x y cắt đường tròn 2 2 : 2 1 5 C x y theo dây cung có độ dài bằng
A. 10 B. 5 C. 2 5 D. 5 2
Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình 5 1 3 3 2 2 x x x x là
A. 1; 4
B. 1;3 4
. C. 1;3 4
. D. 1;3 4
.
Câu 20: Tìm m để hàm số
2
2 2 2 x mx m y x mx m có tập xác định là .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.