Tuyển tập 10 đề thi trắc nghiệm chất lượng học kỳ II lớp 10 môn Toán

Tuyển tập 10 đề thi trắc nghiệm chất lượng học kỳ II lớp 10 môn Toán

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tuyển tập 10 đề thi trắc nghiệm chất lượng học kỳ II lớp 10 môn Toán Bản PDF Tài liệu gồm 49 trang được biên soạn bởi thầy Lương Tuấn Đức (Facebook: Giang Sơn) tuyển tập 10 đề thi trắc nghiệm chất lượng học kỳ II môn Toán lớp 10, giúp học sinh ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi HK2 Toán lớp 10 tại trường. Các đề thi được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm, mỗi đề gồm 50 câu, học sinh làm bài trong khoảng thời gian 90 phút. Trích dẫn tài liệu tuyển tập 10 đề thi trắc nghiệm chất lượng học kỳ II môn Toán lớp 10: + Tính tổng S bao gồm tất cả các giá trị tham số m để đường thẳng x + my – 2m + 3 = 0 cắt đường tròn (C): x^2 + y^2 + 4x + 4y + 6 = 0 tại hai điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác IAB lớn nhất, trong đó I là tâm đường tròn (C). [ads] + Một người thợ xây cần xây một bể chứa 10m3 nước, có dạng hình hộp chữ nhật với đáy là hình vuông và không có nắp. Hỏi chiều dài, chiều rộng và chiều cao của lòng bể bằng bao nhiêu để số viên gạch dùng để xây bể là ít nhất, biết thành bể và đáy bể đều được xây bằng gạch, độ dày của thành bể và đáy là như nhau, các viên gạch có kích thước như nhau và số viên gạch trên một đơn vị diện tích bằng nhau. + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại B có BC = 2AB. Điểm M (2;– 2) là trung điểm của cạnh AC. Gọi N là điểm trên cạnh BC sao cho BC = 4BN. Điểm H(4/5;8/5) là giao điểm của AN và BM. Biết N thuộc đường thẳng x + 2y = 6, tính tổng các hoành độ của C và A khi hai đỉnh đó có tọa độ nguyên.

Xem trước nội dung

1

THÂN TẶNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TOÀN QUỐC

TUYỂN TẬP 10 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

MÔN: TOÁN 10

CREATED BY GIANG SƠN

TP.THÁI BÌNH; THÁNG 4/2020

___________________________________________________________________________________________________________

2

THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

MÔN THI: TOÁN 10 [ĐỀ 1]

Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề.

________________________________________________

Câu 1. Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình

2 4 3 2 2 x x x x     

.

A. 1 nghiệm B. 2 nghiệm C. 4 nghiệm D. 3 nghiệm

Câu 2. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng 2 5 1 0; 2 5 7 0 x y x y      .

A. 2 B. 3

29

C. 5

29

D. 6

29

Câu 3. Tìm điều kiện m để hệ bất phương trình 3 5 0,

2 3 .

x

mx m

      

có nghiệm là một đoạn có độ dài bằng 2.

A. m = 1 B. m = 9 25  C. m – 2 D. m = 7 26 

Câu 4. Đường tròn 2 2 4 6 12 x x y y     có tâm I và bán kính R. Với O là gốc tọa độ, mệnh đề nào sau đây

đúng ?

A. OI > R B. OI = R C. 17 5 OI

R  D. 14 5 OI

R 

Câu 5. Tìm điều kiện tham số m sao cho 2 2 2 1 0, x mx m x    .

A. Mọi giá trị m. B. m = 1 C. m1 D. m < 1

Câu 6. Lập phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm (4;1) và có một vector pháp tuyến là (1;4).

A. 5 4 x t

y t

     

B. 4

1 4

x t

y t

     

C. 4 4

1

x t

y t

     

D. 4 8

1 2

x t

y t

     

Câu 7. Giả sử 

2 0, f x ax bx c x     . Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. 4 2 0 a b c    B.9 3 3 2 a b c     C. 3 0 a b c     D. 2 1 a b c    

Câu 8. Thiết lập phương trình đường tròn đường kính AB với A (1;6), B (4;5).

A.

2 2 5 11 5 2 2 2 x y                

B.

2 2 5 11 15 2 2 2 x y                

C.

2 2 5 11 15 2 2 2 x y                

D.

2 2 1 5 35 2 2 2 x y                

Câu 9. Tính tổng các giá trị tham số m xảy ra khi bất phương trình   2 4 2 m m x   vô nghiệm.

A. 3 B. 5 C. 4 D. 2

Câu 10. Tìm giá trị lớn nhất M của biểu thức 3cos 4sin 5 y x x    .

A. M = 8 B. M = 10 C. M = 6 D. M = 30

Câu 11. Tìm độ dài trục lớn của elip

2 2

1 25 9 x y   .

A. 6 B. 4 C. 10 D. 8

Câu 12. Trong tam giác ABC ta có cos cos cos sin sin sin 2 2 2 A B C A B C a b     . Tính 2 2 S a b   .

A. S = 10 B. S = 14 C. S = 20 D. S = 17

Câu 13. Tìm điều kiện tham số m để bất phương trình     2 2 2 3 x x m     có nghiệm x trong khoảng [0;3].

A. m13 B. m10 C. m5 D. m8

3

Câu 14. Với mọi góc lượng giác x ta có 4 4 sin cos cos4 x x a x b    . Tính 8 4 Q a b   .

A. Q = 5 B. Q = 6 C. Q = 3 D. Q = 8

Câu 15. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho đường tròn (C): 2 2 4 4 0 x y y     . Ký hiệu d là tiếp

tuyến của (C), d song song với đường thẳng x + 7y + 6 = 0. Đường thẳng d đi qua điểm nào sau đây ?

A. (15;4) B. (20;2) C. (1;7) D. (6;0)

Câu 16. Tìm điều kiện tham số m để hệ bất phương trình

1 0, 2 4 1 .

x x

x m

       

có nghiệm duy nhất.

A. m = 6 B. m = 5 C. 3 < m < 5 D. m = 2

Câu 17. Tìm tâm sai e của đường elip

2 2

1 9 4 x y  .

A. 5 3 e  B. 5 3 e  C. 3 2 e  D. 2 3 e 

Câu 18. Tìm điều kiện tham số m để   2 5 4 , 0;3 x x m x     .

A. 4 m  B. 9 2 4 m    C. 9 4 4 m    D. 2 4 m  

Câu 19. Tam giác ABC có đặc điểm gì khi các góc thỏa mãn sin sin tan sin cos A B A B A   

?

A. Tam giác vuông tại B B. Tam giác đều

C. Tam giác vuông tại A D. Tam giác cân tại C.

Câu 20. Kết quả khai triển biểu thức sin 3 4 x        

là biểu thức nào sau đây ?

A.   2 sin3 cos3 2 x x  B.   2 sin3 cos3 2 x x 

C. 2 sin3 2 x  D. 2 2 sin3 cos3 2 x x  .

Câu 21. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có :3 15 0; : 3 3 0 AB x y AC x y       . Viết

phương trình đường phân giác trong của góc A.

A. x – y + 4 = 0 B. x + y + 5 = 0 C. x + y + 9 = 0 D. x – y + 3 = 0

Câu 22. Tam giác ABC có 2; 6; 1 3 a b c    thì bán kính R của đường tròn ngoại tiếp là

A. 1 B. 2 C. 2 2

D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.