Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán CB năm 2019 2020 trường chuyên Thoại Ngọc Hầu An Giang

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán CB năm 2019 2020 trường chuyên Thoại Ngọc Hầu An Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán CB năm 2019 2020 trường chuyên Thoại Ngọc Hầu An Giang Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh đề thi học kì 2 môn Toán lớp 10 ban cơ bản năm học 2019 – 2020 trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Đề thi kì 2 Toán lớp 10 CB năm 2019 – 2020 trường chuyên Thoại Ngọc Hầu – An Giang mã đề 132 gồm có 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, học sinh làm bài trong khoảng thời gian 90 phút. Trích dẫn đề thi kì 2 Toán lớp 10 CB năm 2019 – 2020 trường chuyên Thoại Ngọc Hầu – An Giang : + Trong hệ tọa độ Oxy, cho họ đường thẳng dm: mx + (m – 1)y + 2m = 0. Biết rằng họ các đường thẳng dm luôn đi qua một điểm cố định M(a;b). Tính giá trị của 3a – 2b. [ads] + Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(1;-3) và B(2;5). Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua A và cách B một đoạn có độ dài lớn nhất. + Trên đường tròn lượng giác điểm gốc A, có bao nhiêu điểm M phân biệt biểu diễn cho góc lượng giác (OA;OM) có số đo là kpi/3 (k thuộc Z). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Góc 0 20 được đổi sang đơn vị radian là

A. 18 π . B. π . C.

9 π . D. 19 π .

Câu 2: Tìm mệnh đề đúng?

A. 1 1. a b a b < ⇒ > B. . a b c d ac bd < ∨ < ⇒ <

C. a b ac bc < ⇒ < . D. ( ) , 0 a b ac bc c < ⇒ < > .

Câu 3: Cho bất phương trình ( ) 1 m x m x − ≥ − . Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để tập nghiệm của

bất phương trình đã cho là ( ] ; 1 S m = −∞ + .

A. 1 m ≥. B. 1 m = . C. 1 m > . D. 1 m < . Câu 4: Công thức tính diện tích S của tam giác ABC là

A. 1 sin 2 = ⋅ ⋅ S AB BC A. B. 1 cos 2 = ⋅ ⋅ S AB BC A.

C. 1 sin 2 = ⋅ ⋅ S AB AC A. D. 1 cos 2 = ⋅ ⋅ S AB AC A .

Câu 5: Cho 2 ( ) 2 ( 2) 4 f x x m x m = − + + + − . Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để ( ) f x âm với mọi x .

A. 14 2 m − < < . B. 2 14 m −< < . C. 14 2 m − ≤ ≤ . D. 14 m < − hoặc 2 m > .

Câu 6: Tìm giao điểm M của ( ) 1 2 : 3 5

= −   = −+ 

x t d y t và ( ):3 2 1 0 ′ − −= d x y

A. 11 2; . 2   −     M B. 1 0; . 2       M C. 1 0; . 2   −     M D. 1 ;0 . 2 M   −    

Câu 7: Giải bất phương trình 1 1 0 1 1 x x − ≤ + − .

A. ( ] [ ) ; 1 1; S = −∞− ∪ +∞. B. ( ) ( ) ; 1 1; S = −∞− ∪ +∞ .

C. { } \ 1; 1 S = −  . D. ( 1;1) S = − .

Câu 8: Tìm tập xác định D của hàm số

2 1

6 9

x y x x

− = − +

.

A. { } \ 1;3 D =  . B. ( ) 3; D = +∞.

C. { } \ 3 D =  . D. D = .

Câu 9: Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) sin sin x x π + = . B. sin cos 2   − = −     x x π .

C. ( ) cos cos − = − x x . D. ( ) cos cos − = − x x π .

SỞ GD&ĐT AN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN

THOẠI NGỌC HẦU

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN TOÁN - LỚP 10 CƠ BẢN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(50 câu trắc nghiệm) ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề 132

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

Câu 10: Trên đường tròn lượng giác, hãy tìm số đo cung lượng giác có cùng điểm ngọn với cung lượng giác có số đo o 4200 .

A. o 120 . B. o 130 . C. o 420 . D. o 120 − . Câu 11: Trên đường tròn lượng giác điểm gốc A , có bao nhiêu điểm M phân biệt biểu diễn cho góc

lượng giác ( ) , OA OM có số đo là ( ) 3 ∈ k k π

A. Bốn. B. Sáu. C. Hai. D. Tám. Câu 12: Mệnh đề nào sau đây sai?

A. 2 cos2 1 2sin a a = − . B. cos2 2sin cos a a a = .

C. 2 2 cos2 cos sin a a a = − . D. 2 cos2 2cos 1 a a = −. Câu 13: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng với mọi giá trị của x ?

A. 8 4 x x > . B. 2 2 8 4 x x > . C. 4 8 x x > . D. 8 4 x x + > + .

Câu 14: Cho đường thẳng( ):3 5 15 0 d x y + − = . Phương trình nào sau đây không phải là một dạng khác

của ( ). d

A. 1 5 3 + = x y . B. 3 3 5 = − + y x .

C. ( ) 5

=  ∈  = 

x t t R y . D. ( ) 5 5 3 = −  ∈   = 

x t t R y t

.

Câu 15: Tìm tập nghiệm của hệ bất phương trình

2 7 6 0

2 1 3

x x

x

 − + <  − < 

A. [ ] 1;2 . B. ( ) 1;2 .

C. ( ) ( ) ;1 2; −∞ ∪ +∞. D. ∅.

Câu 16: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 1 3 x x + < −

A. S = 1 ;4 2 2 2   − −   

. B. S = ( ) 3;4 2 2 + .

C. S = ( ) 4 2 2;3 − . D. S = ( ) 4 2 2; + +∞.

Câu 17: Cho 5 cos 13 = − α

3 2 π π α   < <    

. Hãy tính sinα .

A. 21 5 − . B. 12 13 . C. 21 5 . D. 12 13 −

Câu 18: Tìm tất cả giá trị của tham số m để bất phương trình ( ) 2 2 2 0 x m x m − + + + < vô nghiệm.

A. 2 6 m ≤ ≤ . B. 2 2 m −≤ ≤ . C. 2 2 m −< < . D. 2 m = .

Câu 19: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 6 8 0 x x − + ≤ .

A. [ ] 2;3 . B. [ ] 2;4 .

C. [ ] 1;4 . D. ( ] [ ) ;2 4; −∞ ∪ +∞.

Câu 20: Một đường tròn có đường kính bằng ( ) 10 cm . Tính độ dài l của cung tròn có số đo

5 π .

A. ( ) 2 = l cm π . B. ( ) 1 = l cm . C. ( ) 5 = l cm π . D. ( ) = l cm π .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.