Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau Bản PDF Thứ Năm ngày 18 tháng 06 năm 2020, trường THPT Phan Ngọc Hiển, huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 10 giai đoạn cuối học kỳ 2 năm học 2019 – 2020. Đề thi HK2 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau mã đề 106 gồm 10 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận, đề thi gồm 02 trang, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau : + Trong mặt phẳng chứa hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A(−2;1), B(2;3) và đường thẳng ∆: x − 2y − 1 = 0. a) Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua hai điểm A và B. b) Viết phương trình đường tròn có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng ∆. [ads] + Tìm các giá trị m nguyên để bất phương trình (m + 1)x^2 – 2(m + 1)x + 3

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề 106

SỞ GD&ĐT CÀ MAU TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN

(Đề có 2 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn: TOÁN - Khối: 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề);

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu 1: Véctơ nào sau đây là một véctơ pháp tuyến của đường thẳng 0 4 5 : = + − ∆ y x ?

A. )1;5 ( = n . B. ) 5 ;1( − = n . C. )1 ;5 ( − = n . D. ) 5 ;1( = n .

Câu 2: Biểu thức ( ) ( )( ) 2 1 2 x x x f = − − dương khi x thuộc tập nào dưới đây?

A. ( ) 1 ; 2; 2   −∞ ∪ +∞    

. B. 1 ;2 2      

.

C. ( ) 2;+∞. D. 1 ; 2   −∞    

.

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 5 x x −> + A. (4; ) +∞. B. (6; ) +∞. C. ( ;6) −∞ . D. ( ;4) −∞ . Câu 4: Khoảng cách từ điểm ( ) 1; 1 M − đến đường thẳng :3 4 17 0 x y ∆ − − = bằng

A. 10

5

. B. 18 5 . C. 2 5 . D. 2 .

Câu 5: Trong các đường thẳng có phương trình sau, đường thẳng nào cắt đường thẳng

: 2 3 8 0 d x y − − = . A. 2 3 0 x y − + = . B. 4 6 1 0 x y − −= . C. 2 3 8 0 x y − + = . D. 2 3 8 0 x y + − = .

Câu 6: Cho 2sin 3cos tan 3, 4sin 5cos A α α α α α + = = − . Khi đó giá trị của biểu thức A bằng.

A. 7 9 − . B. 9 7 . C. 7 9 . D. 9 7 − .

Câu 7: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng

A. 19 tan 1 4 π = −. B. 26 2 sin 3 2 π = − . C. 26 cot 3 3 π = . D. 26 1 cos 3 2 π = .

Câu 8: Cho đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 2 3 4 C x y − + + = . Khi đó, tâm và bán kính của ( ) C là.

A. ( ) 2;3 ; 2 I R − = . B. ( ) 2;3 ; 4 I R − = . C. ( ) 2; 3 ; 2 I R − = . D. ( ) 2; 3 ; 4 I R − = .

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình 1 0 1 x x − ≤ + là

A. ( ) [ ) ; 1 1; −∞− ∪ +∞. B. ( ] 1;1 − .

C. ( ) ( ) ; 1 1; −∞− ∪ +∞. D. ( ] [ ) ; 1 1; −∞− ∪ +∞.

Câu 10: Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2 0 2 1 2 − >   + > − 

x x x .

A. ( ) –3;2 . B. (–3; ) +∞ . C. (2; ) +∞. D. (– ; 3) ∞− .

II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 11: Giải bất phương trình sau:

a) 2 8 12 0 x x − + < b) 2 ( 2)(2 3 1) 0 x x x + − + ≥

Mã đề 106

Trang 2/2 - Mã đề 106

Câu 12: Cho 12 cos 13 = − α và 2 < < π α π . Tính các giá trị lượng giác sin ,tan α α .

Câu 13: Trong mặt phẳng chứa hệ trục tọa độ Oxy , cho hai điểm ) 3 ;2 ( ), 1;2 ( B A − và đường thẳng

0 1 2 : = − − ∆ y x .

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua hai điểm . ,B A

b) Viết phương trình đường tròn có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng ∆

Câu 14 : Tìm các giá trị m nguyên để bất phương trình ( ) ( ) 2 1 2 1 3 0 + − + + < m x m x vô nghiệm với mọi

x ∈.

------ HẾT ------

1

SỞ GD&ĐT CÀ MAU TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HKII NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN TOÁN – 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

I. PHẦN ĐÁP ÁN CÂU TRẮC NGHIỆM

106 207 308 409

1 B B C C 2 B D D A 3 B B A B 4 D A D C 5 D B B C 6 B D D D 7 A C B A 8 C C B A 9 A C D A 10 A A D B II. PHẦN ĐÁP ÁN TỰ LUẬN

HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu ý Nội dung đáp án Bđ

11 (2đ)

a 1.0đ

 2 8 12 0 x x − + <

Cho 2 6 8 12 0 2 x x x x =  − + = ⇔= 

BXD: KL: ( ) 2;6 S =

0.25

0.5 0.25

b 1.0đ

 2 ( 2)(2 3 1) 0 x x x + − + ≥

2

2 0 2

1 2 3 1 0 1 2

x x

x x x x

+ = ⇔ = −

=   − + = ⇔= 

BXD:

KL: [ ) 1 2; 1; 2 S   = − ∪ +∞    

0.25 0.25 0.25 0.25

12 (2 đ)

a 1.0đ

2 2 2 12 25 5 sin 1 os 1 sin 13 169 13 −   = − = − = ⇒ = ±     c α α α .

Do 2 π α π < < nên sin 0 > α . Suy ra, 5 sin 13 = α

 sin 5 tan cos 12 = = − α α α .

0.5

0.25

0.25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.