Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Đoàn Thượng Hải Dương

Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Đoàn Thượng Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Đoàn Thượng Hải Dương Bản PDF Đề kiểm tra học kì 2 Toán lớp 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT Đoàn Thượng – Hải Dương có mã đề 132, đề gồm 05 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm khách quan, học sinh làm bài thi HK2 Toán lớp 10 trong khoảng thời gian 90 phút, kì thi nhằm kiểm tra chất lượng học tập môn Toán của học sinh khối 10 trong giai đoạn học kì 2 năm học 2018 – 2019, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề kiểm tra học kì 2 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường Đoàn Thượng – Hải Dương : + Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x^2 + y^2 – 4x – 6y + 5 = 0. Đường thẳng d đi qua A(3;2) và cắt (C) tại 2 điểm M, N phân biệt sao cho MN ngắn nhất có phương trình là? [ads] + Tam giác ABC có AB = 9cm, AC = 12cm và BC = 15cm. Khi đó đường trung tuyến AM của tam giác có độ dài là? + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 2 điểm A(−2;4), B(8;4). Có mấy điểm C trên Ox sao cho tam giác ABC vuông tại C? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM 2018 – 2019

Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Câu 1: [2] Trong các giá trị sau, cosα có thể nhận giá trị nào?

A. 4 3 . B. 5 2 . C. 1 2 − . D. 2 − .

Câu 2: [1] Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. a b < ac bc ⇒ < . B. a b

c d

<  < 

ac bd ⇒ < .

C. a b < 1 1 a b ⇒ > . D. a b a c b c < ⇔ + < + .

Câu 3: [3] Các giá trị của m để tam thức

2 ( ) ( 2) 8 1 = − + + + f x x m x m đổi dấu 2 lần là: A. 0 > m . B. 0 ≤ m hoặc 28 ≥ m . C. 0 < m hoặc 28 > m . D. 0 28 < < m . Câu 4: [2] Tam giác ABC có 9 AB = cm, 12 AC = cm và 15 BC = cm. Khi đó đường trung tuyến AM của tam giác có độ dài là:

A. 8 cm. B. 10 cm. C. 9 cm. D. 7 5 , cm.

Câu 5: [2] Cho ( ) 2 2 1 f x mx x = − −. Xác định m để ( ) 0 f x < với mọi x∈.

A. 1 m < −. B. 1 0 m −< < . C. 0 m < . D. 1 m < và 0 m ≠ .

Câu 6: [1] Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn

2 2 6 8 0 x y x y     có bán kính bằng bao nhiêu?

A. 10. B. 25. C. 5. D. 10 .

Câu 7: [1] Cho nhị thức bậc nhất ( ) 23 20 f x x = − . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) 0 f x > với 20 ; 23 x   ∀∈−∞    

. B. ( ) 0 f x > với x ∀∈.

C. ( ) 0 f x > với 5 2 x > − . D. ( ) 0 f x > với 20 ; 23 x   ∀∈ +∞    

.

Câu 8: [1] Số 3 x= là nghiệm của bất phương trình nào sau đây. A. 2 1 3 x −> . B. 4 11 x x − > . C. 5 1 x − < . D. 3 1 4 x + < .

Câu 9: [2] Cho 4 cos 5 x − = và góc x thỏa mãn 90 180 O O x < < . Khi đó:

A.

4 cot 3 x = .

B.

3 sin 5 x = .

C.

4 tan 5 x = .

D.

3 sin 5 x − = .

Câu 10: [4] Biết rằng tan ,tan α β là các nghiệm của phương trình

2 0 x px q − + = thế thì giá trị của biểu

thức: ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 cos sin .cos sin A p q α β α β α β α β = + + + + + + bằng:

A. q . B. p . C. p q . D. 1 .

Câu 11: [3] Trong mp tọa độ Oxy cho 2 điểm ( ) ( ) 2;4 , 8;4 A B − . Có mấy điểm C trên Ox sao cho tam

giác ABC vuông tại C ?

A. 3. B. 4 . C. 1. D. 2 . Câu 12: [1] Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A. 2 2 cos2 cos – sin . a a a = B. 2 2 cos2 cos sin . a a a = +

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

C. 2 cos2 2cos –1. a a = D. 2 cos2 1– 2sin . a a = Câu 13: [1] Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng với mọi giá trị của x R ∈ . A. 3 2 x x > . B. 2 2 3 2 x x > . C. 2 3 x x > . D. 3 2 x x + > + . Câu 14: [4] Trong mặt phẳng Oxy cho ABC ∆ có ( 4;1) B − , trọng tâm G(1;1) và đường thẳng chứa phân giác trong của góc A có phương trình 1 0 x y − −= . Tìm tọa độ đỉnh A . A. (4;3) A . B. (2;1) A . C. (1;0) A . D. ( 2; 1) A − − . Câu 15: [3] Với giá trị nào của a thì hai bất phương trình sau đây tương đương.

( )1 3 0 a x a − − + > (1); ( )1 2 0 a x a + − + > (2).

A. 5 a = . B. 1 a = . C. 1 a = −. D. 1 1 a −< < .

Câu 16: [1] Cho đường tròn lượng giác gốc A như hình vẽ. Điểm biểu diễn cung có số đo 5 2 π là điểm:

A. Điểm E . B. Điểm F . C. Điểm B. D. Điểm B’. Câu 17: [1] Giá trị của tan 60° là:

A. 1 −. B. 3 − . C. 3 D. 0 .

Câu 18: [1] Tìm mệnh đề đúng:

A.

0 180 rad π π   =    

. B.

01 rad π = . C.

0 60 rad π = . D.

0 180 rad π = .

Câu 19: [2] Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào tương đương với bất phương trình

2 1 x > .

A. 2 2 1 2 x x x + − > + − . B. 2 4 1 x > .

C. 2 2 1 2 x x x + + > + + . D. 1 1 2 1 3 3 x x x − > − − − .

Câu 20: [3] Tính sinα biết rằng , 3 k k π α π = + ∈:

A. 3 sin 2 α ± = . B. 1 sin 2 α ± = . C. 3 sin 12 α ± = . D. 3 sin 4 α ± = .

Câu 21: [1] Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng ( ) 1 1 2 : 7 5

x t

y t

= +  ∆  = + 

có véc tơ chỉ phương là:

A. ( ) 2;5 u = 

. B. ( ) 1; 3 u = − 

. C. ( ) 3;1 u = 

. D. ( ) 1;7 u = 

.

Câu 22: [1] Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A. ( ) ( ) 1 sin cos sin – s 2 . in a b a b a b  + +    = B. ( ) ( ) 1 sin sin cos – – cos . 2 a b a b a b = +    

C. ( ) ( ) 1 cos cos cos …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.