Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Đặng Thúc Hứa Nghệ An

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Đặng Thúc Hứa Nghệ An

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Đặng Thúc Hứa Nghệ An Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi HK2 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Đặng Thúc Hứa – Nghệ An; đề thi có mã đề 872, gồm 04 trang với 28 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, thời gian làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Đặng Thúc Hứa – Nghệ An : + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng d: 3x – 4y – 4 = 0 và điểm I(-1;2). a) Tính khoảng cách từ điểm I đến đường thẳng d. b) Viết phương trình đường tròn (C) nhận I làm tâm và cắt d theo một dây cung có độ dài bằng 8. [ads] + Cho tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Nếu b^2 + c^2 – a^2 0 thì góc A nhọn. C. Nếu b^2 + c^2 – a^2 0 thì góc A tù. + Cho biểu thức A = (sin 2α + sin α)/(1 + cos 2α + cos α) với điều kiện của x để A có nghĩa. Rút gọn biểu thức A được biểu thức dưới dạng a.tan bα trong đó a và b là các số nguyên. Khi đó a + b bằng?

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 872

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT ĐẶNG THÚC HỨA

(Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN TOÁN – Khối lớp 10

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM(7 ĐIỂM)

Câu 1. Cặp bất phương trình tương đương là:

A.   5 0 x và       2 1 5 0 x x . B.   5 0 x và      5 5 0 x x .

C.   5 0 x và     2 5 0 x x . D.   5 0 x và      5 5 0 x x .

Câu 2. Trong các công thức sau. Hãy chọn công thức đúng?

A. sin 4 sin 2 cos2 a a a  B. sin 2 2sin cos a a a  . C. sin 2 2sin a a  D. sin 2 sin cos a a a  .

Câu 3. Cho góc  thỏa mãn 3

2

     . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. tan 0 . B. cot 0 . C. cos 0 . D. sin 0 .

Câu 4. Nếu a b  và c d  thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

A. a b c d  . B. ac bd  . C. a c b d    . D. a c b d    .

Câu 5. Cho tam giác ABC có    , , BC a CA b AB c . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Nếu    2 2 2 0 b c a thì góc A nhọn. B. Nếu    2 2 2 0 b c a thì góc A nhọn. C. Nếu    2 2 2 0 b c a thì góc A vuông. D. Nếu    2 2 2 0 b c a thì góc A tù.

Câu 6. Cho    2 0 f x ax bx c a     có 2 4 0 b ac    . Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Tồn tại x để  0 f x  . B.  f x không đổi dấu

C.  0, f x x   D.  0, f x x  .

Câu 7. Đường thẳng đi qua hai điểm   1;1 A và   3;5 B  có vectơ chỉ phương là

A.   4;4 a 

. B.   1;1 b 

. C.   2;6 c  

. D.   4; 4 d  

.

Câu 8. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 1 rad  . B. 180 rad   . C. 60 rad   . D. 180

o rad        

.

Câu 9. Đổi số đo của góc 70 sang đơn vị radian.

A. 7

18

. B. 70

. C. 7

18 D. 7

18 .

Câu 10. Cho tam giác ABC có , , BC a CA b AB c   , kết luận nào sau đây sai?

A. 1 sin 2 ABC S bc A   . B. 1 sinB 2 ABC S ac   .

C. 2 2 2 2 cos a b c bc A    . D. 2 2 2 2 sin c a b ab A    .

Mã đề 872

2/4 - Mã đề 872

Câu 11. Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng với mọi x :

A.     cos cos x x . B.     cos cos x x .

C.            sin sin 2 x x . D.      sin sin x x .

Câu 12. Cho elip ( ) E có phương có trình

2 2

1 81 64 x y  .Độ dài trục lớn của  E bằng

A. 18. B. 9. C. 16. D. 8.

Câu 13. Cho bảng xét dấu:

Hàm số có bảng xét dấu như trên là:

A.  2 f x x   B.  2 4 f x x   C.  16 8 f x x   D.  2 f x x  

Câu 14. Tam thức bậc hai  2 3 2 f x x x    nhận giá trị không âm khi và chỉ khi

A.   1;2 x . B.     ;1 2; x   C.     ;1 2; x  . D.   1;2 x .

Câu 15. Tập nghiệm của bất phương trình    2 5 0 x x    là

A.   5;. B.   2;5  . C.   2;5  . D.    ; 2 5;   .

Câu 16. Điều kiện của bất phương trình 1 0 3

x x

x    

là:

A. 1 x và 3 x  B. 1 3 x   C. 1 0 x   và 3 x  D. 1 3 x  

Câu 17. Cho đường tròn     2 2 : 2 3 16 S x y     .Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường

tròn  S .

A.   2;3 I  , 16 R  . B.   2;3 I  , 4 R  . C.   2; 3 I  , 16 R  . D.   2; 3 I  , 4 R  .

Câu 18. Cho tam giác ABC có 6, 8, 10 a b c    . Diện tích S của tam giác ABC bằng

A. 12. B. 48. C. 24 . D. 30.

Câu 19. Trong các các hệ thức sau, hệ thức nào đúng?

A.  sin2 sin cos a a a . B.      sin sin cos cos sin a b a b a b .

C.   2 2 cos2 sin cos a a a . D.      cos cos cos sin sin a b a b a b .

Câu 20. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. a b a c b c   . B. 2 , , 0 a b ab a b   .

C. 1 1 , ; 0 a b a b a b     . D. 1 2 , 0 a a a    .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.