Trang 1/5 - Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Góc 0 20 được đổi sang đơn vị radian là
A. 18 π . B. π . C.
9 π . D. 19 π .
Câu 2: Tìm mệnh đề đúng?
A. 1 1. a b a b < ⇒ > B. . a b c d ac bd < ∨ < ⇒ <
C. a b ac bc < ⇒ < . D. ( ) , 0 a b ac bc c < ⇒ < > .
Câu 3: Cho bất phương trình ( ) 1 m x m x − ≥ − . Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để tập nghiệm của
bất phương trình đã cho là ( ] ; 1 S m = −∞ + .
A. 1 m ≥. B. 1 m = . C. 1 m > . D. 1 m < . Câu 4: Công thức tính diện tích S của tam giác ABC là
A. 1 sin 2 = ⋅ ⋅ S AB BC A. B. 1 cos 2 = ⋅ ⋅ S AB BC A.
C. 1 sin 2 = ⋅ ⋅ S AB AC A. D. 1 cos 2 = ⋅ ⋅ S AB AC A .
Câu 5: Cho 2 ( ) 2 ( 2) 4 f x x m x m = − + + + − . Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để ( ) f x âm với mọi x .
A. 14 2 m − < < . B. 2 14 m −< < . C. 14 2 m − ≤ ≤ . D. 14 m < − hoặc 2 m > .
Câu 6: Tìm giao điểm M của ( ) 1 2 : 3 5
= − = −+
x t d y t và ( ):3 2 1 0 ′ − −= d x y
A. 11 2; . 2 − M B. 1 0; . 2 M C. 1 0; . 2 − M D. 1 ;0 . 2 M −
Câu 7: Giải bất phương trình 1 1 0 1 1 x x − ≤ + − .
A. ( ] [ ) ; 1 1; S = −∞− ∪ +∞. B. ( ) ( ) ; 1 1; S = −∞− ∪ +∞ .
C. { } \ 1; 1 S = − . D. ( 1;1) S = − .
Câu 8: Tìm tập xác định D của hàm số
2 1
6 9
x y x x
− = − +
.
A. { } \ 1;3 D = . B. ( ) 3; D = +∞.
C. { } \ 3 D = . D. D = .
Câu 9: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ) sin sin x x π + = . B. sin cos 2 − = − x x π .
C. ( ) cos cos − = − x x . D. ( ) cos cos − = − x x π .
SỞ GD&ĐT AN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN
THOẠI NGỌC HẦU
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN TOÁN - LỚP 10 CƠ BẢN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(50 câu trắc nghiệm) ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề 132
Trang 2/5 - Mã đề thi 132
Câu 10: Trên đường tròn lượng giác, hãy tìm số đo cung lượng giác có cùng điểm ngọn với cung lượng giác có số đo o 4200 .
A. o 120 . B. o 130 . C. o 420 . D. o 120 − . Câu 11: Trên đường tròn lượng giác điểm gốc A , có bao nhiêu điểm M phân biệt biểu diễn cho góc
lượng giác ( ) , OA OM có số đo là ( ) 3 ∈ k k π
A. Bốn. B. Sáu. C. Hai. D. Tám. Câu 12: Mệnh đề nào sau đây sai?
A. 2 cos2 1 2sin a a = − . B. cos2 2sin cos a a a = .
C. 2 2 cos2 cos sin a a a = − . D. 2 cos2 2cos 1 a a = −. Câu 13: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng với mọi giá trị của x ?
A. 8 4 x x > . B. 2 2 8 4 x x > . C. 4 8 x x > . D. 8 4 x x + > + .
Câu 14: Cho đường thẳng( ):3 5 15 0 d x y + − = . Phương trình nào sau đây không phải là một dạng khác
của ( ). d
A. 1 5 3 + = x y . B. 3 3 5 = − + y x .
C. ( ) 5
= ∈ =
x t t R y . D. ( ) 5 5 3 = − ∈ =
x t t R y t
.
Câu 15: Tìm tập nghiệm của hệ bất phương trình
2 7 6 0
2 1 3
x x
x
− + < − <
A. [ ] 1;2 . B. ( ) 1;2 .
C. ( ) ( ) ;1 2; −∞ ∪ +∞. D. ∅.
Câu 16: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 1 3 x x + < −
A. S = 1 ;4 2 2 2 − −
. B. S = ( ) 3;4 2 2 + .
C. S = ( ) 4 2 2;3 − . D. S = ( ) 4 2 2; + +∞.
Câu 17: Cho 5 cos 13 = − α
3 2 π π α < <
. Hãy tính sinα .
A. 21 5 − . B. 12 13 . C. 21 5 . D. 12 13 −
Câu 18: Tìm tất cả giá trị của tham số m để bất phương trình ( ) 2 2 2 0 x m x m − + + + < vô nghiệm.
A. 2 6 m ≤ ≤ . B. 2 2 m −≤ ≤ . C. 2 2 m −< < . D. 2 m = .
Câu 19: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 6 8 0 x x − + ≤ .
A. [ ] 2;3 . B. [ ] 2;4 .
C. [ ] 1;4 . D. ( ] [ ) ;2 4; −∞ ∪ +∞.
Câu 20: Một đường tròn có đường kính bằng ( ) 10 cm . Tính độ dài l của cung tròn có số đo
5 π .
A. ( ) 2 = l cm π . B. ( ) 1 = l cm . C. ( ) 5 = l cm π . D. ( ) = l cm π .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.