Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Đông Dương TP HCM

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Đông Dương TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Đông Dương TP HCM Bản PDF Nhằm giúp các em học sinh lớp 10 ôn tập, chuẩn bị cho đợt kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 10 sắp tới, Sytu giới thiệu đến các em đề thi học kì 2 Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020 trường THPT Đông Dương, thành phố Hồ Chí Minh, đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Đông Dương – TP HCM : + Cho tam giác ABC có cạnh CB = 7cm, AC = 10cm, góc C có số đo 600. Tính cạnh AB, diện tích tam giác ABC và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. + Cho phương trình bậc hai ẩn x, tham số m. Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt. + Hai cung lượng giác khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác thì có điểm cuối trùng nhau hay không? Vì sao?

Xem trước nội dung

SỞ GD & ĐT TP HỒ CHÍ MINH KIỂM TRA HỌC KÌ II

TRƯỜNG THPT ĐÔNG DƯƠNG MÔN: TOÁN – KHỐI 10

-------- NĂM HỌC: 2019 - 2020

(Đề thi gồm 02 trang) Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên: ……………………………………………………………………………SBD:………..P1

Câu 1: (2 điểm)

a) Giải bất phương trình: 4 8 0 x   

b) Giải bất phương trình: ( 3 6)( 5) 0 x x    

c) Giải bất phương trình: 1 3 x

x  

Câu 2: (1 điểm)

a) Tìm tập xác định của hàm số 2 ( ) 3 2 y f x x x    

b) Tìm giá trị của m để hàm số 2 ( ) y f x x mx m     có tập xác định là R.

Câu 3: (1 điểm)

Cho phương trình bậc hai ẩn x, tham số m: 2 2( 1) 5 0 mx m x m      . Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt

Câu 4: (1 điểm)

a) Trên một đường tròn có bán kính 15cm, tính độ dài cung của cung lượng giác có số đo

15

.

b) Hai cung lượng giác 13 7 ; 4 4    khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác thì có điểm cuối

trùng nhau hay không? Vì sao?

Câu 5: (1 điểm) Cho 1 sin ; 3 2

       . Tính các các giá trị lượng giác của góc 

Câu 6: (0,5 điểm) Cho 12 3 cos ; 13 2

       . Tính giá trị lượng giác của 2021 sin 2

        

Câu 7: (0,5 điểm) Cho cot 3 x . Tính

2 2

2 sin 3sin .cos 2cos 1 4sin x x x x D x    

Câu 8: (1 điểm)

a) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, Cho hai điểm   2;3 A và   4; 1 B  . Viết phương trình

đường trung trực của đoan thẳng AB?

b) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, Cho đường thẳng d có phương trình tham số

2 2

1 3

x t

y t

    

và điểm B(-4; 0). Tìm tọa độ điểm A trên đường thẳng d sao cho AB = 2.

Câu 9: (1 điểm)

a) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, hãy viết phương trình đường tròn ( ) C có tâm I(1; - 3), bán kính R = 2. b) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn 2 2 ( ) : 2 2 2 0 C x y x y      và

đường thẳng :3 4 0 d x y m    . Với giá trị nào của m thì đường thẳng d tiếp xúc với đường

tròn

Câu 10: (1 điểm)

Cho tam giác ABC có cạnh CB = 7cm, AC = 10cm, góc C có số đo 600. Tính cạnh AB, diện tích tam giác ABC và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

---------------Hết--------------- Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 LỚP 10 MÔN TOÁN

Chủ đề Mức nhận thức Cộng

1 2 3 4

Bất đẳng thức – Bất phương trình

Câu 1a. Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn

Câu 1b,c. Giải bất phương trình tích, thương.

Câu 2a:Tìm tập xác định của hàm số chứa căn.

Câu 2b: Điều kiện để hàm số chứa căn thức có tập xác định R.

Câu 3a. Tìm m để phương trình bậc hai có nghiệm.

Câu 3b: Điều kiện để tam thức bậc hai có nghiệm thỏa điều kiện cho trước.

4

Góc lượng giác

Câu 4a: Tính độ dài cung.

Câu 4b: Kiểm tra xem hai cung lượng giác có điểm cuối trùng nhau không?

Câu 5: Tính giá trị lượng giác còn lại khi biết một giá trị lượng giác

Câu 6: Tính giá trị lượng giác dựa vào mối liên hệ giữa các cung đặc biệt.

Câu 7: Rút gọn biểu thức

3

Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

Câu 8a: Viết phương trình đường tròn tâm I, bán kính R

Câu 9a: Viết phương trình các cạnh, đường trung tuyến.

Câu 9b: Tìm m để đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn.

Câu 8b: Tìm tọa độ điểm A trên d sao cho khoảng cách từ A đến B bằng 2.

2

Hệ thức lượng trong tam giác

Câu 10: Hệ thức lượng trong tam giác.

1

Tổng 2.5 3.5 3 1.0 10

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.