Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Phú Lương Thái Nguyên

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Phú Lương Thái Nguyên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Phú Lương Thái Nguyên Bản PDF Ngày … tháng 06 năm 2020, trường THPT Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên tổ chức kỳ thi kiểm tra đánh giá chất lượng môn Toán lớp 10 giai đoạn cuối học kì 2 năm học 2019 – 2020, đánh dấu kết thúc một năm học với nhiều “biến động” do tình hình dịch bệnh. Đề thi học kì 2 Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020 trường THPT Phú Lương – Thái Nguyên mã đề 123 gồm có 03 trang, đề được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 24 câu, chiếm 06 điểm, phần tự luận gồm 05 câu, chiếm 04 điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết các mã đề 123, 134, 145, 156. I. Mục tiêu 1. Kiến thức : + Nhớ các khái niệm: Bất phương trình, tam thức bậc hai, cung và góc lượng giác, các công thức lượng giác, các dạng phương trình đường thẳng, phương trình đường tròn. + Trình bày được các quy trình: Giải bất phương trình, xét dấu các biểu thức, xác định và tính giá trị lượng giác của một cung, lập phương trình đường thẳng, phương trình đường tròn. + Xác định được, tìm được: Nghiệm của bất phương trình bậc nhất, bậc hai, dấu của các giá trị lượng giác, biến đổi được các biểu thức lượng giác, tìm được giao điểm của các đường thẳng, đường thẳng và đường tròn. + Vận dụng: dấu của tam thức bậc hai để biện luận nghiệm của phương trình bậc hai, vận dụng công thức lượng giác để tính giá trị lượng giác, chứng minh biểu thức lượng giác, vận dụng phương pháp tọa độ để tìm điểm, đường thẳng, đường tròn. 2. Kỹ năng : Thành thạo kỹ năng giải bất phương trình bậc nhất, bậc hai, bất phương trình tích, tính toán các giá trị lượng giác, viết phương trình đường thẳng, phương trình đường tròn. Có kỹ năng phân tích, đánh giá, tổng hợp. [ads] 3. Tư duy thái độ : Nghiêm túc, cẩn thận, chính xác, khoa học. 4. Năng lực : Có năng lực làm việc độc lập, ra quyết định, sử dụng các thuật ngữ và kí hiệu toán học. II. Ma trận phân bố số câu, số điểm và mô tả đề kiểm tra Trắc nghiệm: 24 câu = 6 điểm. Trong đó: Nhận biết 10 câu = 2,5 điểm; thông hiểu 9 câu = 2,25 điểm; vận dụng 3 câu = 0,75 điểm; vận dụng cao: 2 câu = 0,5 điểm. Tự luận: 8 câu = 4 điểm. Trong đó: Nhận biết 2 câu = 1,0 điểm; thông hiểu 2 câu = 2 điểm; vận dụng: 1 câu = 0,5 điểm; vận dụng cao: 1 câu = 0,5 điểm. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT PHÚ LƯƠNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM 2020

Môn: TOÁN 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Phần I. Trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1. Tìm điều kiện xác định của bất phương trình sau: 2 1 1 1 1 x x x − > + + .

A. x ∀∈ B. 1 x ≠± C. 1 x ≠ D. 1 x ≠−

Câu 2. Bảng xét dấu sau là của nhị thức nào trong các nhị thức đã cho?

x −∞ -2 +∞ ( ) f x + 0 - A. ( ) 3 6 f x x = + B. ( ) 4 2 f x x = − C. ( ) 2 4 f x x = − − D. ( ) 6 3 f x x = −

Câu 3. Cho tam thức bậc hai 2 2 ( ) , 0, 4 f x ax bx c a b ac = + + ≠ ∆= − . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Tam thức luôn cùng dấu với a khi 0 ∆= .B. Tam thức luôn cùng dấu với a khi 0 ∆< .

