Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Nguyễn Thị Minh Khai TP HCM

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Nguyễn Thị Minh Khai TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Nguyễn Thị Minh Khai TP HCM Bản PDF Đề thi học kì 2 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Thị Minh Khai – TP HCM được biên soạn theo hình thức tự luận, đề gồm 1 trang với 5 bài toán, học sinh làm bài trong khoảng thời gian 90 phút, kỳ thi nhằm kiểm tra chất lượng học tập môn Toán của học sinh khối 10 trong học kỳ vừa qua, đề thi có lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Thị Minh Khai – TP HCM : + Trong mặt phẳng Oxy: a) Viết phương trình đường thẳng (∆’) qua điểm A(1;2) và song song với đường thẳng (∆): 2x + y − 1 = 0. b) Cho đường tròn (C): x^2 + y^2 = 4 và điểm I(1;1). Tìm điểm M thuộc (C) sao cho góc (OM;IM) đạt giá trị lớn nhất. [ads] + Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình đường tròn (C) đi qua ba điểm M(1;2); N(3;1); P(3;2). + Trong mặt phẳng Oxy, tìm tọa độ hai tiêu điểm và tính tâm sai của elip?

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. HCM

TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI

−−−−−−−−−−−

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Năm học: 2018 – 2019

Môn TOÁN – Khối: 10

Thời gian: 90 phút

(Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: ……………………………………………………Số báo danh:…………………………

Bài 1: Giải các bất phương trình

a) ( )( )

2

2 2 8 0. 1 4 3 x x x x x − − ≥ + − + (1 điểm)

b) 2 5 4 −−≤− −−≤− −−≤− −−≤− x x x. (1 điểm)

c) 2 7 3 3. x x + + − > (1 điểm)

Bài 2:

a) Cho 3 sin 5 a = và . 2 a π π < < Tính sin . 4 a π   +    

(1 điểm)

b) Rút gọn sin 2sin3 sin5 . cos 2cos3 cos5 x x x A x x x + + = + + (1 điểm)

c) Chứng minh rằng 1 sin2 tan . cos2 4 x x x π −   = −    

(1 điểm)

Bài 3: Trong mặt phẳng Oxy

a) Viết phương trình đường thẳng (∆’) qua điểm A(1; 2) và song song với đường

thẳng (∆): 2x + y − 1 = 0. (1 điểm)

b) Cho đường tròn (C): x2 + y2 = 4 và điểm I(1; 1). Tìm điểm M thuộc (C) sao cho

( ) ; OM IM đạt giá trị lớn nhất. (1 điểm)

Bài 4: Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình đường tròn (C) đi qua ba điểm M(1; 2);

N(3; 1); P(3; 2). (1 điểm)

Bài 5: Trong mặt phẳng Oxy, tìm tọa độ hai tiêu điểm và tính tâm sai của elip

( )

2 2 : 1 16 12 x y E + = . (1 điểm)

HẾT

ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM (Đề 1)

Bài 1: 3đ

Câu a: ( )( )

2

2 2 8 0. 1 4 3 x x x x x − − ≥ + − + 1đ

• Bảng xét dấu:

x −∞ −2 −1 1 3 4 +∞ VT − 0 + || − || + || − 0 +

0.25×3

• Bpt ⇔ −2 ≤ x < −1 ∨ 1 < x < 3 ∨ 4 ≤ x. 0.25

Câu b: |x2 − x −5| ≤ 4 − x. 1đ

• Bpt ⇔

2

2

5 4

5 4

x x x

x x x

 − − ≥ −  − − ≤ −  0.25

1 2 1 2 3 3 x x x ⇔≤− ∨+ ≤ −≤ ≤  0.25×2

3 1 2 1 2 3. x x ⇔−≤ ≤− ∨+ ≤ ≤ 0.25

Câu c: 2 7 3 3. x x + + − > 1đ

• ĐK: −2 ≤ x ≤ 7. 3 0.25

• Bình phương: ( )( ) 2 7 3 x x x + − > 0.25

⇔( )( ) 2 7 3 0

2 0

x x

x

 + − ≥ −≤ <  ∨

( )( )

2 2 7 3

7 0 3

x x x

x

 + − > ≤ ≤ 

⇔−2 ≤ x <0∨

7 2 4

7 0 3

x

x

− < <  ≤ ≤ 

⇔−2 ≤ x < 2. 0.25x2

Bài 2: 3đ

Câu a: 3 sin 5 a = và 2 a π π < < . Tính sin . 4 a π   +    

1đ

• cosa = 2 4 1 sin 5 a − − − = 0.25×2

• 2 sin sin .cos cos .sin . 4 4 4 10 a a a π π π −   + = + =     0.25×2

Câu b: Rút gọn sin 2sin3 sin5 . cos 2cos3 cos5 x x x A x x x + + = + + 1đ

2sin3 .cos2 2sin3 2cos3 .cos2 2cos3 x x x A x x x + • = +

( ) ( )

2sin3 . cos2 1 tan3 . 2cos3 . cos2 1 x x x x x + = = + 0.25×4

Câu c: Chứng minh 1 sin2 tan . cos2 4 x x x π −   = −    

1đ

VT = ( ) ( ) ( )

2

2 2 cos sin 1 2sin .cos cos sin 1 tan cos sin cos sin . cos sin cos sin 1 tan x x x x x x x x x x x x x x x x − − − − = = = − − + + + = VP. 0.25×4

Bài 3: 2đ

Câu a: Viết phương trình (∆’) qua A(1; 2) và song song (∆): 2x + y − 1 = 0. 1đ

( ) ( ) ( ) ( ) ' ' / / 2; 1 a ∆ • ∆ ∆⇒ =

. 0.25

• Phương trình (∆’) qua ( ) 1; 2 I và ( ) ( ) ' 2; 1 a ∆=

: ( ) ( ) 2 1 1 2 0 x y − + − = 0.25×2

⇔ 2x + y − 4 = 0 (nhận). 0.25

Câu b: I(1; 1). Tìm M thuộc (C): x2 + y2 = 4 sao cho ( ) ; OM IM lớn nhất. 1đ

( ) ( ) ( )

( ) ( ) 2 2 2 2 . 1 . 1 cos ;

. 1 1

x x y y OM IM x y x y

− + − • = + − + −

( ) ( )

( ) ( )

4 1 3 1 1 . 2 2 2. 2. 3 2 3 Cauchy x y x y

x y x y

  − + + − +   = = − + − +     ≥

0.25x2

• Ycbt ⇔ Dấu bằng xảy ra ( )

2 2 4

1 3

x y

x y ⇔  + = = − +  0.25

2 0. 0 2 x x y y ⇔ = =   ∨   = =   0.25

Bài 4: Phương trình (C) qua M(1; 2) N(3; 1) P(3; 2). 1đ

• (C): x2 + y2 − 2ax − 2by + c = 0 với a2 + b2 − c > 0 0.25

• M , N , P∈ (C) nên 5 2 4 0 10 6 2 0

13 6 4 0

a b c a b c

a b c

− − + =   − − + =   − − + = 

2 3 2 5

a

b

c

⇔

=  =  

= 

0.25×2

• (C): x2 + y2 − 4x − 3y + 5 = 0. 0.25

Bài 5: Tọa độ hai tiêu điểm và tâm sai của ( )

2 2 : 1 16 12 x y E + = . 1đ

• 2 2 16; 12 a b = = 2 2 2 4 2. c a b c ⇒ = − = ⇒ = 0.25x2

• ( ) ( ) 1 2 2;0 ; 2;0 . F F − 0.25

• 1. 2 c e a = = 0.25

HẾT

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.