Trang 1/3 - Mã đề 123
SỞ GD&ĐT ĐĂK LĂK TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn: Toán - Lớp 10 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
123 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1. Cho phương trình đường tròn 2 2 2 2 0 x y ax by c + − − + = . Bán kính của đường tròn được xác định bởi công thức nào sau đây:
A. 2 2 R a b c = + −. B. 2 2 R a b = + . C. 2 2 R a b c = + − . D. 2 2 R a b c = + + Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng? A. 2 2 sin cos 1. x x + = B. 2 2 sin cos 2. x x + = C. 2 2 sin cos 1. x x − = D. 2 2 2 sin cos tan . x x x + = Câu 3. Nghiệm của tam thức ( ) 2 2 3 5 f x x x = + − là
A. 5 1; 2 x x = − = − . B. 5 1; 2 x x = − = . C. 5 1; 2 x x = = . D. 5 1; 2 x x = = − .
Câu 4. Số đo theo đơn vị radian của góc 0 60 là
A.
3 π . B. 1 3 . C. . 6 π D. 3 π .
Câu 5. Khẳng định nào sau đây sai? A. 2 cos2 2cos 1. x x = − B. cos2 2sin cos . x x x = C. 2 cos2 1 2sin . x x = − D. 2 2 cos2 cos sin . x x x = −
Câu 6. Tính giá trị của biểu thức sin 2 cos
tan 4
P π π π + =
A. 1. P = − B. 64,85. P = − C. 80,82. P = D. 1. P =
Câu 7. Cho tam thức bậc hai ( ) ( ) 2 0 f x ax bx c a = + + ≠ có 2 4 0 b ac ∆= − < . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ) f x luôn cùng dấu với hệ số , 2 b b x a ∀≠− . B. ( ) f x luôn trái dấu với hệ số , 2 b b x a ∀≠− .
C. ( ) f x luôn cùng dấu với hệ số ,a x ∀∈. D. ( ) f x luôn trái dấu với hệ số ,a x ∀∈.
Câu 8. Biểu thức nào sau đây là nhị thức bậc nhất A. ( ) 2020 2011 f x x = + . B. ( ) 2 1 f x x = +
C. ( ) 2020 f x = . D. ( ) ( ) 1 f x x x = + .
Câu 9. Xác định tâm và bán kính của đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 2 9. C x y + + − =
A. Tâm ( ) 1; 2 , I − bán kính 3 R = . B. Tâm ( ) 1; 2 , I − bán kính 9 R = .
C. Tâm ( ) 1;2 , I − bán kính 9 R = . D. Tâm ( ) 1;2 , I − bán kính 3 R = .
Câu 10. Cho nhị thức ( ) f x ax b = + có bảng xét dấu sau đây
Khẳng định nào sau đây đúng A. 0 a < . B. 0 a = . C. 0 a ≥ . D. 0 a > .
Câu 11. Vectơ chỉ phương của đường thẳng d : 1 4
2 3
x t
y t
= − = −+
là:
A. ( ) 1; 2 u = − . B. ( ) 4;3 u = . C. ( ) 4;3 u = − . D. ( ) 3;4 u =
.
Trang 2/3 - Mã đề 123
Câu 12. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm ( ) ( ) ;0 , 0; A a B b với . 0 a b ≠ là
A. 1 x y a b + = . B. 0 x y a b + = . C. 0 x y a b − = D. 1 x y a b − = .
Câu 13. Trong không gian Oxy , phương trình đường tròn tâm ( ) 0;0 O , bán kính 2 R = là
A. 2 2 4. x y + = B. 2 2 2. x y + = C. 2 2 1 x y + = . D. 2 2 2. x y + =
Câu 14. Trên đường tròn có đường kính ( ) 20 cm . Độ dài của một cung tròn có số đo 4 π là:
A. ( ) 5 2 cm . B. ( ) 5 2 cm π . C. ( ) 5 cm . D. ( ) 5 cm π .
Câu 15. Cung lượng giác được biểu diễn trong hình sau có số đo bằng bao nhiêu?
A.
2 π . B. 9 2 π . C. 9 4 π . D.
4 π .
Câu 16. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng xét dấu sau
Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 0 f x ≥ là
A. [ ] 3;0 S = − . B. [ ) 3; S = − + ∞. C. [ ) 3;0 S = − . D. ( ] 3;0 S = − .
Câu 17. Trong không gian Oxy , điểm nào sau đây thuộc đường thẳng : 2 3 8 0 d x y + − = .
A. ( ) 1;2 A . B. ( ) 1; 2 B − − . C. 8 1; 3 C −
. D. 8 1; 3 C
.
Câu 18. Tất cả giá trị của tham số thực m để biểu thức ( ) ( ) 1 f x m x m = − + là nhị thức bậc nhất là
A. 1 m ≠. B. 1 m = . C. 1 m ≥. D. 1
0
m
m
≠ ≠
.
Câu 19. Cho 2 tan 3 x = . Giá trị của cot x là
A. 33,69. B. 3 2 . C. 2 3 . D. 0,5888.
Câu 20. Biết tập nghiệm của bất phương trình 2 2 4 0 x − + ≥ có dạng [ ] ; S a b = . Tính .a b
A. 0 . B. 2 . C. 2 −. D. 8 −.
Câu 21. Biết 1 sin cos 2 a a + = . Giá trị của sin 2a thuộc khoảng nào sau đây?
A. 1 0; 2
. B. 1 1; 2 − −
. C. 1 ;1 2
. D. 1 ;0. 2 −
.
Câu 22. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị là đường thẳng như hình vẽ.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.