Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Lê Hồng Phong Khánh Hòa

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Lê Hồng Phong Khánh Hòa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Lê Hồng Phong Khánh Hòa Bản PDF Ngày 09 tháng 05 năm 2019, trường THPT Lê Hồng Phong (sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Khánh Hòa) tổ chức kỳ thi học kỳ 2 Toán lớp 10 năm học 2018 – 2019, nhằm kiểm tra chất lượng dạy và học môn Toán của giáo viên và học sinh khối lớp 10 trong giai đoạn học kỳ vừa qua. Đề thi HK2 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường Lê Hồng Phong – Khánh Hòa mã đề 246 và 357, đề được biên soạn theo dạng trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 24 câu, chiếm 60% số điểm, phần tự luận gồm 4 câu, chiếm 40% số điểm, học sinh làm bài trong khoảng thời gian 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Ma trận đề thi HK2 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường Lê Hồng Phong – Khánh Hòa: Hệ thức lượng trong tam giác + Nhận biết công thức. + Cho tam giác. Tính cạnh và diện tích. + Ứng dụng định lí sin. Đường thẳng, đường tròn, Elip + Nhận biết các yếu tố cơ bản của đường thẳng, đường tròn. + Viết PTTQ của đường thẳng đi qua điểm và có VTPT. + Lập phương trình  của elip. + Viết phương trình đường tròn có đường kính. + Tương giao đường thẳng và đường tròn. + Quỹ tích. [ads] Bất phương trình, dấu nhị thức, dấu đa thức và ứng dụng + Biết được bảng xét dấu của hàm số. + Nghiệm của hệ bất phương trình. + Phép biến đổi tương đương. + Tìm nghiệm bất phương trình chứa điều kiện. + Giải bất phương trình dạng thương. + Tập xác định hàm số. + Tìm m – ứng dụng đồ thị. Bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất 2 ẩn + Nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn, hai ẩn. Lượng giác + Quy đổi góc giữa 2 đơn vị độ và rad. + Tính độ dài cung tròn. + Nhận biết góc phần tư. + Nhận biết các công thức lượng giác. + Rút gọn. + Biến đổi biểu thức. + Áp dụng được công thức lượng giác để tính giá trị lượng giác của một biểu thức. + Biến đổi biểu thức. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 246 -Trang 1/3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA KIỂM TRA HỌC KỲ II - KHỐI 10 TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG NĂM HỌC 2018-2019

Môn thi: TOÁN Đề thi có 03 trang Ngày thi: 09/5/2019 (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:……………………………..SBD:…………..Phòng thi:…………

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 24 câu – 6 điểm)

Câu 1. Cho . Kết quả đúng là:

A. ; . B. ; . C. ; . D. ; . Câu 2. Cho tam giác ABC . Trung tuyến a m được tính theo công thức

A.

2 2 2 2 2 4 a b c a m + = + . B.

2 2 2 2 2 4 a b c a m + = − . C.

2 2 2 2 2 4 a a c b m + = − . D.

2 2 2 2 4 2 a b c a m + = − .

Câu 3. Đường thẳng đi qua ( ) 1; 2 A − , nhận (2; 4) n = − 

làm véctơ pháp tuyến có phương trình là:

A. – 2 – 4 0 x y = . B. 4 0 x y + + = . C. – 2 – 4 0 x y + = . D. – 2 5 0 x y + = .

Câu 4. Đường tròn 2 2 6 8 0 x y x y     có bán kính bằng bao nhiêu?

A. 10. B. 25. C. 5. D. 10 . Câu 5. Tìm phương trình chính tắc của elip nếu nó có tiêu cự bằng 6 và trục lớn bằng 10?

A.

2 2 + 1 25 9 x y = . B.

2 2 1 25 16 x y − = . C.

2 2 + 1 25 16 x y = . D.

2 2 + 1 100 81 x y = .

