Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm học 2018 2019 sở GD và ĐT Quảng Nam

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm học 2018 2019 sở GD và ĐT Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm học 2018 2019 sở GD và ĐT Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh khối lớp 10 đề thi HK2 Toán lớp 10 năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Quảng Nam, đề thi có mã đề 101 gồm 2 trang, đề được biên soạn theo dạng trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận theo thang điểm 5:5, phần trắc nghiệm gồm 15 câu, phần tự luận gồm 3 câu, thời gian làm bài thi học kỳ là 60 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 10 năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Quảng Nam : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(2;3) và đường thẳng d: 3x + 4y – 3 = 0. a) Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ qua A và nhận u = (4;1) làm vectơ chỉ phương. b) Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng d. c) Gọi (C1) là đường tròn có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng d tại H, (C2) là đường tròn có tâm I thuộc d và cắt đường tròn (C1) tại hai điểm phân biệt H, K sao cho diện tích tứ giác AHIK bằng 21/2. Tìm tọa độ điểm I biết I có hoành độ dương. [ads] + Cho hai góc a, b tùy ý. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. sin(a + b) = sinasinb – cosacosb. B. sin(a + b) = sinacosb – cosasinb. C. sin(a + b) = sinacosb + cosasinb. D. sin(a + b) = sinasinb + cosacosb. + Cho tam thức f(x) = x^2 – (m + 2)x + 3m – 3 (m là tham số). Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để f(x) > 0, ∀x ∈ [5;+∞). Tính tổng tất cả các phần tử của S.

Xem trước nội dung

Trang 1/2 – Mã đề 101

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018-2019

Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

A. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho elip ( ) E có phương trình chính tắc

2 2 1. 36 25 x y + = Độ dài

trục lớn của elip bằng A. 10. B. 36. C. 12. D. 25. Câu 2: Cho hai góc , a b tùy ý. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. ( ) sin sin sin cos cos a b a b a b + = − . B. ( ) sin sin cos cos sin a b a b a b + = − .

C. ( ) sin sin cos cos sin a b a b a b + = + . D. ( ) sin sin sin cos cos a b a b a b + = + . Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2 1 0 x y − + = . Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng d ? A. ( ) 4 2; 1 . n = − 

B. ( ) 2 2;1 . n = 

C. ( ) 1 1; 2 . n = − 

D. ( ) 3 1;2 . n = 

Câu 4: Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 1 0 x y + −< ? A. ( ) 1;1 Q . B. ( ) 1; 2 M − . C. ( ) 2; 2 P − . D. ( ) 1;0 N . Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường tròn ( ) C tâm ( 3;4) I − , bán kính 6 R = có phương trình là

A. ( ) ( ) 2 2 3 4 36. x y + + − = B. ( ) ( ) 2 2 3 4 6. x y − + + =

C. ( ) ( ) 2 2 3 4 6. x y + + − = D. ( ) ( ) 2 2 3 4 36. x y − + + =

Câu 6: Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 1 2 x x < − .

A. 2 x > . B. x∈. C. 2 x < . D. 2 x ≠ . Câu 7: Cho tam thức bậc hai 2 ( ) ( 0) f x ax bx c a = + + ≠ . Điều kiện cần và đủ để ( ) 0, f x x < ∀∈ là

A. 0 0 a <  ∆≤ 

. B. 0 0 a <  ∆> 

. C. 0 0 a <  ∆≥ 

. D. 0 0 a <  ∆< 

.

Câu 8: Trên đường tròn lượng giác, điểm cuối của cung có số đo 26 3 π nằm ở góc phần tư thứ mấy?

A. IV. B. III. C. I. D. II. Câu 9: Cho tam giác ABC

có các cạnh 6cm, 7cm, 5cm BC a AC b AB c = = = = = = . Tính cos . B

A. 5 cos . 7 B = B. 19 cos . 35 B = C. 1 cos . 15 B = D. 1 cos . 5 B =

Câu 10: Cho 0; 2 π α   ∈   

. Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. sin 0 α > . B. sin 0 α < . C. cos 0 α > . D. tan 0 α > .

Câu 11: Cho 1 cot 2 α = . Tính giá trị biểu thức ( ) 2 sin .sin .cos 2 P π π α α α   = − −    

.

A. 4 25 P = . B. 2 9 P = − . C. 2 9 P = . D. 4 25 P = − .

Trang 2/2 – Mã đề 101

Câu 12: Cho hai bất phương trình 1 0 1 x x −≤ + và 2 0 x m − + > (m là tham số) lần lượt có tập nghiệm

là 1 2 , S S . Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc [ ] 10 ; 10 − để 1 2 S S ⊂ ? A. 12. B. 9 . C. 10. D. 8. Câu 13: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết 6cm, 8cm AB AC = = và M là trung điểm BC . Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABM .

A. 25 cm. 8 R = B. 25 cm. 16 R = C. 25 cm. 6 R = D. 5cm. R =

Câu 14: Nếu 1 sin cos 2 x x + = và 0 x π < < thì tan 3 a b x + = − , ( ) ; a b∈. Tính S a b = + .

A. 3 S = . B. 11 S = − . C. 3 S = −. D. 11 S = . Câu 15: Cho tam thức ( ) ( ) 2 2 3 3 f x x m x m = − + + − (m là tham số) . Gọi S là tập hợp tất cả các

giá trị nguyên dương của tham số m để ( ) [ ) 0, 5; f x x > ∀∈ +∞. Tính tổng tất cả các phần tử của S . A. 6. B. 15. C. 11. D. 21.

B. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm).

a) Lập bảng xét dấu biểu thức ( ) 2 1 f x x = −.

b) Giải bất phương trình 2 2 2 x x + + ≥ .

Câu 2 (1,0 điểm). Chứng minh đẳng thức 1 sin 2 1 tan cos2 1 tan a a a a + + = − (khi các biểu thức có nghĩa).

Câu 3 (2,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm ( ) 2;3 A và đường thẳng : 3 4 3 0 d x y + − = .

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆qua A và nhận ( ) 4;1 u = 

làm vectơ chỉ phương.

b) Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng d .

c) Gọi ( ) 1 C là đường tròn có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng d tại H , ( ) 2 C là đường tròn có

tâm I thuộc d và cắt đường tròn ( ) 1 C tại hai điểm phân biệt , H K sao cho diện tích tứ giác

AHIK bằng 21 2 . Tìm tọa độ điểm I biết I có hoành độ dương.

--------------- HẾT ---------------

Họ và tên:……………….......………………….............................SBD: …….......………….

Chú ý: Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.