Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm học 2019 2020 trường THPT thị xã Quảng Trị

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm học 2019 2020 trường THPT thị xã Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm học 2019 2020 trường THPT thị xã Quảng Trị Bản PDF Chiều thứ Năm ngày 25 tháng 06 năm 2020, trường THPT thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 10 giai đoạn cuối học kì 2 (HK2) năm học 2019 – 2020. Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020 trường THPT thị xã Quảng Trị gồm 02 mã đề 101 và 102; đề được biên soạn theo dạng đề tự luận với 10 bài toán, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020 trường THPT thị xã Quảng Trị : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(0;2). Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua A và cắt Ox tại B sao cho S∆OAB = 5. [ads] + Viết phương trình chính tắc của elip biết elip có độ dài trục bé bằng 6 và đi qua điểm M (−4;0). + Cho f(x) = x^2 + 2(m – 1)x + 4m – 7 = 0. Tìm m để bất phương trình f(x) ≥ 0 có tập nghiệm R. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020 TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ

Môn: Toán Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1. (1,0 điểm). Giải bất phương trình: 2 2 3 0 x x − − ≤ .

Câu 2. (1,0 điểm). Giải bất phương trình:

2 5 4 2 x x − + ≤ .

Câu 3. (1,0 điểm). Cho phương trình 2 2 4 3 0 x mx m − + − = . Tìm m để phương trình có

2 nghiệm phân biệt.

Câu 4. (1,0 điểm). Cho

2 ( ) 2( 1) 3 5 f x x m x m = + − + −. Tìm m để bất phương trình

( ) 0 f x ≥ có tập nghiệm R.

Câu 5. (1,0 điểm). Cho 1 sin ; 0 3 2 a a π = < < . Tính tan ; cos2 a a.

Câu 6. (1,0 điểm). Chứng minh đẳng thức sau:

6 6 2 2 sin cos 3sin cos 1 a a a a + + = .

Câu 7. (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , viết phương trình đường tròn tâm

(2; 1) I − và bán kính 4 R = .

Câu 8. (1,0 điểm). Viết phương trình chính tắc của elip biết elip có độ dài trục lớn bằng

8 và đi qua điểm ( ) 0;3 M .

Câu 9. (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho (2;0) A . Viết phương trình đường

thẳng ∆ đi qua A và cắt Oy tại B sao cho S 5 OAB ∆ = .

Câu 10. (1,0 điểm). Giải phương trình: 3 . 5 5 . 7 7 . 3 . x x x x x x x = − − + − − + − −

.

-----------------HẾT---------------------

Học sinh không được sử dụng tài liệu. CBCT không giải thích gì thêm.

Họ và tên học sinh:……………………… ……Lớp: 10A…..Số báo danh:……………….

Chữ ký của CBCT:………………………………….

Đề KT chính thức

(Đề có 01 trang) Mã đề: 101

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 101

Câu NỘI DUNG ĐIỂM

1: 1đ Ta có: 2 2 3 0 1 3 x x x − − ≤ ⇔−≤ ≤ 1

2: 1đ

Ta có:

2 2 2

2 5 0 5 4 2 0 5 4 4 5 4 0

x x x x x x x x

 − ≤  − + ≤ ⇔ ≤ − + ≤ ⇔ − + ≥ 

0 x 5 0 x 1 1 4 x 5 x 4 x

≤ ≤  ≤ ≤   ⇔ ⇔ ≤   ≤ ≤    ≥  

0,25

0,25+0,25

0,25

3: 1đ

2 3 ' 0 4 3 0 1 m ycbt m m m >  ⇔∆> ⇔ − + > ⇔ < 

0,5

0,5

4: 1đ 2 ' 0 5 6 0 2 3 ycbt m m m ⇔∆≤ ⇔ − + ≤ ⇔ ≤ ≤ 0,5 0,5

5: 1đ

Cho 1 2 2 sin ; 0 cos 3 2 3 a a a π = < < ⇒ =

sina 2 tan cos 4 a a = = ,

2 7 cos2a=1-2sin 9 a =

0,5

0,5

6: 1đ Ta có:

6 6 2 2 VT sin cos 3sin cos a a a a = + + =

2 2 3 2 2 2 2 2 2 (sin cos ) 3sin cos (sin cos ) 3sin cos 1 a a a a a a a a VP = + − + + = =

1

7: 1đ Phương trình đường tròn:

2 2 ( 2) ( 1) 16 x y − + + = 1

8: 1đ Ta có: 4; 3 a b = = . Phương rình chính tắc của elip là:

2 2 1 16 9 x y + =

0,5 +0,5

9: 1đ Ta có: OA = 2 ⇒OB = 5 (0;5) (0; 5) B B ⇒ ∨ −

+ (0;5) :5x 2 10 0 B y ⇒∆ + − =

+ (0; 5) :5x 2 10 0 B y − ⇒∆ − − =

0,5

0,5

10: 1đ Giải phương trình: 3 . 5 5 . 7 7 . 3 . x x x x x x x = − − + − − + − −

Đk: 0 x 3 ≤ ≤

Đặt : a 3 .; 5 ; 7 x b x c x = − = − = − ( , , 0 a b c ≥)

Khi đó :

2 2 2 x 3 a 5 b 7 c ab bc ca = − = − = − = + +

( )( ) 3 ( )( ) 5 ( )( )( ) 105 ( )( ) 7

c a a b a b b c a b b c c a b c c a

+ + =   ⇒ + + = ⇒ + + + =   + + = 

0,25

0,25

0,25

0,25

105 7 105 71 105 1259 a x 3 2 105 420 105 5

a b

b c b c

c a

+ =    ⇒ + = ⇒ + + = ⇒ =    + =  

(thỏa mãn)

Vậy phương trình có nghiệm là: 1259 x 420 =

SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020 TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ

Môn: Toán Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1. (1,0 điểm). Giải bất phương trình: 2 3 4 0 x x − − ≤ .

Câu 2. (1,0 điểm). Giải bất phương trình:

2 5 4 2 x x + + ≤ .

Câu 3. (1,0 điểm). Cho phương trình 2 2 5 4 0 x mx m − + − = . Tìm m để phương trình có

2 nghiệm phân biệt.

Câu 4. (1,0 điểm). Cho

2 ( ) 2( 1) 4 7 f x x m x m = + − + −. Tìm m để bất phương trình

( ) 0 f x ≥ có tập nghiệm R.

Câu 5. (1,0 điểm). Cho 1 cos ; 0 3 2 a a π = < < . Tính cot ; cos2 a a .

Câu 6. (1,0 điểm). Chứng minh đẳng thức sau:

2 2 6 6 3sin cos sin cos 1 b b b b + + = .

Câu 7. (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , viết phương trình đường tròn tâm

( 2;1) I − và bán kính 3 R = .

Câu 8. (1,0 điểm). Viết phương trình chính tắc của elip biết elip có độ dài trục bé bằng 6

và đi qua điểm ( ) 4;0 M − .

Câu 9. (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho (0;2) A . Viết phương trình đường

thẳng ∆ đi qua A và cắt Ox tại B sao cho S 5 OAB ∆ = .

Câu 10. (1,0 điểm). Giải phương …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.