Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Phan Chu Trinh Đắk Lắk

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Phan Chu Trinh Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Phan Chu Trinh Đắk Lắk Bản PDF Thứ Năm ngày 18 tháng 06 năm 2020, trường THPT Phan Chu Trinh, huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 10 giai đoạn cuối học kì 2 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kì 2 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Phan Chu Trinh – Đắk Lắk gồm có 04 mã đề: 123, 345, 567, 789; đề gồm 25 câu trắc nghiệm (05 điểm) và 04 câu tự luận (05 điểm), thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Phan Chu Trinh – Đắk Lắk : + Trong không gian Oxy, cho hai điểm A(1;3), B(−2;5) và đường thẳng ∆: x – 4y + 1 = 0. a) Viết phương trình tham số đường thẳng đi qua điểm B và có VTCP u = (1;-2). b) Viết phương trình đường có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng ∆. c) Tìm điểm M ∈ ∆ sao cho OM = 1. [ads] + Trong không gian Oxy, cho hai đường thẳng ∆1: 2x – y + 1 = 0 và ∆2: x + 2y – 7 = 0. Viết phương trình đường thẳng ∆ qua gốc toạ độ sao cho ∆ tạo với ∆1 và ∆2 tam giác cân có đỉnh là giao điểm ∆1 và ∆2. + Cho phương trình đường tròn x^2 + y^2 – 2ax – 2by + c = 0. Bán kính của đường tròn được xác định bởi công thức nào sau đây? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 123

SỞ GD&ĐT ĐĂK LĂK TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH



ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn: Toán - Lớp 10 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

123 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1. Cho phương trình đường tròn 2 2 2 2 0 x y ax by c + − − + = . Bán kính của đường tròn được xác định bởi công thức nào sau đây:

A. 2 2 R a b c = + −. B. 2 2 R a b = + . C. 2 2 R a b c = + − . D. 2 2 R a b c = + + Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng? A. 2 2 sin cos 1. x x + = B. 2 2 sin cos 2. x x + = C. 2 2 sin cos 1. x x − = D. 2 2 2 sin cos tan . x x x + = Câu 3. Nghiệm của tam thức ( ) 2 2 3 5 f x x x = + − là

A. 5 1; 2 x x = − = − . B. 5 1; 2 x x = − = . C. 5 1; 2 x x = = . D. 5 1; 2 x x = = − .

Câu 4. Số đo theo đơn vị radian của góc 0 60 là

A.

3 π . B. 1 3 . C. . 6 π D. 3 π .

Câu 5. Khẳng định nào sau đây sai? A. 2 cos2 2cos 1. x x = − B. cos2 2sin cos . x x x = C. 2 cos2 1 2sin . x x = − D. 2 2 cos2 cos sin . x x x = −

Câu 6. Tính giá trị của biểu thức sin 2 cos

tan 4

P π π π + =      

A. 1. P = − B. 64,85. P = − C. 80,82. P = D. 1. P =

Câu 7. Cho tam thức bậc hai ( ) ( ) 2 0 f x ax bx c a = + + ≠ có 2 4 0 b ac ∆= − < . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) f x luôn cùng dấu với hệ số , 2 b b x a ∀≠− . B. ( ) f x luôn trái dấu với hệ số , 2 b b x a ∀≠− .

C. ( ) f x luôn cùng dấu với hệ số ,a x ∀∈. D. ( ) f x luôn trái dấu với hệ số ,a x ∀∈.

Câu 8. Biểu thức nào sau đây là nhị thức bậc nhất A. ( ) 2020 2011 f x x = + . B. ( ) 2 1 f x x = +

C. ( ) 2020 f x = . D. ( ) ( ) 1 f x x x = + .

Câu 9. Xác định tâm và bán kính của đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 2 9. C x y + + − =

A. Tâm ( ) 1; 2 , I − bán kính 3 R = . B. Tâm ( ) 1; 2 , I − bán kính 9 R = .

C. Tâm ( ) 1;2 , I − bán kính 9 R = . D. Tâm ( ) 1;2 , I − bán kính 3 R = .

Câu 10. Cho nhị thức ( ) f x ax b = + có bảng xét dấu sau đây

Khẳng định nào sau đây đúng A. 0 a < . B. 0 a = . C. 0 a ≥ . D. 0 a > .

Câu 11. Vectơ chỉ phương của đường thẳng d : 1 4

2 3

x t

y t

= −   = −+ 

là:

A. ( ) 1; 2 u = −  . B. ( ) 4;3 u =  . C. ( ) 4;3 u = −  . D. ( ) 3;4 u = 

.

Trang 2/3 - Mã đề 123

Câu 12. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm ( ) ( ) ;0 , 0; A a B b với . 0 a b ≠ là

A. 1 x y a b + = . B. 0 x y a b + = . C. 0 x y a b − = D. 1 x y a b − = .

Câu 13. Trong không gian Oxy , phương trình đường tròn tâm ( ) 0;0 O , bán kính 2 R = là

A. 2 2 4. x y + = B. 2 2 2. x y + = C. 2 2 1 x y + = . D. 2 2 2. x y + =

Câu 14. Trên đường tròn có đường kính ( ) 20 cm . Độ dài của một cung tròn có số đo 4 π là:

A. ( ) 5 2 cm . B. ( ) 5 2 cm π . C. ( ) 5 cm . D. ( ) 5 cm π .

Câu 15. Cung lượng giác được biểu diễn trong hình sau có số đo bằng bao nhiêu?

A.

2 π . B. 9 2 π . C. 9 4 π . D.

4 π .

Câu 16. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng xét dấu sau

Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 0 f x ≥ là

A. [ ] 3;0 S = − . B. [ ) 3; S = − + ∞. C. [ ) 3;0 S = − . D. ( ] 3;0 S = − .

Câu 17. Trong không gian Oxy , điểm nào sau đây thuộc đường thẳng : 2 3 8 0 d x y + − = .

A. ( ) 1;2 A . B. ( ) 1; 2 B − − . C. 8 1; 3 C   −    

. D. 8 1; 3 C      

.

Câu 18. Tất cả giá trị của tham số thực m để biểu thức ( ) ( ) 1 f x m x m = − + là nhị thức bậc nhất là

A. 1 m ≠. B. 1 m = . C. 1 m ≥. D. 1

0

m

m

≠   ≠ 

.

Câu 19. Cho 2 tan 3 x = . Giá trị của cot x là

A. 33,69. B. 3 2 . C. 2 3 . D. 0,5888.

Câu 20. Biết tập nghiệm của bất phương trình 2 2 4 0 x − + ≥ có dạng [ ] ; S a b = . Tính .a b

A. 0 . B. 2 . C. 2 −. D. 8 −.

Câu 21. Biết 1 sin cos 2 a a + = . Giá trị của sin 2a thuộc khoảng nào sau đây?

A. 1 0; 2      

. B. 1 1; 2   − −    

. C. 1 ;1 2      

. D. 1 ;0. 2   −    

.

Câu 22. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị là đường thẳng như hình vẽ.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.