Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm học 2019 2020 trường THPT Yên Mỹ Hưng Yên

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm học 2019 2020 trường THPT Yên Mỹ Hưng Yên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm học 2019 2020 trường THPT Yên Mỹ Hưng Yên Bản PDF Ngày … tháng 06 năm 2020, trường THPT Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng lớp 10 môn Toán giai đoạn cuối học kì 2 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kì 2 Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020 trường THPT Yên Mỹ – Hưng Yên mã đề 123 gồm tổng cộng 40 câu hỏi và bài toán, trong đó có 35 câu trắc nghiệm và 05 câu tự luận, thời gian làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020 trường THPT Yên Mỹ – Hưng Yên : + Từ một miếng tôn hình dạng là nửa đường tròn bán kính 1m người ta cắt ra một hình chữ nhật. Hỏi có thể cắt được miếng tôn có diện tích lớn nhất là bao nhiêu? + Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(4;1), đường thẳng d qua M cắt tia Ox, Oy lần lượt tại A(a;0) và B(0;b) sao cho tam giác AOB có diện tích nhỏ nhất. Giá trị của a − 4b bằng? [ads] + Trong đường tròn lượng giác cho hình vuông MNPQ nội tiếp vẽ theo chiều ngược với chiều quay của kim đồng hồ, biết số đo cung (OA;OM) = 45 + k.360 với k thuộc Z. Khi đó số đo cung (OA;OP) bằng? + Một đồng hồ treo tường, kim giờ dài 10,57cm và kim phút dài 13,34cm. Trong 30 phút mũi kim giờ vạch lên cung tròn có độ dài là? + Tìm m để bất phương trình mx^2 + 2(m – 1)x + 1 ≤ 0 có nghiệm? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 123

SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN

TRƯỜNG THPT YÊN MỸ

(Đề có 4 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN: Toán 10 Thời gian làm bài: 90 phút; (Đề có 40 câu)

Họ tên: ............................................................... Số báo danh: ................... Câu 1: Tam giác ABC có AB = c, BC = a, CA = b thỏa mãn ( ) ( ) 2 2 2 2 b b a c a c − = − . Số đo của

góc A là

A. 0 90 . B. 0 60 . C. 0 45 . D. 0 30 . Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn ( ) C có tâm ( ) 2; 1 I − và tiếp xúc với đường thẳng

:3 – 4 5 0 x y ∆ + = có phương trình

A. ( ) ( ) 2 2 2 –1 4. x y + + = B. ( ) ( ) 2 2 1 2 –1 . 25 x y + + =

C. ( ) ( ) 2 2 2 1 1. x y − + + = D. ( ) ( ) 2 2 2 –1 1. x y + + =

Câu 3: Cho các mệnh đề sau

I. 11 5 sin sin 1505 6 6 π π π   ≠ +    

; II. ( ) sin 1 , k k k π = − ∈ ; III. ( ) cos 1 , k k k π = − ∈ .

Mệnh đề nào đúng?

A. Chỉ I và II. B. Chỉ I. C. Chỉ I và III. D. Chỉ III. Câu 4: Cho tam giác ABC có 10 AB = , 12 AC = ,  0 150 A = . Diện tích của tam giác ABC là

A. 60 3 . B. 30. C. 60. D. 30 3 . Câu 5: Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?

x −∞ 5 +∞ f(x) – 0 + A. f(x)= –2x+10 B. f(x)= x2 – 25 C. f(x)= 2x –10 D. f(x)= –x2 + 25 Câu 6: Bất phương trình nào trong các bất phương trình sau có tập nghiệm ( ) ( ) ;1 4; S = −∞ ∪ +∞?

A. 2 4 3 0 x x − + − > . B. 2 5 4 0 x x − + − > . C. 2 4 3 0 x x − + > . D. 2 5 4 0 x x − + > . Câu 7: Từ một miếng tôn hình dạng là nửa đường tròn bán kính 1m người ta cắt ra một hình chữ nhật. Hỏi có thể cắt được miếng tôn có diện tích lớn nhất là bao nhiêu?

A. 1 m2. B. 1.2 m2. C. 0,8 m2. D. 1,6m2. Câu 8: Cho đường thẳng (d): 2 3 4 0 x y + − = . Vecto nào sau đây là vecto pháp tuyến của (d)?

A. ( ) 3 2; 3 n = − 

. B. ( ) 2 4; 6 n = − − 

. C. ( ) 1 3;2 n = 

. D. ( ) 4 2;3 n = − 

.

Mã đề 123

Trang 2/5 - Mã đề 123

Câu 9: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 2 3 1 0 5 4 0 x y x y + −>   − + < 

?

A. ( ) 0;0 . B. ( ) 2;0 − . C. ( ) 1; 4 −− . D. ( ) 3;4 − . Câu 10: Cho 3 đường thẳng có phương trình 1 2 3 : 3 0; : 4 0; : 2 0 x y x y x y ∆ + + = ∆ − − = ∆ − =

Tìm tọa độ điểm M nằm trên 3 ∆ sao cho khoảng cách từ M đến 1 ∆ bằng 2 lần khoảng cách từ M đến 2 ∆.

A. ( ) 0;0 M . B. ( ) 22; 11 M − − .

C. ( ) ( ) 1 2 22; 11 , 2;1 M M − − . D. ( ) 2;1 M .

Câu 11: Tìm các giá trị của tham số m để phương trình 2 4 0 x mx m − + = vô nghiệm.

A. 0 16. m ≤ ≤ B. 0 16. m < < C. 4 4. m −< < D. 0 4. m < < Câu 12: Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất ( ) 3 f x x = + không âm?

A. ( ] ; 3 −∞− . B. [ ) 3; − +∞.

C. ( ; 3) −∞− . D. ( ) 3; − +∞.

Câu 13: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( )

2 1, 1 1 x x f x x x − + = > − là

A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 14: Tam giác ABC có AB = 5, BC = 8, CA = 6. Gọi G là trọng tâm tam giác, độ dài đoạn thẳng CG bằng bao nhiêu?

A. 5 7 2 . B. 13 3 . C. 5 7 6 . D. 5 7 3 .

Câu 15: Bất phương trình 2 1 x x ≥ + có tập nghiệm là

A. ( ) ( ) ; 2 1;1 S = −∞− ∪− . B. ( ] { } ;2 \ 1 S = −∞ .

C. ( ] ( ] ; 2 1;1 S = −∞− ∪− . D. [ ] 2;1 S = − .

Câu 16: Góc có số đo 9 π đổi sang độ là

A. o 25 . B. o 20 . C. o 18 . D. o 15 .

Câu 17: Biểu thức ( ) 1 1 1 2 . sin 2021 1 cos 1 cos A x x x π = − + + + − với 2 x π π < < có kết quả rút

gọn bằng A. 2 3cot x − . B. 2 cot x − . C. 2 2 cot x − . D. 2 2 cot x .

Câu 18: Tổng các nghiệm nguyên của hệ bất phương trình sau

2

2 4 0

6 5 0

x

x x

 − ≤  − + > 

bằng

A. 2. B. 3. C. –3. D. 6.

Câu 19: Một đường tròn có bán kính 15. Độ dài cung trên đường tròn đó có số đo 6 π bằng

A. 5 3 π . B. 2 5 π . C. 5 2 π . D. 3 π .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.