Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm học 2019 2020 sở GD ĐT Nam Định

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm học 2019 2020 sở GD ĐT Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm học 2019 2020 sở GD ĐT Nam Định Bản PDF Ngày … tháng 06 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nam Định tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng học kỳ 2 (HK2) môn Toán lớp 10 THPT năm học 2019 – 2020. Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Nam Định gồm 03 trang với 20 câu trắc nghiệm (04 điểm) và 04 câu tự luận (06 điểm), thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Nam Định : + Để xây dựng cầu treo người ta thiết kế mỗi dây truyền đỡ nền cầu treo có dạng Parabol MIN như hình vẽ. Hai đầu của dây được gắn chặt vào hai điểm M và N trên hai trục MM’ và NN’ với độ cao 20m, chiều dài nhịp M’N’ = 160m. Khoảng cách ngắn nhất của dây truyền với nền cầu là OI = 4m. Xác định chiều dài dây cáp treo AA’ (dây cáp treo là các thanh thẳng đứng cách đều nhau nối nền cầu với dây truyền). [ads] + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(-1;1), đường thẳng delta: x + 2y – 3 = 0. a) Lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm A và song song với đường thẳng delta. b) Lập phương trình đường tròn có tâm I thuộc đường thẳng delta, đi qua A và tiếp xúc với trục Oy, biết hoành độ điểm I lớn hơn -2. + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M(-1;2) và đường thẳng d: 2x – 3y + 1 = 0. Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng (d) bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 202

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH

Mã đề thi: 202

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn: Toán – lớp 10 THPT (Thời gian làm bài: 90 phút.)

Đề khảo sát gồm 3 trang

Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm)

Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm Câu 1: Mệnh đề nào sau đây là sai?

A.   cos cos cos sin sin a b a b a b    . B.   sin sin cos cos sin a b a b a b    .

C.   sin sin cos cos sin a b a b a b    . D. sin2 2sin cos a a a  .

Câu 2: Cho , , a b c là các số thực, n nguyên dương. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. a b a b    . B. a b ac bc    . C. a b a c b c      . D.

n n a b a b    .

Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm   1;2 M  và đường thẳng : 2 3 1 0 d x y   . Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng (d) bằng

A. 7 13

13 . B. 13 . C. 7 13 . D. 7.

Câu 4: Cho tam giác ABC có trọng tâm , G I là trung điểm AB . Mệnh đề nào sau đây là sai?

A. AC AB BC     

. B. AB BC AC     

. C. 0 GA GB GC       

. D. IA IB   

.

Câu 5: Cho hai vectơ ( 2; 1) u   

và (3; 1) v  

. Góc ( , ) u v



bằng

A. 0 135 . B. 0 45 . C. 0 90 . D. 0 120 .

Câu 6: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng 1 3 :

2

x t d

y t

    

. Một véc tơ chỉ

phương của đường thẳng d là

A.   3; 1 u  

. B.   3;1 u

. C.   1; 3 u

. D.   3; 2 u  

.

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn có phương trình 2 2 2 4 4 0 x y x y      . Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn là

A.   1; 2 , 3 I R   . B.   1; 2 , 3 I R  . C.   1;2 , 3 I R  . D.   1; 2 , 9 I R   .

Câu 8: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A. 1 y x  . B.

3 y x x   . C. 2 4 2 y x x    . D. 2 1 y x  .

Câu 9: Điều kiện của phương trình 3 1 1 0 2 x x x      là

A. 1 x  và 2 x  . B. 1 x . C. 2 x  . D. 1 x  và 2 x  .

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 3 2 0 x x     là

A. 1;2 2 S       

. B.   1 ; 2; 2 S         

.

C.   1 ; 2; 2 S         

. D. 1;2 2 S       

.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/3 - Mã đề thi 202

Câu 11: Cho 2

     . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. sin 0  . B. cot 0  . C. tan 0  . D. cos 0  .

Câu 12: Cho hàm số bậc hai

2 2 3 y x x    có đồ thị là parabol  P . Tọa độ đỉnh I của  P là

A. (2; 3) I  . B. (1; 4) I  . C. ( 2;5) I  . D. ( 1;0) I  .

Câu 13: Cho hàm số bậc hai

2 y ax bx c    có đồ thị như hình bên dưới. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. 0 a  , 0 b  , 0 c  . B. 0 a  , 0 b  , 0 c  . C. 0 a  , 0 b  , 0 c  . D. 0 a  , 0 b  , 0 c  .

Câu 14: Nghiệm của phương trình 2 3 x   là

A. 7 x  . B. 3 x  . C. 11 x  . D. 2 x .

Câu 15: Cho phương trình   2 2 3 3 0 x x     có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x . Giá trị biểu thức

1 2 1 2 P x x x x    bằng

A. 3 . B. 2. C. 2 3  . D. 3  .

Câu 16: Cho tam giác ABC có 2, 3 AB AC  ,  120 BAC   . Độ dài BC bằng

A. 19 . B. 4. C. 7 . D. 10 .

Câu 17: Số nghiệm nguyên của hệ bất phương trình 2 0 3 1 5 x

x x       

là

A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.

Câu 18: Hệ phương trình 2 3 3 1 x y x y       

có nghiệm là 0 0 ( , ) x y . Giá trị 0 0 x y  bằng

A. 13

7 . B. 3 7  . C. 8

7 . D. 5

7 .

Câu 19: Cho 3 sin 5  . Giá trị của   sin    bằng

A. 3 5  . B. 3 5 . C. 22 5 . D. 22 5  .

Câu 20: Biểu thức  f x nào dưới đây có bảng xét dấu như hình vẽ?

x  1  2 

( ) f x  0  0 

A.     1 2 f x x x    . B.     1 2 f x x x    .

C.     1 2 f x x x    . D.     1 2 f x x x    .

O x

y

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.