C. Tam thức luôn cùng dấu với a khi 0 ∆≤ .D. Tam thức luôn cùng dấu với a khi 0 ∆> .

Câu 4.Trên đường tròn lượng giác điểm M biểu diễn cung 5 2 , 6 k k Z π π + ∈ . M ở góc phần tư nào ?

A. I. B. II. C. III. D. IV.

Câu 5. Trong các công thức sau công thức nào sai?

A. sin( ) sin .cos cos .sin a b a b a b − = − B. sin( ) sin .cos cos .sin a b a b a b + = +

C. cos( ) cos .cos sin .sin a b a b a b + = + C. cos( ) cos .cos sin .sin a b a b a b − = +

Câu 6. Véc tơ nào sau đây là một véc tơ pháp tuyến của đường thẳng 2 3 0 x y − + = ?

A. ( 2;1) u −  . B. (2;1) n  C. (1; 2) a −  D. ( 1;2) b − 

Câu 7. Đường thẳng ∆ có véc tơ chỉ phương (2; 3) u −  . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 2 3 m − = là hệ số góc của ∆ B. (3;2) b  là một véc tơ pháp tuyến của ∆

C. 3 2 m = là hệ số góc của ∆ B D. (2;3) n  là một véc tơ pháp tuyến của ∆

Câu 8. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đường thẳng 1

2

x t

y t

= +   = − 

A. (2;3) A B. (3;1) B C. (1; 2) C − D. (0;3) A

Mã đề: 123

Câu 9. Tính khoảng cách từ điểm ( 2;3) A − đến đường thẳng 4 3 3 0 x y − − = ta được kết quả.

A. 2 d = B. 4 d = C. 5 d = − D. 20 13 d =

Câu 10. Xác định tọa độ tâm I của đường tròn có phương trình: 2 2 4 6 1 0 x y x y + + − −= .

A. ( 2;3) I − B. (4; 6) I − C. (2; 3) I − D. ( 4;6) I −

Câu 11. Tam thức bậc hai 2 ( ) 3 f x x x = − nhận giá trị âm trên khoảng nào?

A. ( ;0) −∞ B. ( 1;3) − C. (1;3) D. (3; ) +∞

Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình 1 0 3 x x − ≥ − là.

A. (1;3) B. [1;3) C. [1;3] D.(1;3]

Câu 13. Tínhsin a biết 1 cos 3 a = − và 2 a π π < <

A.

2 2 sin 3 a = B. 2 2 sin 3 a = − C.

10 sin 3 a = − D.

10 sin 3 a =

Câu 14. Cho tan 2 a = tính giá trị 2 1 cos sin 5 cos cos sin a a A a a a + = + − −

A. 5 A = B. 4 A = C. 3 A = D. 2 A =

Câu 15. Biến tổng sau thành tích sin cos2 sin3 B a a a = + − được kết quả

A. cos2 (1 2cos ) a a − B. cos2 (1 2sin ) a a +

C. cos2 (2cos 1) a a − + D. cos2 (1 2sin ) a a −

Câu 16.Phương trình tổng quát của đường thẳng 2 x t y t =   = + 

là:

A. 2 0 x y + − = B. 2 0 x y − + = C. 2 0 x y − − = D. 2 0 x y + + =

Câu 17. Vị trí tương đối của hai đường thẳng 1 2 : 2 3 0; : 2 3 0 x y x y ∆ + + = ∆ + + = là:

A. Vuông góc. B. Cắt nhau nhưng không vuông góc.

C. Song song. D.Trùng nhau .

Câu 18. Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng 1 2 : 3 0; :3 4 3 0 x y x y ∆ − + = ∆ + + =

A. 1 2 2 cos( , ) 10 ∆∆ = − B. 1 2 5 cos( , ) 10 ∆∆ = − C. 1 2 2 cos( , ) 10 ∆∆ = D. 1 2 5 cos( , ) 10 ∆∆ =

Câu 19.Viết phương trình đường tròn tâm (2; 1) I − và tiếp xúc với đường thẳng : 4 3 1 0 x y ∆ − −= .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.