Trang 1/4 - Mã đề 158
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG
TỔ TOÁN
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn: Toán - Lớp 10 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi
158 Họ và tên: ……………………………………………. Lớp: ……………........
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 3 1 10 C x y − + − = . Phương trình tiếp tuyến
của ( ) C tại điểm ( ) 4;4 A là
A. 3 5 0 x y − + = . B. 3 16 0 x y + − = . C. 3 4 0 x y + − = . D. 3 16 0 x y − + = .
Câu 2. Cho ΔABC có 12, 15 BC AC = = ,góc 0 60 C = .Khi đó độ dài cạnh AB là:
A. 6 21 AB = B. 3 21 AB = C. 6 7 AB = D. 3 7 AB =
Câu 3. Giải hệ bất phương trình ( )( ) 5 6 0
2 1 3
x x
x
+ − > + <
.
A. 5 1 x −< < . B. 5 x > −. C. 5 x < −. D. 1 x < .
Câu 4. Cho đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 3 10 C x y − + + = và đường thẳng : 1 0 x y ∆ + + = biết đường thẳng
∆ cắt ( ) C tại hai điểm phân biệt A, B . Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A. 19 2 . B. 19 2 . C. 38 2 . D. 38 .
Câu 5. Chọn khẳng định đúng?
A. ( ) sin sin π α α − = − . B. ( ) tan tan π α α − = .
C. ( ) cot cot π α α − = . D. ( ) cos cos π α α − = − .
Câu 6. Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn? A. 2 2 4 10 4 2 0 x y x y + − + − = . B. 2 2 4 8 1 0 x y x y + − − + = . C. 2 2 2 4 6 1 0 x y x y + − + −= . D. 2 2 2 8 20 0 x y x y + − − + = .
Câu 7. Đường thẳng đi qua ( 1;2), A − nhận (2; 4) n = − làm vec tơ pháp tuyến có phương trình là: A. 2 4 0. x y −+ − = B. 2 4 0. x y − − = C. 2 5 0. x y − + = D. 4 0. x y + + =
Câu 8. Phương trình chính tắc của ( ) E có 5 4 c a = , độ dài trục nhỏ bằng 12 là
A.
2 2 1 100 36 x y + = . B.
2 2 1 36 25 x y + = . C.
2 2 1 64 36 x y + = . D.
2 2 1 25 36 x y + = .
Câu 9. Cung có số đo 250° thì có số đo theo đơn vị là radian là
A. 35 18 π . B. 25 18 π . C. 25 12 π . D. 25 9 π .
Câu 10. Giải bất phương trình 2 1 0 x −≥ . Kết quả tập nghiệm nào sau đây là đúng?
A. B. C. D. −∞
1 S = ; 2
+∞
1 S = ; 2
−∞
1 S = ; 2
− +∞
1 S = ; 2
Trang 2/4 - Mã đề 158
Câu 11. Cho 3 sin 4 α = . Khi đó, cos2α bằng
A. 1 8 . B. 7 4 . C. 1 8 −. D. 7 4 − .
Câu 12. Tam thức bậc hai ( ) 2 12 13 f x x x = − − nhận giá trị không âm khi và chỉ khi
A. ( ) 1;13 x∈− . B. [ ] \ 1;13 x∈ − .
C. [ ] 1;13 x∈− . D. ( ] [ ) ; 1 13; x∈−∞− ∪ +∞.
Câu 13. Đường thẳng :3 2 7 0 x y ∆ − − = cắt đường thẳng nào sau đây? A. 1 :3 2 0 d x y + = . B. 4 :6 4 14 0 d x y − − = .
C. 3 : 3 2 7 0 d x y − + − = . D. 2 :3 2 0 d x y − = .
Câu 14. Trong tam giác ABC , đẳng thức nào dưới đây luôn đúng?
A. cos sin A B = . B. tan cot 2 A B π = +
.
C. cos sin 2 2 A B C + = . D. ( ) sin cos A B C + = .
Câu 15. Chọn điểm ( ) 1;0 A làm điểm đầu của cung lượng giác trên đường tròn lượng giác. Tìm điểm
cuối M của cung lượng giác có số đo 25 4 π .
A. M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ I. B. M là điểm chính giữa của cung phần tư thứIV . C. M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ III. D. M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ II.
Câu 16. Cho đường thẳng : 2 3 0 d x y − − = . Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc H của điểm ( ) 0;1 M
trên đường thẳng. A. ( ) 5;1 H . B. ( ) 1; 1 H − . C. ( ) 1;2 H − . D. ( ) 3;0 H .
Câu 17. Cho 3 sin 5 α = và 2 π α π < < . Tính giá trị cosα .
A. 4 5 . B. 16 25 . C. 4 5 ± . D. 4 5 − .
Câu 18. Trên đường tròn bán kính 6 R = , cung 60° có độ dài bằng bao nhiêu?
A. 2 l π = . B. 4 l π = . C. 2 l π = . D. l π = .
Câu 19. Cho hai đường thẳng 1 : 2 0 d x y − − = và 2 : 2 3 3 0 d x y + + = . Góc tạo bởi đường thẳng 1d và
2 d là ( chọn kết quả gần đúng nhất)
A. 101 19′ ° . B. 78 41′ ° . C. 11 19′ ° . D. 78 31′ ° .
Câu 20. Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là 2 AB = , 3 BC = , 4 CA = . Tính độ dài đường trung tuyến MA, với M là trung điểm của BC .
A. 31 4 . B. 23 2 . C. 31 2 . D. 5 2 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.