Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Thị xã Quảng Trị Bản PDF Nhằm đánh giá chất lượng học tập môn Toán của học sinh khối 10 trong giai đoạn cuối học kỳ 2 năm học 2018 – 2019, vừa qua, trường THPT Thị xã Quảng Trị tổ chức kỳ thi học kỳ 2 Toán lớp 10 năm học 2018 – 2019. Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường THPT Thị xã Quảng Trị gồm 2 mã đề: đề số 1 và đề số 2, đề thi được biên soạn theo dạng đề tự luận với 6 bài toán, đề gồm 1 trang, thời gian học sinh làm bài 90 phút, đề thi có lời giải chi tiết và thang điểm. [ads] Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường THPT Thị xã Quảng Trị : + Cho f(x) = x^2 – 2(m – 1)x + 4m – 7. 1) Tìm m để phương trình f(x) = 0 có hai nghiệm dương phân biệt. 2) Tìm m để bất phương trình f(x) > 0 có tập nghiệm R. + Viết phương trình chính tắc của elip, biết elip có một tiêu điểm F(1;0) và có tâm sai e = 1/2. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho I(3;2) và d: 3x + 4y + 8 = 0. 1) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I và bán kính R = 2. 2) Tìm tọa độ điểm M trên (C) và tọa độ điểm N trên d để đoạn thẳng MN có độ dài nhỏ nhất.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn: Toán khối 10 (Thời gian làm bài: 90 phút)

ĐỀ SỐ 1

Câu 1 (2,0đ): Giải các bất phương trình sau:

1) 2 5 6 0 x x    .

2) 2 4 3 1     x x x .

Câu 2 (2,5đ): Cho 2 ( ) 2( 1) 4 7      f x x m x m .

1) Tìm m để phương trình ( ) 0 f x  có hai nghiệm dương phân biệt.

2) Tìm m để bất phương trình ( ) 0  f x có tập nghiệm R.

Câu 3 (2,0đ):

1) Cho 4 sin , 5 2

     a a . Tính cosα, cos2α.

2) Chứng minh đẳng thức:    

2 2 sin sin cos cos .     x y x y y x

Câu 4 (2,0đ): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho (3;2) I và :3 4 8 0    d x y .

1) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I và bán kính 2  R .

2) Tìm tọa độ điểm M trên (C) và tọa độ điểm N trên d để đoạn thẳng MN có

độ dài nhỏ nhất.

Câu 5 (1,0đ): Viết phương trình chính tắc của elip, biết elip có một tiêu điểm (1;0) F

và có tâm sai 1. 2  e

Câu 6 (0,5đ): Cho ABC  có G là trọng tâm. Đặt    , , . GAB GBC GCA      

Chứng minh rằng:   2 2 2 3 a b c cot cot cot 4S   

     .

-------------------Hết------------------------

Họ và tên .......................................................SBD.................Lớp.......

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn: Toán khối 10(phần tự luận) (Thời gian làm bài: 90 phút)

ĐỀ SỐ 2

Câu 1 (2,0đ): Giải các bất phương trình sau:

1) 2 4 3 0 x x    .

2) 2 6 5 1     x x x .

Câu 2 (2,5đ): Cho 2 ( ) 2( 1) 5      f x x m x m .

1) Tìm m để phương trình ( ) 0 f x  có hai nghiệm dương phân biệt.

2) Tìm m để ( ) 0, f x x R   .

Câu 3 (2,0đ):

1) Cho 4 3 cos , 5 2

      a a . Tính sin ,cos2  .

2) Chứng minh đẳng thức:    

2 2 sin sin sin sin .     x y x y x y

Câu 4 (2,0đ): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho (2;3) I và :4 3 13 0    d x y .

1) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I và bán kính 5 R  .

2) Tìm tọa độ điểm M trên (C) và điểm N trên d để đoạn thẳng MN có độ dài

nhỏ nhất.

Câu 5 (1,0đ): Viết phương trình chính tắc của elip, biết elip có một tiêu điểm

( 1;0)  F và một đỉnh   0;2 B .

Câu 6 (0,5đ): Cho ABC  có G là trọng tâm. Đặt    , , . GAB GBC GCA      

Chứng minh rằng:   2 2 2 3 a b c cot cot cot 4S   

     .

-------------------Hết------------------------

Họ và tên thí sinh.......................................................SBD................Lớp......

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ ĐÁP ÁN THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 - 2019 TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ MÔN TOÁN KHỐI 10 (NC) ĐỀ SỐ 1 Câu Lời giải Điểm 1.1. 1.0đ

2 5 6 0 x x    2 3 x   

1đ

1.2. 1.0đ

 

2

2

2 2

1 0

4 3 0 4 3 1 1 0

4 3 1

x

x x x x x x

x x x

                      

.

1

1 1

1

x

x x

x

            

.

0.50đ 0.50đ

2.1. 1.5đ ' 0 0 0 ycbt P S

         

2 2 ( 1) 4 7 0 6 8 0 4 4 7 0 7 / 4 2 2( 1) 0 1 7 / 4

4 7 / 4 2

m m m m m m m m m m m

m

m

                                       

0.5đ 0.75đ 0.25đ

2.2. 1.0đ

2

0 ' 0

6 8 0 2 4

a ycbt

m m m

          

0.25đ 0.50đ 0.25 3.1. 1.0đ

Tính đúng cosa = - 3/5

Tính đúng cos2a = -7/25

0.50đ 0.50đ

3.2. 1.0đ

Ta có:

 

2 2 2 2

1 sin( )sin( ) cos2 cos2 2 1 2cos 1 2cos 1 cos cos 2

x y x y x y

x y y x

   

        

0,25đ 0,5 0,25

4.1. 1.0đ

Ta có 2 2 ( ):( 3) ( 2) 4 C x y     1.0đ

4.2. d(I,d) = 5, R = 2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.