ĐỀCHÍNH THỨC
(Đềthi gồm 5 trang)
————o0o————
ĐỀKIỂM TRA HỌC KỲII
Năm học 2019 - 2020
Môn: Toán 10.
Thời gian làm bài: 90 phút Họvà tên thí sinh:................................................
Sốbáo danh:......................................................... Mã đềthi 102
CHÚ Ý: Lớp chuyên Toán làm phần A và C, các lớp còn lại làm phần A và B.
A. PHẦN CHUNG
Câu 1. Viết phương trình đường tròn tâm I(3; −2) và tiếp xúc với đường thẳng 2x −y + 1 = 0.
A. (x −3)2 + (y + 2)2 = 9 √
5. B. (x −3)2 + (y + 2)2 = 9
5.
C. (x −3)2 + (y + 2)2 = 3 √
5. D. (x −3)2 + (y + 2)2 = 81
5 .
Câu 2. Xác định tâm I và tính bán kính R của đường tròn có phương trình x2 + y2 + 4x = 0.
A. I(2; 0), R = 2. B. I(−2; 0), R = 2. C. I(2; 0), R = √
2. D. I(−2; 0), R = √
2.
Câu 3. Bộsố(x; y) nào dưới đây KHÔNG phải là nghiệm của bất phương trình 2x −5y > 1?
A. (0; 2). B. (−2; −6). C. (1; −3). D. (−2; −7).
Câu 4. Điểm nào dưới đây KHÔNG thuộc đường thẳng d : 3x + y −1 = 0?
A. (2; −5). B. (1; 0). C. (0; 1). D. 1
3; 0 .
Câu 5. Giải bất phương trình (x + 1)(x −2)
2x −1 ≤0.
A.
x < −1 1 2 < x < 2 . B.
x ≤−1 1 2 < x ≤2 . C.
−1 ≤x ≤1
2 x ≥2 . D.
−1 ≤x < 1
2 x ≥2 .
Câu 6. Chuyển phương trình đường thẳng sau vềdạng tổng quát:
x = 1 + 2t
y = 2 + t .
A. x + 2y −5 = 0. B. x −2y + 3 = 0. C. 2x −y = 0. D. 2x + y −4 = 0.
Câu 7. Cho hai đường thẳng: 2x −y −1 = 0 và x + 2y + 2 = 0. Khi nói vềvịtrí tương đối của
chúng, khẳng định nào ĐÚNG?
A. Cắt nhau nhưng không vuông góc. B. Trùng nhau.
C. Song song. D. Vuông góc.
Câu 8. Giải bất phương trình x + 2
2x −1 > 1.
A. 1
2 < x < 3. B. x > 3. C.
x > 3
x < 1
2
. D. 1
2 < x ≤3.
Câu 9. Công thức nào dưới đây là ĐÚNG vềgiá trịlượng giác của góc lượng giác α? Giảsửcác
điều kiện xác định được thỏa mãn.
A. tan α. cot α = 1. B. sin2 α + cos2 α = 2. C. cos α = tan α. sin α. D. 1 sin2 α = tan2 α + 1.
Trang 1/5 - Mã đềthi 102
Câu 10. Hai góc lượng giác nào dưới đây được biểu diễn bởi cùng một điểm trên đường tròn lượng
giác?
A. π
6 và 5π
6 . B. π
3 và −π
3 . C. π
2 và 5π
2 . D. 0 và 3π.
Câu 11. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua M(3; 6) và có một vectơ pháp tuyến
(2; 1).
A. 2x −y = 0. B. 3x + 6y = 0. C. x + 2y −15 = 0. D. 2x + y −12 = 0.
Câu 12. Công thức lượng giác nào dưới đây là SAI? Giảsửcác điều kiện xác định được thỏa mãn.
A. tan 2a = 2 tan a 1 −tan2 a. B. sin(a −b) = sin a cos b −sin b cos a.
C. sin 2a = −2 sin a cos a. D. cos a −cos b = −2 sin a + b
2 sin a −b
2 .
Câu 13. Tìm tất cảcác giá trịcủa tham sốm đểbất phương trình mx −2 < x −m có tập nghiệm
là R.
A. m = 1. B. m ≤1. C. m ≥1. D. ∀m ∈R.
Câu 14. Viết phương trình đoạn chắn của đường thẳng đi qua M(5; 0) và N(0; 3).
A. x
5 + y
3 = 1. B. x
5 + y
3 = 0. C. x
3 + y
5 = 1. D. x
3 + y
5 = 0.
Câu 15. Giải hệbất phương trình
2x −5 < 4 −x
x2 −4x −5 ≤0 .
A. −1 < x < 3. B. x < 3. C. x ≥−1. D. −1 ≤x < 3.
Câu 16. Góc lượng giác có sốđo 60o thì có sốđo bằng bao nhiêu rađian?
A. π
3 . B. 2π
3 . C. 5π
6 . D. 3π
4 .
Câu 17. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng
x = 1 + 2t
y = 3 + t ?
A. (−2; 1). B. (1; −2). C. (1; 2). D. (−4; 2).
Câu 18. Viết phương trình đường thẳng đi qua M(3; 4) và có hệsốgóc k = 2.
A. y = 2x −10. B. y = 2x −2. C. y = 2x + 2. D. y = 2x + 10.
Câu 19. Tìm tất cảcác giá trịcủa tham sốm đểphương trình 2x2 + (m −1)x + m −1 = 0 có hai
nghiệm dương phân biệt.
A.
m > 9
m < 1 . B. m > 9. C. Không tồn tại m. D. 1 < m < 9.
Câu 20. Tính khoảng cách từđiểm M(2; 1) đến đường thẳng 3x −4y + 1 = 0.
A. 3
5. B. 9
5. C. 2
5. D. 8
5.
Câu 21. Tính giá trịbiểu thức A = sin π
6 . cos π
6 2 sin π
3 . cos π
3
.
A.
√
3 2 . B. 1
2. C. 1 √
3. D. 1.
Trang 2/5 - Mã đềthi 102
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.