Câu 6. Tập nghiệm của hệ bất phương trình 3 3 2 3 1 0 x x x + > +  − > 

là:

A. ( ) 1;0 S = − . B. ( ) 1;1 S = − . C. ( ) 1; S = +∞. D. ( ) 0;1 S = .

Câu 7. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm ( ) ( ) 2;3 ; 3;1 A B là:

A. 3 . 1 2 x t y t = −   = + 

B. 2 2 . 3

x t

y t

= +   = + 

C. 2 . 3 2

x t

y t

= +   = + 

D. 1 2 . 2 3

x t

y t

= −+   = +  Câu 8. Cho bảng xét dấu:

x −∞ 2 +∞ ( ) f x + 0 −

Hàm số có bảng xét dấu như trên là: A. ( ) 16 8 f x x = − B. ( ) 2 f x x = −− C. ( ) 8 4 f x x = − D. ( ) 2 4 f x x = −

Câu 9. Rút gọn biểu thức sin sin3 2cos x x A x + =

A. sin 4 . A x = B. sin . A x = C. sin 2 . A x = D. cos2 . A x = Câu 10. Cho 0 b < , chọn phép biến đổi đúng A. 0 1. bx b x − ≤ ⇔ ≤ B. 0 1. bx b x − ≤ ⇔ ≥ C. 0 1. bx b x − ≤ ⇔ ≤− D. 0 1. bx b x − ≤ ⇔ ≥−

Câu 11. Số nghiệm nguyên của bất phương trình

2 2 8 1 1 x x x x + ≤ − −

là

A. 6 . B. 7 . C. 4 . D. 3 . Câu 12. Cặp số ( ) 1;–1 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. – 3 0 x y + > . B. – – 0 x y < . C. 3 1 0 x y + + < . D. – – 3 –1 0 x y < .

Câu 13. Trên đường tròn bán kính 20 r = , độ dài của cung có số đo rad 2 π là:

2 π α π < <

sin 0 α > cos 0 α > sin 0 α < cos 0 α < sin 0 α > cos 0 α < sin 0 α < cos 0 α >

Mã đề 246

Mã đề 246 -Trang 2/3

A. 40 l π = . B. 40 l π = . C. 5 l π = . D. 10 l π = .

Câu 14. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. 2 2 cos2 cos sin a a a = − . B. 2 cos2 1 2cos a a = − . C. 2 cos2 1 2sin a a = − . D. 2 cos2 2cos 1 a a = −. Câu 15. Điểm ( ) 0;0 O không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

A. 3 6 0 2 4 0 x y x y + − <   + + > 

. B. 3 0 2 4 0 x y x y + ≥   + − < 

. C. 3 0 2 4 0 x y x y + <   + + > 

. D. 3 6 0 2 4 0 x y x y + − <   + + ≥ 

.

Câu 16. Cung có số đo 5 3 rad π đổi sang đơn vị độ bằng

A. 0 300 . B. 05 . C. 0 600 . D. 0 270 .

Câu 17. Cho tam giác ABC có   0 0 5; 30 , 70 AB A B = = = . Độ dài của cạnh BC có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây A. 2,5. B. 2,6. C. 9,8. D. 5,2.

Câu 18. Cho đường tròn ( ) ( ) 2 2 : 2 16 C x y + + = và đường thẳng :6 8 46 0 d x y − − = . Đường thẳng ∆ song

song với đường thẳng d và cắt đường tròn theo một dây cung có độ dài bằng 2 7 . Đường thẳng ∆ chắn trên hai trục tọa độ một tam giác vuông có diện tích bằng

A. 15. 2 B. 49. 24 C. 6. D. 7 . 3

Câu 19. Cho hai hàm số ( ) 4 1 x f x x − = − và ( )

( )

2

2019 7 10

3

x x g x x

− + − = −

có tập xác định theo thứ tự lần lượt là

1 2 , D D . Tập hợp 1 2 D D ∪ là tập nào sau đây

A. [ ] { } 2;4 \ 3 . B. [ ] 1;5 . C. ( ] { } 2;5 \ 3 . D. ( ] 1;5 .

Câu 20. Cho ( ) ( ) tan 2 1 2;tan 3 2020 10 a b b a + + = − + = . Giá trị của ( ) tan 2019 5a − bằng

A. 7 . 15 − B. 7 . 15 C. 8 . 21 − D. 8 . 21 Câu 21. Cho hai điểm ( ) ( ) 2;0 ; 1;2 A B . Tập hợp các điểm N thỏa mãn 2 NA NB = là đường tròn ( ) C có

tâm ( ) ; I a b bán kính R . Giá trị của 2 a b R + + thuộc khoảng nào sau đây

A. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.