Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT chuyên Vị Thanh Hậu Giang

Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT chuyên Vị Thanh Hậu Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT chuyên Vị Thanh Hậu Giang Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề học kì 2 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT chuyên Vị Thanh – Hậu Giang; đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận.

Xem trước nội dung

1/5 - Mã đề 172

SỞ GD&ĐT HẬU GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN VỊ THANH

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN TOÁN – Khối lớp 10

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình x 2y 1 0   . Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d?

A.   ;2 1  B.   ;1 2  C.   ;2 4 D.   ;2 1

Câu 2. Tiếp tuyến tại   ; M 2 1 với đường tròn     : 2 2 C x 3 y 1 5     có phương trình là

A. 2x y 5 0  B. x 2y 0   C. x 2y 1 0   D. x 2y 4 0  

Câu 3. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình

( ) 2 3 4 7 0 m x x m + + + − = có hai nghiệm trái dấu. Tổng các phần tử của S bằng:

A. 18 B. 15 C. 8 D. 22

Câu 4. Bán kính của đường tròn tâm   ; I 3 2 tiếp xúc với đường thẳng : d x 5y 1 0   bằng :

A. 8 26 13 B. 9 26 13 C. 7 26 13 D. 6 26 13

Câu 5. Biểu thức sin cos sin cos 1 4 4 1 4 4       có kết quả rút gọn bằng :

A. cot2 B. tan2 C. cos2 D. sin2

Câu 6. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho điểm và đường thẳng .

Khoảng cách từ điểm đến được tính bằng công thức:

A. B.

C. D.

Câu 7. Tam thức bậc hai nào dưới đây đổi dấu 2 lần:

A. 2 4 4 x x − + B. 2 1 x + C. 2 4 3 x x − + D. 2 1 x x + +

Câu 8. Gọi α là số đo của một cung lượng giác tùy ý có điểm đầu là A và điểm cuối là M.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. B.

C. D.

Câu 9. Cho 0 . 2 π α < < Khẳng định nào sau đây đúng?

A. sin 0 α ≥ . B. cos 0 α ≤ . C. sin 0 α > . D. cos 0 α < .

Câu 10. Kết quả đơn giản của biểu thức

2 sin tan sin 1 cos 1 cos

a

b x x x c x x +  + = +   +  

(điều kiện biểu thức có

nghĩa). Tính a b c + +

Oxy   0 0 ; M x y : 0 ax by c   

M 

 

0 0

2 2 , . ax by d M a b

  

 

0 0

2 2 , . ax by c d M a b

   

  0 0

2 2 , . ax by c d M a b

   

  0 0

2 2 , . ax by d M a b

  

Mã đề 172

2/5 - Mã đề 172

A. 4  B. 6 C. 4 D. 5

Câu 11. Cho hàm số ( )

2 1, 1 1 x x f x x x − + = > −

. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là A tại x B = . Tính

2A B + A. 4. B. 8. C. 1. D. 7.

Câu 12. Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng : 1 d 6x 5y 2 0   và

A. B. C. D.

Câu 13. Trong các giá trị sau, sinα có thể nhận giá trị nào?

A. 4 3 . B. 2 − . C. 0,7 − . D. 5 2 .

Câu 14. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất ( ) 3 0 f x x = + ≥ ?

A. ( ) 3; − +∞. B. [ ) 3; − +∞. C. ( ] ; 3 −∞− . D. ( ; 3) −∞− .

Câu 15. Cho bảng xét dấu:

Biểu thức có bảng xét dấu như trên là:

A. ( ) = − − 2 2 f x x . B. ( ) = + + 2 2 1 f x x x . C. ( ) = −+ 1 f x x . D. ( ) = + 1 f x x .

Câu 16. Tổng các nghiệm nguyên của hệ bất phương trình sau

2

2 4 0

6 5 0

x

x x

 − ≤  − + > 

bằng

A. 2. B. –3. C. 6. D. 3.

Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy, tìm điểm A nằm trên đường thẳng : x 2y 1 0    và cách

  ; M 1 2  một khoảng bằng 2 2

A.   ;1 1  B.   ;3 1  C.   ;1 0 D.   ;3 2 

Câu 18. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác có       ; , ; , ; A 1 4 B 3 1 C 7 3 . Vectơ pháp

tuyến của đường cao AH trong tam giác ABC.

A.   ;2 1 B.   ;2 1  C.   ;2 1  D.   ;4 2 

Câu 19. Tập nghiệm của bất phương trình:

2 1 0 5 x x + ≤ −

A. ( ] ;5 −∞ B. [ ) 5;+∞ C. ( ) 5 + ∞ D. ( ) ;5 −∞

Câu 20. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm     ; , ; A 1 2 B 5 1  . Tìm trên trục tung điểm ; a M 0 b

        sao

cho diện tích tam giác AMB bằng 1. Tính a b  A. 5 B. 9 C. 17 D. 5 

Câu 21. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm   ; A 1 2  và

  ; B 0 1 ? A.   ;1 3  B.   ;3 1 C.   ;1 3 D.   ;3 1 

2 10 6 : . 1 5

x t d y t

   

o 90 . o 60 . o 30 . o 45 .

Oxy ABC

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.