Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Ngô Gia Tự Phú Yên

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Ngô Gia Tự Phú Yên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Ngô Gia Tự Phú Yên Bản PDF Ngày … tháng 06 năm 2020, trường THPT Ngô Gia Tự, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng dạy và học môn Toán lớp 10 giai đoạn cuối học kì 2 (HK2) năm học 2019 – 2020. Đề thi học kì 2 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Ngô Gia Tự – Phú Yên mã đề 132 gồm có 04 trang với hai phần: phần trắc nghiệm gồm 35 câu, chiếm 07 điểm, phần tự luận gồm 04 câu, chiếm 03 điểm, thời gian làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Ngô Gia Tự – Phú Yên : + Trong mặt phẳng Oxy cho elip (E): x^2 + 4y^2 = 1 và các mệnh đề: (I) (E) có độ dài trục lớn bằng 1. (II) (E) có độ dài trục nhỏ bằng 4. (III) (E) có tiêu điểm F1(0;√3/2). (IV) (E) có tiêu cự bằng √3. Số mệnh đề ĐÚNG là? + Trong hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(-1;2) và đường thẳng ∆: 4x + 3y + 8 = 0. a) (0,5 điểm) Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với ∆. b) (0,5 điểm) Viết phương trình đường tròn (C) tâm là điểm A và tiếp xúc với đường thẳng ∆. [ads] + Cho đường tròn lượng giác gốc A như hình vẽ. Biết góc AOC = pi/6; góc AOD = 5pi/6. Điểm biểu diễn cung có số đo pi/6 + kpi là điểm: A. Điểm B và B’. B. Điểm E và D. C. Điểm D và F. D. Điểm C và E. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

O x

y

A

B

A′

B′ E

D C

F

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

TỔ TOÁN

ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN TOÁN KHỐI 10

NĂM HỌC: 2019-2020 Thời gian làm bài: 90 phút; (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi

132 Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. PHẦN 1 : TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm       0; 2 , 2; 2 , 2;0 A B C .

A. 2 2 2 2 2 0 x y x y      . B.

2 2 2 2 0 x y x y     .

C. 2 2 2 2 2 0 x y x y      . D.

2 2 2 2 2 0 x y x y     .

Câu 2: Giải bất phương trình

2

2 ( 4x 4)( 2x 6) 0 3x 4 − + − − + ≥ + − x x

ta được tập nghiệm dạng

{ } ( ; ) [ ; ) = ∪ ∪ +∞ S a b c d . Tính tổng S= a + b + 2( c + d)

A. S = 7 B. S = 2 C. S = - 7 D. S = 10

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ điểm ( ) 3;4 − M đến đường thẳng : 4 3 12 0 x y ∆ + − =

bằng:

A. 12 5 . B. 8. 5 C. 12 5 − . D. 24 5 .

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy cho 2 điểm ( ) ( ) 2;4 , 8;4 A B − . Có mấy điểm C trên Ox sao cho tam giác

ABC vuông tại C ?

A. 2 . B. 4 . C. 3. D. 1. Câu 5: Số 3 x= là một nghiệm của bất phương trình nào sau đây. A. 4 11 x x − > . B. 5 1 x − < . C. 2 1 3 x −> . D. 3 1 4 x + < .

Câu 6: Nếu biết 4 3 5 cos 2 , sin , 5 2 13 2     = < < = < <        

π π α α π β α π thì giá trị của ( ) sin + α β là:

A. 56 65 . B. 16 65 − . C. 16 65 D. 18 65 − .

Câu 7: Cho 5 cosa 3 = với 3 2 2 π < < π a . Giá trị tana là:

A. 4 5

B. 2 5

C. 2 5 − D. 3 5 −

Câu 8: Cho đường tròn lượng giác gốc A như hình vẽ.

Biết   5 ; 6 6 AOC AOD π π = = . Điểm biểu diễn cung có số đo

( ) ; 6 + ∈ k k Z π π là điểm:

A. Điểm B, B’. B. Điểm E , D . C. Điểm D, F. D. Điểm C , E . Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy, phương trình của Elip có độ dài trục lớn bằng 8, độ dài trục nhỏ bằng 6 là:

A.

2 2 1 9 16 x y  . B.

2 2 1 64 36 x y  . C.

2 2 9 16 1 x y  . D. 

2 2 : 1 16 9 x y E  .

Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy, đường Elip ( )

2 2 : 1 9 6 x y E + = có một tiêu điểm là:

A. ( ) 0;3 . B. ( ) 3;0 . C. ( 3;0) − . D. (0 ; 3) .

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng x t : y 1 2t

=  ∆= + 

và điểm A( 3 ; 4). Gọi A’ là điểm đối

xứng với A qua ∆. Độ dài đoạn AA’ bằng:

A. 6 5

. B. 6 5 − . C. 12

5

. D. 3 5

Câu 12: Điều kiện của bất phương trình

2 1 1 2 x x x > + +

là

A. [ ) { } 1; \ 0 x∈−+∞ . B. ( ] [ ) ; 2 0; x∈−∞− ∪ +∞.

C. ( ) 2;0 x∈− . D. ( ) ( ) ; 2 0; x∈−∞− ∪ +∞.

Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy, Cho đường tròn (C): ( ) ( ) 2 2 1 4 5 x y − + − = cắt đường thẳng

: x y 2 0 ∆ − + = tại hai điểm A , B. Khi đó độ dài đoạn AB bằng:

A. 3 2 . B.

3 2 2 . C.

3 2 4 . D.

3 2 8

Câu 14: Rút gọn biểu thức 5 5 P cos 2sin cos(7 ) sin( 20 ) 2 2 π π     = −α − α − − π −α + α − π        

ta được

P a sin bcos = α + α . Tính a + b ta được kết quả là: A. 1 B. 5 C. -5 D. -1 Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy cho elip (E): 2 2 4 1 x y + = và các mệnh đề: (I) (E) có độ dài trục lớn bằng 1, (II) (E) có độ dài trục nhỏ bằng 4 ,

(III)(E) có tiêu điểm 1 3 0 2 F ;        

, (IV) (E) có tiêu cự bằng 3

Số mệnh đề ĐÚNG là: A. 3 B. 2 C. 4 D. 1

Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình

2

2 3 1 1 1 − + ≤ − x x x

là:

A. ( ) 2 S 1; 1; 3   = − +∞      B. 2 S 1; [1; ) 3   = − +∞     

C. ( ) 2 S 1; 1; 3   = − +∞      D. { } S=R\ 1;1 −

Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy .Đường thẳng đi qua điểm M(1 ;2) và tạo với đường thẳng y - 2020 = 0 một góc 0 45 là đường thẳng có phương trình: A. 2x + 3y – 8 = 0. B. x – y + 1 = 0. C. 2x -2y + 7 = 0 D. 3x –y – 1 = 0.

Câu 18: Giải bất phương trình 5 9 6 − ≥ x ta được tập nghiệm dạng S ( ;a] [b; ) = −∞ ∪ +∞.Tổng a + b

bằng :

A. - 18 5 B. 18 5 C. 5 18 D. - 5 18

Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình 1 2 0 2 1 − + − ≥ + − x x x x là tập nào dưới đây?

A. ( ) 1 ; 2 ;1 2   −∞− ∪−   

. B. ( ) 2; − +∞. C. 1 2; 2   − −    

. D. ( ) 1 2; 1; 2   − − ∪ +∞    

.

Câu 20: Trong các công …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.