Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Trần Khai Nguyên TP HCM

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Trần Khai Nguyên TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Trần Khai Nguyên TP HCM Bản PDF Nhằm giúp các em học sinh lớp 10 ôn tập, chuẩn bị cho đợt kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 10 sắp tới, Sytu giới thiệu đến các em đề thi học kì 2 Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020 trường THPT Trần Khai Nguyên, thành phố Hồ Chí Minh, đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Trần Khai Nguyên – TP HCM : + Một người thợ mộc đóng một cái bàn với mặt bàn là hình tam giác có chu vi bằng 480cm và độ dài cạnh lớn nhất là 220cm. Để chia mặt bàn thành 2 tam giác nhỏ có diện tích bằng nhau, người thợ mộc đã kẻ đường trung tuyến ứng với cạnh lớn nhất và đo được độ dài đường trung tuyến này là 70cm. Hãy tính diện tích mặt bàn và cho biết mặt bàn có dạng tam giác vuông, tam giác nhọn hay tam giác tù? Vì sao? + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A(1;2), B(-2;3) và C(2;1). a) Viết phương trình cạnh AB và đường trung tuyến BM của tam giác ABC. b) Viết phương trình đường cao CH và tìm tọa độ điểm H với H là chân đường cao kẻ từ C của tam giác ABC? + Định m để bất phương trình x2 – 2mx + 3m – 2 > 0 nghiệm đúng với mọi x.

Xem trước nội dung

Mã đề : 101 - Môn : TOÁN.

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP HCM

TRƯỜNG THPT TRẦN KHAI NGUYÊN

ĐỀ THI HKII, KHỐI 10, NĂM HỌC 2019-2020

Môn : TOÁN

n p t n t n o

Họ và Tên:………………………………...........Số báo danh:…………………………….Mã đề: 101

Câu 1: [2,5 điểm] Giải các bất phương trình

a)    2

2 4 4 2

0 9

x x x

x

  

  b) 2 2 1 x x   

Câu 2: [1 điểm] Tìm tập xác định của hàm số 2 5 4 y x x    . Câu 3: [1 điểm] Định m để bất phương trình 2 2 3 2 0 x mx m     nghiệm đúng với mọi x

Câu 4: [1,5 điểm] Cho 5 cos 3  và 3 2 2

     .

a) Tính sin ,tan   và cot.

b) Tính giá trị biểu thức   2

3 cos 2 tan

sin A

 

  .

Câu 5: [1 điểm] Chứng minh  

2 2 2 sin3 sin5 (cos3 cos5 ) 4cos x x x x x    

Câu 6: [2 điểm] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC với   1 2 A ; ,   2 3 B ;  và   2 1 C ; .

a) Viết phương trình cạnh AB và đường trung tuyến BM của tam giác ABC . b) Viết phương trình đường cao CH và tìm tọa độ điểm H với H là chân đường cao kẻ từ C của tam giác ABC ? Câu 7: [1 điểm] Một người thợ mộc đóng một cái bàn với mặt bàn là hình tam giác có chu vi bằng 480cm và

độ dài cạnh lớn nhất là 220cm . Để chia mặt bàn thành 2 tam giác nhỏ có diện tích bằng nhau, người thợ mộc đã kẻ đường trung tuyến ứng với cạnh lớn nhất và đo được độ dài đường trung tuyến này là 70cm . Hãy tính diện tích mặt bàn và cho biết mặt bàn có dạng tam giác vuông, tam giác nhọn hay tam giác tù? Vì sao?

HẾT

2

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP HCM

TRƯỜNG THPT TRẦN KHAI NGUYÊN

ĐỀ THI HKII, KHỐI 10, NĂM HỌC 2019-2020

Môn : TOÁN

n p t n t n o

Họ và Tên:………………………………...........Số báo danh:…………………………….Mã đề: 102

Câu 1: [2,5 điểm] Giải các bất phương trình

a)    2

2 6 9 3

0 4

x x x

x

  

 

b) 2 2 5 x x   

Câu 2: [1 điểm] Tìm tập xác định của hàm số 2 5 4 1 y x x   . Câu 3: [1 điểm] Định m để bất phương trình 2 2 4 3 0 x mx m     nghiệm đúng với mọi x

Câu 4: [1,5 điểm] Cho 2 sin 3  và 3

2

     .

a) Tính cos ,tan   và cot.

b) Tính giá trị biểu thức   2

3 sin 2 cot

cos A

 

  .

Câu 5: [1 điểm] Chứng minh  

2 2 2 sin7 sin5 (cos7 cos5 ) 4sin x x x x x    

Câu 6: [2 điểm] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC với   1 2 A ; ,   2 3 B ;  và   3 1 C ; .

a) Viết phương trình cạnh AC và đường trung tuyến CM của tam giác ABC . b) Viết phương trình đường cao BH và tìm tọa độ điểm H với H là chân đường cao kẻ từ B của tam giác ABC ?

Câu 7: [1 điểm] Một người thợ mộc đóng một cái bàn với mặt bàn là hình tam giác có chu vi bằng 720cm và

độ dài cạnh lớn nhất là 340cm. Để chia mặt bàn thành 2 tam giác nhỏ có diện tích bằng nhau, người thợ mộc đã kẻ đường trung tuyến ứng với cạnh lớn nhất và đo được độ dài đường trung tuyến này là 90cm. Hãy tính diện tích mặt bàn và cho biết mặt bàn có dạng tam giác vuông, tam giác nhọn hay tam giác tù? Vì sao?

HẾT

3

MA TRẬN ĐỀ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng Cộng

Thấp Cao

DẤU NHỊ

THỨC, BẤT

PHƯƠNG

TRÌNH BẬC

NHẤT

Giải bất

phương

trình dạng

tích, thương

các nhị thức

G ả bất p ươn

trìn có á trị

tuyệt ố

Số câu Số m

1 1,25

1 1,25

2 2,5 DẤU TAM THỨC BẬC 2, PHƯƠNG TRÌNH BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2

Tìm tập xác ịn vớ u ện ả bất p ươn trìn bậc 2

Tìm u ện củ t m số bất t m t ức bậc 2 t oả mãn u ện v dấu

Số câu Số m

1 1,0

1 1,0

2 2,0 GIÁ TRỊ LG CỦA MỘT CUNG

Tính các giá trị lượn ác củ 1 cung

C ứn m n ẳn t ức lượn giác

C ứn m n b u t ức lượn ác

Số câu Số m

1 0,75

1 0,75

1 1,0

3 3,0 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC, GIẢI TAM GIÁC

Bài toán t ực tế

Số câu Số m

1 1,0

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

V ết p ươn trìn ư n t ẳn

Số câu Số m

1 1,0

1 1,0

2 2,0 ổn số câu ổn số m

3 3,0

4 4.25

2 2,25

1 0,75

10 10.0

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.